Mã ICD-10 H32 — Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác

H32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Chorioretinal disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

H32mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
H30-H36nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

3 mã chi tiết của H32

Từ H32* đến H32.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H32* Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác Chorioretinal disorders in diseases classified elsewhere
H32.0* Viêm hắc [màng mạch]- võng mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Viêm hắc võng mạc trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khácChorioretinal inflammation in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
H32.8* Rối loạn khác của hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh hắc võng mạc khác trong các bệnh phân loại nơi khácOther chorioretinal disorders in diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã H32

Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng mạch- võng mạc: do bệnh giang mai, giai đoạn muộn (A52.7†) do nhiễm toxoplasma (B58.0†) do bệnh lao (A18.5†)

Coding Guidance: Chorioretinitis: syphilitic, late (A52.7†) toxoplasma (B58.0†) tuberculous (A18.5†)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm võng mạc do albumin niệu (N18.5†) Viêm võng mạc do bệnh thận (N18.5†)

Coding Guidance: Albuminuric retinitis (N18.5†) Renal retinitis (N18.5†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H32.0*Viêm hắc [màng mạch]- võng mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácViêm hắc võng mạc trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác
H32.8*Rối loạn khác của hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khácBệnh hắc võng mạc khác trong các bệnh phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã H32

36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Albumin niệu, (thuộc) albumin niệu (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | viêm võng mạc (Albuminuria, albuminuric (acute) (chronic) (subacute) | retinitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hắc mạc, viêm hắc mạc (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | choroid, choroiditis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm hắc võng mạc (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | chorioretinitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | võng mạc, viêm võng mạc (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | retina, retinitis)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | viêm hắc- võng mạc, trong bệnh do toxoplasma, bẩm sinh (hoạt động) (Conditions arising in the perinatal period | chorioretinitis, in toxoplasmosis, congenital (active))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | muộn, hoặc từ 2 năm trở lên sau sinh | viêm hắc võng mạc, viêm hắc mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | late, or 2 years or more after birth NEC | chorioretinitis, choroiditis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bẩm sinh | viêm hắc võng mạc, viêm hắc mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | congenital | chorioretinitis, choroiditis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thứ phát (và nguyên phát) | viêm hắc võng mạc, viêm hắc mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | secondary (and primary) | chorioretinitis, choroiditis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm hắc võng mạc (Syphilis, syphilitic (acquired) | chorioretinitis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | viêm hắc võng mạc | muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | chorioretinitis | late)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | võng mạc, muộn (Syphilis, syphilitic (acquired) | retina, late)
  • Viêm hắc mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) (Choroiditis | syphilitic (secondary))
  • Viêm hắc mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) (Choroiditis | syphilitic (secondary) | congenital (early))
  • Viêm hắc mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) | muộn (Choroiditis | syphilitic (secondary) | congenital (early) | late)
  • Viêm hắc mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) | muộn (Choroiditis | syphilitic (secondary) | late)
  • Viêm hắc mạc | do bệnh phong (Choroiditis | leprous)
  • Viêm hắc mạc | do lao (Choroiditis | tuberculous)
  • Viêm hắc võng mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) (Chorioretinitis | syphilitic (secondary))
  • Viêm hắc võng mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) (Chorioretinitis | syphilitic (secondary) | congenital (early))
  • Viêm hắc võng mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) | muộn (Chorioretinitis | syphilitic (secondary) | congenital (early) | late)
  • Viêm hắc võng mạc | (thuộc, do) bệnh giang mai (thứ phát) | muộn (Chorioretinitis | syphilitic (secondary) | late)
  • Viêm hắc võng mạc | do histoplasma (Chorioretinitis | histoplasmic)
  • Viêm hắc võng mạc | do lao (Chorioretinitis | tuberculous)
  • Viêm hắc võng mạc | rải rác, lan toả | trong giang mai thần kinh (Chorioretinitis | disseminated | in neurosyphilis)
  • Viêm hắc võng mạc | trong (do) | bệnh do Toxoplasma (mắc phải) (Chorioretinitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
  • Viêm hắc võng mạc | trong (do) | bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | bẩm sinh (hoạt động) (Chorioretinitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired) | congenital (active))
  • Viêm hắc võng mạc | trong (do) | bệnh lao (Chorioretinitis | in (due to) | tuberculosis)
  • Viêm hắc võng mạc | trong (do) | nhiễm histoplasma (Chorioretinitis | in (due to) | histoplasmosis)
  • Viêm võng mạc | (thuộc) thận (Retinitis | renal)
  • Viêm võng mạc | albumin niệu (Retinitis | albuminuric, albuminurica)
  • Viêm võng mạc | do giang mai (sớm) (thứ phát) (Retinitis | syphilitic (early) (secondary))
  • Viêm võng mạc | do giang mai (sớm) (thứ phát) | bẩm sinh (sớm) (Retinitis | syphilitic (early) (secondary) | congenital (early))
  • Viêm võng mạc | do giang mai (sớm) (thứ phát) | muộn (Retinitis | syphilitic (early) (secondary) | late)
  • Viêm võng mạc | do giang mai (sớm) (thứ phát) | trung tâm, tái phát (Retinitis | syphilitic (early) (secondary) | central, recurrent)
  • Viêm võng mạc | do lao (Retinitis | tuberculous)
  • Viêm võng mạc- màng mạch | rải rác, lan toả | (thuộc, do) bệnh giang mai (Retinochoroiditis | disseminated | syphilitic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H30-H36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H30Viêm hắc võng mạc
H31Rối loạn khác của hắc mạc [màng mạch]
H33Bong và/ hoặc rách võng mạc
H34Tắc mạch máu võng mạc
H35Rối loạn võng mạc khác
H36Rối loạn võng mạc do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã H32 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H32 là "Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Chorioretinal disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H32 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H32 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: H32* (Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác); H32.0* (Viêm hắc [màng mạch]- võng mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác); H32.8* (Rối loạn khác của hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ