Mã ICD-10 H35 — Rối loạn võng mạc khác

H35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn võng mạc khác, tiếng Anh là Other retinal disorders. Mã này nằm trong nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh lý võng mạc khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

H35mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
H30-H36nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của H35

Từ H35.0 đến H35.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H35.0 Bệnh lý võng mạc nền và/ hoặc thay đổi mạch máu võng mạc · tên cũ: Bệnh lý võng mạc và biến đổi mạch máu võng mạcBackground retinopathy and retinal vascular changes
H35.1 Bệnh lý võng mạc ở trẻ sinh non · tên cũ: Bệnh lý võng mạc của trẻ đẻ nonRetinopathy of prematurity
H35.2 Bệnh lý võng mạc tăng sinh khác Other proliferative retinopathy
H35.3 Thoái hoá hoàng điểm và/ hoặc cực sau · tên cũ: Thoái hoá hoàng điểm và cực sauDegeneration of macula and posterior pole
H35.4 Thoái hoá võng mạc ngoại biên Peripheral retinal degeneration
H35.5 Loạn dưỡng võng mạc di truyền Hereditary retinal dystrophy
H35.6 Xuất huyết võng mạc Retinal haemorrhage
H35.7 Bong các lớp võng mạc · tên cũ: Bệnh lý có tổn thương chia tách các lớp võng mạcSeparation of retinal layers
H35.8 Rối loạn võng mạc xác định khác · tên cũ: Các bệnh lý võng mạc đặc hiệu khácOther specified retinal disorders
H35.9 Rối loạn võng mạc, không xác định · tên cũ: Các bệnh lý võng mạc, không đặc hiệuRetinal disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H35

Hướng dẫn mã hóa: Thay đổi hình dạng mạch máu võng mạc Thuộc võng mạc: vi phình mạch tân mạch viêm quanh thành mạch tĩnh mạch giãn lồng bao mạch máu viêm mạch máu Bệnh lý võng mạc: không xác định khác giai đoạn nền không xác định khác bệnh Coats [viêm võng mạc xuất tiết] xuất tiết cao huyết áp

Coding Guidance: Changes in retinal vascular appearance Retinal: micro- aneurysms neovascularization perivasculitis varices vascular sheathing vasculitis Retinopathy: NOS background NOS Coats exudative hypertensive

Hướng dẫn mã hóa: Xơ hoá võng mạc

Coding Guidance: Retrolental fibroplasia

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý dịch kính võng mạc tăng sinh Loại trừ: bệnh lý dịch kính võng mạc tăng sinh có bong võng mạc (H33.4)

Coding Guidance: Proliferative vitreo- retinopathy Excl.: proliferative vitreo- retinopathy with retinal detachment (H33.4)

Hướng dẫn mã hóa: Vệt giả mạch của hoàng điểm Nang hoàng điểm (Thoái hoá) hoàng điểm Drusen Lỗ hoàng điểm Nếp nhăn hoàng điểm Thoái hoá Kuhnt- Junius Thoái hoá hoàng điểm tuổi già (teo) (xuất tiết) Bệnh lý hoàng điểm do nhiễm độc Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.

Coding Guidance: Angioid streaks of macula Cyst of macula Drusen (degenerative) of macula Hole of macula Puckering of macula Kuhnt- Junius degeneration Senile macular degeneration (atrophic) (exudative) Toxic maculopathy Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.

Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá võng mạc: không xác định khác dạng mạng lưới dạng vi nang dạng dậu [hàng rào] dạng đá lát đường dạng lưới Loại trừ: có vết rách võng mạc (H33.3)

Coding Guidance: Degeneration, retina: NOS lattice microcystoid palisade paving stone reticular Excl.: with retinal break (H33.3)

Hướng dẫn mã hóa: Loạn dưỡng: võng mạc (đốm trắng) (sắc tố) (dạng lòng đỏ trứng) võng mạc sắc tố dịch kính võng mạc Viêm võng mạc sắc tố Bệnh Stargardt

Coding Guidance: Dystrophy: retinal (albipunctate) (pigmentary) (vitelliform) tapetoretinal vitreoretinal Retinitis pigmentosa Stargardt disease

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch Bong biểu mô sắc tố võng mạc

Coding Guidance: Central serous chorioretinopathy Detachment of retinal pigment epithelium

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H35Rối loạn võng mạc khácCác bệnh lý võng mạc khác
H35.0Bệnh lý võng mạc nền và/ hoặc thay đổi mạch máu võng mạcBệnh lý võng mạc và biến đổi mạch máu võng mạc
H35.1Bệnh lý võng mạc ở trẻ sinh nonBệnh lý võng mạc của trẻ đẻ non
H35.3Thoái hoá hoàng điểm và/ hoặc cực sauThoái hoá hoàng điểm và cực sau
H35.7Bong các lớp võng mạcBệnh lý có tổn thương chia tách các lớp võng mạc
H35.8Rối loạn võng mạc xác định khácCác bệnh lý võng mạc đặc hiệu khác
H35.9Rối loạn võng mạc, không xác địnhCác bệnh lý võng mạc, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã H35

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.H35 — Bệnh võng mạc đái tháo đường · H35.0 — Viêm mạch máu võng mạc · H35.1 — Bệnh lý võng mạc trẻ sinh non · H35.7 — Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.H35.5 — Loạn đường võng mạc di truyền30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã H35

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Behr (Behr 's disease)
  • Bệnh Best (Best 's disease)
  • Bệnh Coads (bệnh võng mạc xuất tiết) (Coats 'disease (exudative retinopathy))
  • Bệnh Eales (Eales 'disease)
  • Bệnh hoàng điểm, nhiễm độc (Maculopathy, toxic)
  • Bệnh lý dịch kính võng mạc, tăng sinh (Vitreoretinopathy, proliferative)
  • Bệnh lý hắc võng mạc trung tâm thanh dịch (Choroidoretinopathy, central serous)
  • Bệnh lý hắc võng mạc, trung tâm thanh dịch (Chorioretinopathy, central serous)
  • Bệnh Stargardt (Stargardt' s disease)
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive))
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | hình vòng (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | circinate)
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | ở trẻ non tháng (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | of prematurity)
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | sắc tố, bẩm sinh (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | pigmentary, congenital)
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | tăng sinh KPLNK (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | proliferative NEC)
  • Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | thanh dịch trung tâm (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | central serous)
  • Bệnh, bị bệnh | võng mạc, thuộc võng mạc (Disease, diseased | retina, retinal)
  • Bệnh, bị bệnh | võng mạc, thuộc võng mạc | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | retina, retinal | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | võng mạc, thuộc võng mạc | tổn thương mạch máu (Disease, diseased | retina, retinal | vascular lesion)
  • Bong, tách | võng mạc (không có vết rách võng mạc) | biểu mô sắc tố (Detachment | retina (without retinal break) | pigment epithelium)
  • Các sọc, vệt dạng mạch máu (màng mạch, hắc mạc) (hoàng điểm) (võng mạc) (Angioid streaks (choroid) (macula) (retina))
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng dịch kính (Hemorrhage, hemorrhagic | subhyaloid)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới võng mạc (Hemorrhage, hemorrhagic | subretinal)
  • Chảy máu, xuất huyết | đáy, mắt (Hemorrhage, hemorrhagic | fundus, eye)
  • Chảy máu, xuất huyết | mắt KPLNK | đáy (Hemorrhage, hemorrhagic | eye NEC | fundus)
  • Chảy máu, xuất huyết | trước võng mạc (Hemorrhage, hemorrhagic | preretinal)
  • Chảy máu, xuất huyết | võng mạc, thuộc võng mạc (mạch máu) (Hemorrhage, hemorrhagic | retina, retinal (vessels))
  • Chứng mù, chứng thanh manh (mắc phải) (bẩm sinh) | (hội chứng) (bệnh) Leber bẩm sinh (Amaurosis (acquired) (congenital) | Leber 's congenital)
  • Chứng nhiễm đồng | võng mạc (Chalcosis | retina)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | võng mạc, thuộc võng mạc (sau nhiễm trùng) (Atrophy, atrophic | retina, retinal (postinfectional))
  • Drusen | hoàng điểm (thoái hoá) (võng mạc) (Drusen | macula (degenerative) (retina))
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) | cận hố (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous) | parafoveal)
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) | cạnh hố (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous) | juxtafoveal)
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) | dạng vết (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous) | macular)
  • Giãn mao mạch (có hột cơm) | võng mạc (tự phát) (cạnh hố) (điểm vàng) (cận hố) (Telangiectasia, telangiectasis (verrucous) | retinal (idiopathic) (juxtafoveal) (macular) (parafoveal))
  • Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | võng mạc (Varix (lower limb) (ruptured) | retina)
  • Hình nón (bẩm sinh) (loại bất kỳ) | mắc phải (Conus (congenital) (any type) | acquired)
  • Lắng đọng | cholesterol | võng mạc (Deposit | cholesterol | retina)
  • Lắng đọng cholesteron | võng mạc (Cholesterol deposit | retina)
  • Leber | chứng thanh manh bẩm sinh (Leber 's | congenital amaurosis)
  • Lỗ (tròn) | hoàng điểm (Hole (round) | macula)
  • Loạn dưỡng | biểu mô sắc tố- võng mạc (Dystrophy, dystrophia | tapetoretinal)
  • Loạn dưỡng | dịch kính võng mạc (Dystrophy, dystrophia | vitreoretinal)
  • Loạn dưỡng | võng mạc (chấm trắng) (sắc tố) (dạng lòng đỏ trứng) (di truyền) (Dystrophy, dystrophia | retinal (albipunctate) (pigmentary) (vitelliform) (hereditary))
  • Mạch máu | vỏ, võng mạc (Vascular | sheathing, retina)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | hoàng điểm (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | macula)
  • Nếp gấp, hoàng điểm (Puckering, macula)
  • Phình mạch (nối thông) (động mach) (dạng giãn tĩnh mạch) (lan toả) (giả) (hình thoi) (nhiều, đa) (hình túi) | võng mạc (Aneurysm (anastomotic) (artery) (cirsoid) (diffuse) (false) (fusiform) (multiple) (saccular) | retina)
  • Phù, phù nề | hoàng điểm (Edema, edematous | macula)
  • Phù, phù nề | võng mạc (Edema, edematous | retina)
  • Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | võng mạc (Hyperemia (acute) (passive) | retina)
  • Tân tạo mạch | võng mạc (Neovascularization | retina)
  • Tạo mô xơ, sau thuỷ tinh thể (Fibroplasia, retrolental)
  • Thể, cơ thể | drusen (thoái hoá) (hoàng điểm) (võng mạc) (Body, bodies | drusen (degenerative) (macula) (retinal))
  • Thoái hoá di truyền, hoàng điểm (Heredodegeneration, macular)
  • Thoái hoá Kuhnt- Junius (Kuhnt- Junius degeneration)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | hoàng điểm, (thuộc) hoàng điểm (mắc phải) (teo) (xuất tiết) (tuổi già) (Degeneration, degenerative | macula, macular (acquired) (atrophic) (exudative) (senile))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | hoàng điểm, (thuộc) hoàng điểm (mắc phải) (teo) (xuất tiết) (tuổi già) | bẩm sinh hoặc di truyền (Degeneration, degenerative | macula, macular (acquired) (atrophic) (exudative) (senile) | congenital or hereditary)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | Kuhnt- Junius (Degeneration, degenerative | Kuhnt- Junius)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | lớp sắc tố võng mạc (Degeneration, degenerative | tapetoretinal)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mắt, hoàng điểm (Degeneration, degenerative | eye, macular)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mắt, hoàng điểm | bẩm sinh hoặc di truyền (Degeneration, degenerative | eye, macular | congenital or hereditary)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mắt, hoàng điểm | cực sau (mắt) (Degeneration, degenerative | eye, macular | posterior pole (eye))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | võng mạc (dạng mạng) (dạng vi nang) (dạng giậu) (dạng đá lát) (ngoại biên) (dạng lưới) (người già) (Degeneration, degenerative | retina (lattice) (microcystoid) (palisade) (paving stone) (peripheral) (reticular) (senile))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | võng mạc (dạng mạng) (dạng vi nang) (dạng giậu) (dạng đá lát) (ngoại biên) (dạng lưới) (người già) | (thuộc) sắc tố (nguyên phát) (Degeneration, degenerative | retina (lattice) (microcystoid) (palisade) (paving stone) (peripheral) (reticular) (senile) | pigmentary (primary))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | võng mạc (dạng mạng) (dạng vi nang) (dạng giậu) (dạng đá lát) (ngoại biên) (dạng lưới) (người già) | cực sau (Degeneration, degenerative | retina (lattice) (microcystoid) (palisade) (paving stone) (peripheral) (reticular) (senile) | posterior pole)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | võng mạc (dạng mạng) (dạng vi nang) (dạng giậu) (dạng đá lát) (ngoại biên) (dạng lưới) (người già) | di truyền ( (thuộc) não- võng mạc) (bẩm sinh) (tuổi thiếu niên) (hoàng điểm) (ngoại biên) (sắc tố) (Degeneration, degenerative | retina (lattice) (microcystoid) (palisade) (paving stone) (peripheral) (reticular) (senile) | hereditary (cerebroretinal) (congenital) (juvenile) (macula) (peripheral) (pigmentary))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | võng mạc (dạng mạng) (dạng vi nang) (dạng giậu) (dạng đá lát) (ngoại biên) (dạng lưới) (người già) | hoàng điểm ( (thuộc) nang) (xuất tiết) (lỗ) (không xuất tiết) (giả lỗ) (tuổi già) (nhiễm độc) (Degeneration, degenerative | retina (lattice) (microcystoid) (palisade) (paving stone) (peripheral) (reticular) (senile) | macula (cystic) (exudative) (hole) (nonexudative) (pseudohole) (senile) (toxic))
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | võng mạc (dạng mạng) (dạng vi nang) (dạng giậu) (dạng đá lát) (ngoại biên) (dạng lưới) (người già) | Kuhnt- Junius (Degeneration, degenerative | retina (lattice) (microcystoid) (palisade) (paving stone) (peripheral) (reticular) (senile) | Kuhnt- Junius)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | mạch máu | võng mạc, thuộc võng mạc (Lesion (nontraumatic) | vascular | retina, retinal)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | võng mạc, thuộc võng mạc (Lesion (nontraumatic) | retina, retinal)
  • Tổn thương (không do chấn thương) | võng mạc, thuộc võng mạc | mạch máu (Lesion (nontraumatic) | retina, retinal | vascular)
  • U võng mạc (Phakoma)
  • Vân, khía | hoàng điểm, dạng mạch (Streak (s) | macula, angioid)
  • Vết, dát | thoái hoá (teo) (xuất tiết) (tuổi già) (Macula | degeneration (atrophic) (exudative) (senile))
  • Vết, dát | thoái hoá (teo) (xuất tiết) (tuổi già) | di truyền (Macula | degeneration (atrophic) (exudative) (senile) | hereditary)
  • Vi phình mạch, võng mạc (Microaneurysm, retinal)
  • Viêm mạch | võng mạc (Vasculitis | retina)
  • Viêm nội mạc động mạch (do vi khuẩn) (nhiễm trùng) (nhiễm trùng huyết) (bán cấp) | võng mạc (Endarteritis (bacterial) (infective) (septic) (subacute) | retina)
  • Viêm quanh mạch, võng mạc (Perivasculitis, retinal)
  • Viêm quanh tĩnh mạch | võng mạc (Periphlebitis | retina)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H30-H36 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H30Viêm hắc võng mạc
H31Rối loạn khác của hắc mạc [màng mạch]
H32Rối loạn hắc [màng mạch] võng mạc do bệnh phân loại mục khác
H33Bong và/ hoặc rách võng mạc
H34Tắc mạch máu võng mạc
H36Rối loạn võng mạc do bệnh phân loại mục khác

Câu hỏi thường gặp

Mã H35 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H35 là "Rối loạn võng mạc khác", tên tiếng Anh là "Other retinal disorders", thuộc nhóm H30-H36 — Rối loạn hắc mạc và võng mạc của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H35 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H35 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: H35.0 (Bệnh lý võng mạc nền và/ hoặc thay đổi mạch máu võng mạc); H35.1 (Bệnh lý võng mạc ở trẻ sinh non); H35.2 (Bệnh lý võng mạc tăng sinh khác); H35.3 (Thoái hoá hoàng điểm và/ hoặc cực sau); H35.4 (Thoái hoá võng mạc ngoại biên); H35.5 (Loạn dưỡng võng mạc di truyền)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã H35 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H35 là "Rối loạn võng mạc khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh lý võng mạc khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã H35 có được hưởng chế độ gì không?

Mã H35 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ