Mã ICD-10 F07 — Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não

F07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não, tiếng Anh là Personality and behavioural disorders due to brain disease, damage and dysfunction. Mã này nằm trong nhóm F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh lý não, tổn thương não và rối loạn chức năng não”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

F07mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
F00-F09nhóm bệnh
Vchương ICD-10

5 mã chi tiết của F07

Từ F07.0 đến F07.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F07.0 Rối loạn nhân cách thực tổn Organic personality disorder
F07.1 Hội chứng sau viêm não Postencephalitic syndrome
F07.2 Hội chứng sau chấn động não Postconcussional syndrome
F07.8 Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi thực tổn khác do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não · tên cũ: Các rối loạn hành vi và nhân cách thực tổn khác do bệnh não, tổn thương não và rối loạn chức năng nãoOther organic personality and behavioural disorders due to brain disease, damage and dysfunction
F07.9 Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi thực thể không xác định do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não · tên cũ: Rối loạn nhân cách và hành vi thực thể do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não không biệt địnhUnspecified organic personality and behavioural disorder due to brain disease, damage and dysfunction

Ghi chú phân loại của mã F07

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn đặc trưng bởi sự thay đổi đáng kể các kiểu hành vi theo thói quen do đối tượng thể hiện trước khi mắc bệnh, liên quan đến việc thể hiện cảm xúc, nhu cầu và xung động. Suy giảm chức năng nhận thức và suy nghĩ, cũng như thay đổi bản năng tình dục, có thể là một phần của bệnh cảnh lâm sàng. Thực tổn: nhân cách giả loạn thần thực tổn nhân cách giả chậm phát triển Hội chứng: thuỳ trán rối loạn nhân cách động kinh thể viền phẫu thuật mở thuỳ sau phẫu thuật cắt chất trắng Loại trừ: thay đổi nhân cách lâu dài sau khi: khi trải qua thảm hoạ (F62.0) bệnh tâm thần (F62.1) hội chứng sau chấn động não (F07.2) hội chứng sau viêm não (F07.1) rối loạn nhân cách cụ thể (F60.-)

Coding Guidance: A disorder characterized by a significant alteration of the habitual patterns of behaviour displayed by the subject premorbidly, involving the expression of emotions, needs and impulses. Impairment of cognitive and thought functions, and altered sexuality may also be part of the clinical picture. Organic: pseudopsychopathic personality pseudoretarded personality Syndrome: frontal lobe limbic epilepsy personality lobotomy postleucotomy Excl.: enduring personality change after: catastrophic experience (F62.0) psychiatric illness (F62.1) postconcussional syndrome (F07.2) postencephalitic syndrome (F07.1) specific personality disorder (F60.-)

Hướng dẫn mã hóa: Thay đổi hành vi do di chứng không xác định và đa dạng sau khi phục hồi bệnh viêm não do vi trùng hoặc siêu vi trùng. Sự khác biệt chủ yếu giữa rối loạn này và rối loạn nhân cách thực thể là ở chỗ có thể phục hồi được. Loại trừ: rối loạn nhân cách thực tổn (F07.0)

Coding Guidance: Residual nonspecific and variable behavioural change following recovery from either viral or bacterial encephalitis. The principal difference between this disorder and the organic personality disorders is that it is reversible. Excl.: organic personality disorder (F07.0)

Hướng dẫn mã hóa: Một hội chứng xảy ra sau chấn thương vào đầu (thường đủ trầm trọng để gây ra trạng thái mất ý thức) và bao gồm một số triệu chứng tản mạn như nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, dễ cáu kỉnh, khó tập trung và làm các công việc trí óc, giảm sút trí nhớ, mất ngủ và giảm sự chịu đựng đối với stress, kích động cảm xúc hoặc rượu. Hội chứng sau đụng giập não (bệnh lý não) Hội chứng não sau chấn thương không loạn thần Loại trừ: chấn động não hiện tại (S06.0-)

Coding Guidance: A syndrome that occurs following head trauma (usually sufficiently severe to result in loss of consciousness) and includes a number of disparate symptoms such as headache, dizziness, fatigue, irritability, difficulty in concentration and performing mental tasks, impairment of memory, insomnia, and reduced tolerance to stress, emotional excitement, or alcohol. Postcontusional syndrome (encephalopathy) Post- traumatic brain syndrome, nonpsychotic Excl.: current concussion, brain (S06.0)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn cảm xúc thực tổn bán cầu não phải

Coding Guidance: Right hemispheric organic affective disorder

Hướng dẫn mã hóa: Hộ i chứ ng tâm thầ n thự c tổn

Coding Guidance: Organic psychosyndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F07Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng nãoCác rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh lý não, tổn thương não và rối loạn chức năng não
F07.8Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi thực tổn khác do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng nãoCác rối loạn hành vi và nhân cách thực tổn khác do bệnh não, tổn thương não và rối loạn chức năng não
F07.9Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi thực thể không xác định do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng nãoRối loạn nhân cách và hành vi thực thể do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não không biệt định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã F07

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.F07 — Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã F07

48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | nhân cách (lâu dài) | do (thứ phát sau) tình trạng y tế tổng quát (Change (s) (of) | personality (enduring) | due to (secondary to) general medical condition)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | do chấn thương (sau chấn động não) (Encephalopathy (acute) | traumatic (postconcussional))
  • Bệnh lý não (cấp tính) | sau đụng dập não (Encephalopathy (acute) | postcontusional)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | chấn thương (sau chấn động não) (Encephalopathy (acute) | in (due to) | trauma (postconcussional))
  • Bệnh, bị bệnh | thuộc hành vi, thực thể (Disease, diseased | behavioral, organic)
  • Chấn động (não) (hiện tại) | hội chứng (Concussion (current) | syndrome)
  • Hộ i chứ ng tâm thầ n, thự c tổn (Psychosyndrome, organic)
  • Hội chứng | chấn động não (Syndrome | concussion)
  • Hội chứng | loạn thần thực thể (không có loạn thần nặng) (Syndrome | psycho- organic (nonpsychotic severity))
  • Hội chứng | loạn thần thực thể (không có loạn thần nặng) | đặc hiệu KPLNK (Syndrome | psycho- organic (nonpsychotic severity) | specified NEC)
  • Hội chứng | não | sau chấn thương, không có loạn thần (Syndrome | brain | post- traumatic, nonpsychotic)
  • Hội chứng | não | thay đổi nhân cách (Syndrome | brain | personality change)
  • Hội chứng | não | thực thể | sau chấn thương (không có loạn thần) (Syndrome | brain | organic | post- traumatic (nonpsychotic))
  • Hội chứng | nhân cách động kinh hệ viền (Syndrome | limbic epilepsy personality)
  • Hội chứng | phẫu thuật mở thuỳ (Syndrome | lobotomy)
  • Hội chứng | sau chấn động não (Syndrome | postconcussional)
  • Hội chứng | sau đụng dập não (Syndrome | postcontusional)
  • Hội chứng | sau phẫu thuật cắt chất trắng (Syndrome | postleukotomy)
  • Hội chứng | sau viêm não (Syndrome | postencephalitic)
  • Hội chứng | thuỳ trán (Syndrome | frontal lobe)
  • Hội chứng mở tuỷ (Lobotomy syndrome)
  • Hội chứng não sau chấn thương, không có loạn thần (Post- traumatic brain syndrome, nonpsychotic)
  • Hội chứng nhân cách động kinh thể viền (Limbic epilepsy personality syndrome)
  • Hội chứng sau chấn động não (Postconcussional syndrome)
  • Hội chứng sau đụng dập não (Postcontusional syndrome)
  • Hội chứng sau phẫu thuật cắt chất trắng (Postleukotomy syndrome)
  • Hội chứng sau viêm não (Postencephalitic syndrome)
  • Moria (Moria)
  • Nhân cách (rối loạn) | giả bệnh tâm thần, giả nhân cách bệnh (thực thể) (Personality (disorder) | pseudopsychopathic (organic))
  • Nhân cách (rối loạn) | giả chậm phát triển (thực thể) (Personality (disorder) | pseudoretarded (organic))
  • Nhân cách (rối loạn) | thực thể (Personality (disorder) | organic)
  • Rối loạn (của) | (thuộc) sau chấn động (não) (Disorder (of) | postconcussional)
  • Rối loạn (của) | cảm xúc (khí sắc, tâm trạng) | bán cầu phải, thực thể (Disorder (of) | affective (mood) | right hemisphere, organic)
  • Rối loạn (của) | cảm xúc thực thể bán cầu phải (Disorder (of) | right hemisphere organic affective)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | sau tổn thương não thực thể (Disorder (of) | personality | following organic brain damage)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | thay đổi (thứ phát) do tình trạng y tế tổng quát (Disorder (of) | personality | change (secondary) due to general medical condition)
  • Rối loạn (của) | nhân cách | thực thể (Disorder (of) | personality | organic)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | sau tổn thương não thực thể (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | following organic brain damage)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | sau tổn thương não thực thể | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | following organic brain damage | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | sau tổn thương não thực thể | hội chứng sau chấn động (não) (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | following organic brain damage | postconcussional syndrome)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | sau tổn thương não thực thể | hội chứng thuỳ trán (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | following organic brain damage | frontal lobe syndrome)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | sau tổn thương não thực thể | thay đổi nhân cách (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | following organic brain damage | personality change)
  • Rối loạn | tri giác do | nhân cách (kiểu) (đặc điểm) | theo sau tổn thương não thực thể (Disturbance | personality (pattern) (trait) | following organic brain damage)
  • Say đòn, mệt phờ người (Punch drunk)
  • Tình trạng (sau) | sau chấn động, não (Status (post) | postcommotio cerebri)
  • Trán | hội chứng thuỳ (Frontal | lobe syndrome)
  • Trạng thái (của) | sau phẫu thuật cắt chất trắng (State (of) | postleukotomy)
  • Witzelsucht (Witzelsucht)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F00-F09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F00Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer (G30.-†)
F01Sa sút trí tuệ do bệnh mạch máu
F02Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khác
F03Sa sút trí tuệ không xác định
F04Hội chứng quên thực tổn, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác
F05Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác
F06Rối loạn tâm thần khác do tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não và/ hoặc do bệnh thực thể

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F07 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F07 là "Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não", tên tiếng Anh là "Personality and behavioural disorders due to brain disease, damage and dysfunction", thuộc nhóm F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F07 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F07 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: F07.0 (Rối loạn nhân cách thực tổn); F07.1 (Hội chứng sau viêm não); F07.2 (Hội chứng sau chấn động não); F07.8 (Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi thực tổn khác do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não); F07.9 (Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi thực thể không xác định do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não).

Tên bệnh của mã F07 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F07 là "Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh lý não, tổn thương não và rối loạn chức năng não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã F07 có được hưởng chế độ gì không?

Mã F07 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ