Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 F05 — Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác
Mã F05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác, tiếng Anh là Delirium, not induced by alcohol and other psychoactive substances. Mã này nằm trong nhóm F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sảng không do rượu và chất tác động tâm thần khác”.
F05mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
F00-F09nhóm bệnh
Vchương ICD-10
4 mã chi tiết của F05
Từ F05.0 đến F05.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
F05.0
Mê sảng không xuất hiện đồng thời với sa sút trí tuệ, như đã mô tả · tên cũ: Sảng, không gối lên sa sút trí tuệ, như đã mô tả
Delirium not superimposed on dementia, so described
F05.1
Mê sảng xuất hiện đồng thời với sa sút trí tuệ · tên cũ: Sảng gối lên sa sút trí tuệ
Delirium superimposed on dementia
F05.8
Mê sảng khác · tên cũ: Sảng khác
Other delirium
F05.9
Mê sảng, không xác định · tên cũ: Sảng, không biệt định
Delirium, unspecified
Ghi chú phân loại của mã F05
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định loại sa sút trí tuệ.
Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify the type of dementia.
Hướng dẫn mã hóa: Mê sảng căn nguyên hỗn hợp Mê sảng sau phẫu thuật
Coding Guidance: Delirium of mixed origin Postoperative delirium
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
F05
Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác
Sảng không do rượu và chất tác động tâm thần khác
F05.0
Mê sảng không xuất hiện đồng thời với sa sút trí tuệ, như đã mô tả
Sảng, không gối lên sa sút trí tuệ, như đã mô tả
F05.1
Mê sảng xuất hiện đồng thời với sa sút trí tuệ
Sảng gối lên sa sút trí tuệ
F05.8
Mê sảng khác
Sảng khác
F05.9
Mê sảng, không xác định
Sảng, không biệt định
Từ khoá dẫn tới mã F05
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Động kinh, (thuộc) động kinh | tranh tối tranh sáng, không rõ (Epilepsy, epileptic, epilepsia | twilight)
Hội chứng | loạn thần thực thể (không có loạn thần nặng) | cấp tính hoặc bán cấp (Syndrome | psycho- organic (nonpsychotic severity) | acute or subacute)
Hội chứng | não | cấp tính hoặc bán cấp (Syndrome | brain | acute or subacute)
Lẫn, lẫn lộn | (thuộc) động kinh (Confusion, confused | epileptic)
Loạn thần, thuộc loạn thần | lẫn | cấp tính hoặc bán cấp (Psychosis, psychotic | confusional | acute or subacute)
Loạn thần, thuộc loạn thần | nhiễm trùng | bán cấp (Psychosis, psychotic | infective | subacute)
Loạn thần, thuộc loạn thần | nhiễm trùng | cấp tính (Psychosis, psychotic | infective | acute)
Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | bệnh tật | nội tiết hoặc chuyển hoá | cấp tính hoặc bán cấp (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | disease | endocrine or metabolic | acute or subacute)
Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | chấn thương, não (khi sinh) (do dòng điện) (phẫu thuật) | cấp tính hoặc bán cấp (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | trauma, brain (birth) (from electric current) (surgical) | acute or subacute)
Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | động kinh, thoáng qua (cấp tính) (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | epilepsy, transient (acute))
Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | nhiễm trùng | não (nội sọ) | cấp tính hoặc bán cấp (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | infection | brain (intracranial) | acute or subacute)
Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | nhiễm trùng | cấp tính hoặc bán cấp (Psychosis, psychotic | organic | infective | acute or subacute)
Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | sau chấn thương | cấp tính hoặc bán cấp (Psychosis, psychotic | organic | post- traumatic | acute or subacute)
Người già, Lão suy | với, có | trạng thái lẫn cấp tính (Senile, senility | with | acute confusional state)
Phản ứng | thực thể, cấp tính hoặc bán cấp (Reaction | organic, acute or subacute)
Sa sút trí tuệ (kéo dài) | người già | có trạng thái lú lẫn cấp tính (Dementia (persisting) | senile | with acute confusional state)
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced))
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | chồng lên sa sút trí tuệ (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | superimposed on dementia)
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | nguyên nhân không biết (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | unknown etiology)
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | nhiều nguyên nhân (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | multiple etiologies)
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | tình trạng điều trị tổng quát (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | general medical condition)
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | hậu sản (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | puerperal)
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | không chồng lên sa sút trí tuệ (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | not superimposed on dementia)
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | nguồn gốc hỗn hợp (sa sút trí tuệ và khác) (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | mixed origin (dementia and other))
Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | sau phẫu thuật, sau mổ (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | postoperative)
Thuộc hậu sản, hậu sản, sau sinh | sảng, mê sảng KPLNK (Puerperal, puerperium | delirium NEC)
Trạng thái (của) | lẫn, lẫn lộn (nguồn gốc tâm sinh) | (thuộc) động kinh (State (of) | confusional (psychogenic) | epileptic)
Trạng thái (của) | lẫn, lẫn lộn (nguồn gốc tâm sinh) | cấp tính hoặc bán cấp (State (of) | confusional (psychogenic) | acute or subacute)
Trạng thái (của) | lẫn, lẫn lộn (nguồn gốc tâm sinh) | cấp tính hoặc bán cấp | kèm lão suy hoặc sa sút trí tuệ (State (of) | confusional (psychogenic) | acute or subacute | with senility or dementia)
Trạng thái (của) | tranh tối tranh sáng, không rõ | (thuộc) động kinh (State (of) | twilight | epileptic)
Trạng thái tranh tối tranh sáng | (thuộc) động kinh (Twilight state | epileptic)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F05 là "Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác", tên tiếng Anh là "Delirium, not induced by alcohol and other psychoactive substances", thuộc nhóm F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.
Mã F05 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã F05 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: F05.0 (Mê sảng không xuất hiện đồng thời với sa sút trí tuệ, như đã mô tả); F05.1 (Mê sảng xuất hiện đồng thời với sa sút trí tuệ); F05.8 (Mê sảng khác); F05.9 (Mê sảng, không xác định).
Tên bệnh của mã F05 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F05 là "Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Sảng không do rượu và chất tác động tâm thần khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.