Mã F00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer (G30.-†), tiếng Anh là Dementia in Alzheimer disease (G30.-†). Mã này nằm trong nhóm F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Từ F00* đến F00.9*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| F00* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer (G30.-†) | Dementia in Alzheimer disease (G30.-†) |
| F00.0* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer khởi phát sớm (G30.0†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer khởi phát sớm (G30.0†) | Dementia in Alzheimer disease with early onset (G30.0†) |
| F00.1* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer khởi phát muộn (G30.1†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer khởi phát muộn (G30.1†) | Dementia in Alzheimer disease with late onset (G30.1†) |
| F00.2* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer, thể không điển hình hoặc thể hỗn hợp (G30.8†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer, thể không điển hình hoặc thể hỗn hợp (G30.8†) | Dementia in Alzheimer disease, atypical or mixed type (G30.8†) |
| F00.9* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer, không xác định (G30.9†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer, không biệt định (G30.9†) | Dementia in Alzheimer disease, unspecified (G30.9†) |
Hướng dẫn mã hóa: Chứng sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer khởi phát trước tuổi 65, diễn biến xấu đi tương đối nhanh và kèm theo nhiều rối loạn rõ rệt ở các chức năng vỏ não cao hơn. Bệnh Alzheimer, típ 2 Sa sút trí tuệ trước tuổi già, loại Alzheimer Chứng sa sút trí tuệ thoái hoá nguyên phát thuộc loại Alzheimer, khởi phát trước tuổi già
Coding Guidance: Dementia in Alzheimer disease with onset before the age of 65, with a relatively rapid deteriorating course and with marked multiple disorders of the higher cortical functions. Alzheimer disease, type 2 Presenile dementia, Alzheimer type Primary degenerative dementia of the Alzheimer type, presenile onset
Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer khởi phát sau tuổi 65, thường là vào cuối độ tuổi 70 hoặc sau đó, tiến triển chậm và có triệu chứng chính là suy giảm trí nhớ. Bệnh Alzheimer, típ 1 Chứng sa sút trí tuệ thoái hoá nguyên phát thuộc loại Alzheimer, khởi phát khi về già Chứng sa sút trí tuệ do tuổi già, loại bệnh Alzheimer
Coding Guidance: Dementia in Alzheimer disease with onset after the age of 65, usually in the late 70s or thereafter, with a slow progression, and with memory impairment as the principal feature. Alzheimer disease, type 1 Primary degenerative dementia of the Alzheimer type, senile onset Senile dementia, Alzheimer type
Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ không điển hình, thể Alzheimer
Coding Guidance: Atypical dementia, Alzheimer type
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Alzheimer là một bệnh não thoái hoá nguyên phát chưa rõ căn nguyên, với những nét đặc trưng về hoá thần kinh và thần kinh bệnh lý. Khởi phát thường âm thầm và phát triển chậm nhưng đều đặn trong nhiều năm.
Coding Guidance: Alzheimer disease is a primary degenerative cerebral disease of unknown etiology with characteristic neuropathological and neurochemical features. The disorder is usually insidious in onset and develops slowly but steadily over a period of several years.
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| F00.0* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer khởi phát sớm (G30.0†) | Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer khởi phát sớm (G30.0†) |
| F00.1* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer khởi phát muộn (G30.1†) | Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer khởi phát muộn (G30.1†) |
| F00.2* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer, thể không điển hình hoặc thể hỗn hợp (G30.8†) | Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer, thể không điển hình hoặc thể hỗn hợp (G30.8†) |
| F00.9* | Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer, không xác định (G30.9†) | Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer, không biệt định (G30.9†) |
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | F00 — Mất trí trong bệnh Alzheimer · F01 — Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu · F02 — Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác · F03 — Mất trí tuệ không biệt định · F04 — Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất tác động tâm thần khác · F06 — Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể · F07 — Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | F00 — Thần kinh · F01 — Sa sút trí tuệ căn nguyên mạch | 30/2023/TT-BYT |
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm F00-F09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| F01 | Sa sút trí tuệ do bệnh mạch máu |
| F02 | Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khác |
| F03 | Sa sút trí tuệ không xác định |
| F04 | Hội chứng quên thực tổn, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác |
| F05 | Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác |
| F06 | Rối loạn tâm thần khác do tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não và/ hoặc do bệnh thực thể |
| F07 | Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não |