Mã ICD-10 F02 — Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khác

F02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khác, tiếng Anh là Dementia in other diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

F02mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
F00-F09nhóm bệnh
Vchương ICD-10

7 mã chi tiết của F02

Từ F02* đến F02.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F02* Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khác Dementia in other diseases classified elsewhere
F02.0* Sa sút trí tuệ do bệnh Pick (G31.0†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Pick (G31.0†)Dementia in Pick disease (G31.0†)
F02.1* Sa sút trí tuệ do bệnh Creutzfeldt- Jakob (A81.0†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Creutzfeldt- Jakob (A81.0†)Dementia in Creutzfeldt- Jakob disease (A81.0†)
F02.2* Sa sút trí tuệ do bệnh Huntington (G10†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Huntington (G10†)Dementia in Huntington disease (G10†)
F02.3* Sa sút trí tuệ do bệnh Parkinson (G20†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh Parkinson (G20†)Dementia in Parkinson disease (G20†)
F02.4* Sa sút trí tuệ do bệnh [HIV] nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người (B22.0†) · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong bệnh nhiễm vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] (B22.0†)Dementia in human immunodeficiency virus [HIV] disease (B22.0†)
F02.8* Sa sút trí tuệ do bệnh lý xác định khác phân loại mục khác · tên cũ: Sa sút trí tuệ trong các bệnh lý đặc hiệu khác phân loại nơi khácDementia in other specified diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã F02

Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ tiến triển, bắt đầu ở tuổi trung niên, đặc trưng bởi những thay đổi sớm, tiến triển chậm về tính cách và suy thoái xã hội, sau đó là suy giảm chức năng trí tuệ, trí nhớ và ngôn ngữ, kèm theo thờ ơ, hưng phấn và đôi khi có hiện tượng ngoại tháp.

Coding Guidance: A progressive dementia, commencing in middle age, characterized by early, slowly progressing changes of character and social deterioration, followed by impairment of intellect, memory, and language functions, with apathy, euphoria and, occasionally, extrapyramidal phenomena.

Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ tiến triển với các dấu hiệu thần kinh lan rộng, do những thay đổi bệnh lý thần kinh cụ thể được cho là do tác nhân lây truyền gây ra. Khởi phát thường ở tuổi trung niên hoặc muộn hơn, nhưng có thể ở bất kỳ độ tuổi trưởng thành nào. Bệnh diễn biến bán cấp, dẫn tới tử vong trong vòng một đến hai năm.

Coding Guidance: A progressive dementia with extensive neurological signs, due to specific neuropathological changes that are presumed to be caused by a transmissible agent. Onset is usually in middle or later life, but may be at any adult age. The course is subacute, leading to death within one to two years.

Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ xuất hiện như một phần của sự thoái hoá lan rộng của não bộ. Rối loạn này được quy định bởi một gen trội trên nhiễm sắc thể thường. Các triệu chứng điển hình xuất hiện trong khoảng 30- 40 tuổi. Tiến triển chậm, dẫn đến tử vong thường trong khoảng từ 10- 15 năm. Sa sút trí tuệ do bệnh múa giật Huntington

Coding Guidance: A dementia occurring as part of a widespread degeneration of the brain. The disorder is transmitted by a single autosomal dominant gene. Symptoms typically emerge in the third and fourth decade. Progression is slow, leading to death usually within 10 to 15 years. Dementia in Huntington chorea

Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ phát triển trong quá trình bệnh Parkinson đã hình thành. Không có đặc điểm lâm sàng phân biệt cụ thể nào được chứng minh. Sa sút trí tuệ do: liệt rung hội chứng Parkinson

Coding Guidance: A dementia developing in the course of established Parkinson disease. No particular distinguishing clinical features have yet been demonstrated. Dementia in: paralysis agitans parkinsonism

Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ phát triển trong quá trình bệnh HIV, trong khi không có bệnh lý hoặc rối loạn nào khác đi kèm ngoài nhiễm HIV để có thể giải thích được các đặc điểm lâm sàng.

Coding Guidance: Dementia developing in the course of HIV disease, in the absence of a concurrent illness or condition other than HIV infection that could explain the clinical features.

Hướng dẫn mã hóa: Sa sút trí tuệ do: nhiễm mỡ ở não (E75.-†) động kinh (G40.-†) thoái hoá gan (E83.0†) tăng calci máu (E83.5†) suy giáp mắc phải (E01.-†, E03.-†) ngộ độc (T36.-- T65.-†) xơ cứng rải rác (G35†) giang mai thần kinh (A52.1†) thiếu niacin [pellagra] (E52†) viêm nút đa động mạch (M30.0†) lupus ban đỏ hệ thống (M32.-†) nhiễm Trypanosoma (B56.-†, B57.-†) tăng urê máu (N18.5†) thiếu vitamin B12 (E53.8†)

Coding Guidance: Dementia (in): cerebral lipidosis (E75.-†) epilepsy (G40.-†) hepatolenticular degeneration (E83.0†) hypercalcaemia (E83.5†) hypothyroidism, acquired (E01.-†, E03.-†) intoxications (T36- T65†) Lewy body (ies) (disease) (G31.8†) multiple sclerosis (G35†) neurosyphilis (A52.1†) niacin deficiency [pellagra] (E52†) polyarteritis nodosa (M30.0†) systemic lupus erythematosus (M32.-†) trypanosomiasis (B56.-†, B57.-†) uraemia (N18.5†) vitamin B12 deficiency (E53.8†)

Hướng dẫn mã hóa: Các trường hợp sa sút trí tuệ do hoặc được cho là do các nguyên nhân không phải là bệnh Alzheimer hoặc bệnh mạch máu não. Bệnh có thể khởi phát vào bất kỳ thời điểm nào trong đời, hiếm khi xảy ra ở tuổi già.

Coding Guidance: Cases of dementia due, or presumed to be due, to causes other than Alzheimer disease or cerebrovascular disease. Onset may be at any time in life, though rarely in old age.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F02.0*Sa sút trí tuệ do bệnh Pick (G31.0†)Sa sút trí tuệ trong bệnh Pick (G31.0†)
F02.1*Sa sút trí tuệ do bệnh Creutzfeldt- Jakob (A81.0†)Sa sút trí tuệ trong bệnh Creutzfeldt- Jakob (A81.0†)
F02.2*Sa sút trí tuệ do bệnh Huntington (G10†)Sa sút trí tuệ trong bệnh Huntington (G10†)
F02.3*Sa sút trí tuệ do bệnh Parkinson (G20†)Sa sút trí tuệ trong bệnh Parkinson (G20†)
F02.4*Sa sút trí tuệ do bệnh [HIV] nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người (B22.0†)Sa sút trí tuệ trong bệnh nhiễm vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] (B22.0†)
F02.8*Sa sút trí tuệ do bệnh lý xác định khác phân loại mục khácSa sút trí tuệ trong các bệnh lý đặc hiệu khác phân loại nơi khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã F02

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.F02 — Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã F02

48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Creutzfeldt- Jakob hoặc hội chứng Creutzfeldt- Jakob | có sa sút trí tuệ (Creutzfeldt- Jakob disease or syndrome | with dementia)
  • Bệnh hoặc hội chứng Jakob- Creutzfeldt | có sa sút trí tuệ (Jakob- Creutzfeldt disease or syndrome | with dementia)
  • Bệnh Huntington hoặc múa giật Huntington | có sa sút trí tuệ (Huntington 's disease or chorea | with dementia)
  • Bệnh, bị bệnh | não | Pick | sa sút trí tuệ trong (Disease, diseased | brain | Pick 's | dementia in)
  • Bệnh, bị bệnh | thể Lewy (sa sút trí tuệ) (Disease, diseased | Lewy body (ies) (dementia))
  • Chứng Parkinson (tự phát) (nguyên phát) | sa sút trí tuệ trong (Parkinsonism (idiopathic) (primary) | dementia in)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) não (tiến triển) | khu trú, giới hạn | sa sút trí tuệ trong (Atrophy, atrophic | brain (cortex) (progressive) | circumscribed | dementia in)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | (vỏ) não (tiến triển) | trước tuổi già KPLNK | sa sút trí tuệ trong (Atrophy, atrophic | brain (cortex) (progressive) | presenile NEC | dementia in)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | xơ cứng, thuỳ (của não) | sa sút trí tuệ trong (Atrophy, atrophic | sclerosis, lobar (of brain) | dementia in)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | bệnh hoặc hội chứng Creutzfeldt- Jakob (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | Creutzfeldt- Jakob disease or syndrome)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | bệnh tật | Creutzfeldt- Jakob (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | disease | Creutzfeldt- Jakob)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | sa sút trí tuệ (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | dementia)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | sa sút trí tuệ (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | dementia)
  • Pick | bệnh hoặc hội chứng (não) | sa sút trí tuệ trong (Pick' s | disease or syndrome (brain) | dementia in)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | (thuộc) trán- thái dương (Dementia (persisting) | frontotemporal)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | do bệnh HIV (Dementia (persisting) | resulting from HIV disease)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | do urê máu cao (Dementia (persisting) | uremic)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | liệt toàn thể tuần tiến (Dementia (persisting) | paretic)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | liệt, do liệt ( (thuộc, do) bệnh giang mai) (Dementia (persisting) | paralytica, paralytic (syphilitic))
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | thể Lewy (Dementia (persisting) | Lewy body (ies))
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | thuỳ trán (Dementia (persisting) | frontal lobe)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | tiến triển, (thuộc, do) bệnh giang mai (Dementia (persisting) | progressive, syphilitic)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Creutzfeldt- Jakob (Dementia (persisting) | in (due to) | Creutzfeldt- Jakob disease)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh do trypanosoma, châu Phi (Dementia (persisting) | in (due to) | trypanosomiasis, African)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Dementia (persisting) | in (due to) | human immunodeficiency virus (HIV) disease)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Huntington hoặc múa giật Huntington (Dementia (persisting) | in (due to) | Huntington 's disease or chorea)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh nhiễm lipid não (Dementia (persisting) | in (due to) | cerebral lipidoses)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Parkinson (chứng parkinson) (Dementia (persisting) | in (due to) | Parkinson 's disease (parkinsonism))
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh pellagra (Dementia (persisting) | in (due to) | pellagra)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Pick (Dementia (persisting) | in (due to) | Pick 's disease)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | chứng liệt rung (Dementia (persisting) | in (due to) | paralysis agitans)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | động kinh (Dementia (persisting) | in (due to) | epilepsy)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | giang mai thần kinh (Dementia (persisting) | in (due to) | neurosyphilis)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | liệt toàn thể ở người mất trí (Dementia (persisting) | in (due to) | general paralysis of the insane)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | lupus ban đỏ hệ thống (Dementia (persisting) | in (due to) | systemic lupus erythematosus)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | nhiễm độc (Dementia (persisting) | in (due to) | intoxication)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | nhiều, đa | xơ cứng (Dementia (persisting) | in (due to) | multiple | sclerosis)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | suy giáp, mắc phải (Dementia (persisting) | in (due to) | hypothyroidism, acquired)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | suy giáp, mắc phải | do thiếu iode (Dementia (persisting) | in (due to) | hypothyroidism, acquired | due to iodine- deficiency)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | tăng calci máu (Dementia (persisting) | in (due to) | hypercalcemia)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | thiếu niacin (Dementia (persisting) | in (due to) | niacin deficiency)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | thiếu vitamin B12 (Dementia (persisting) | in (due to) | vitamin B12 deficiency)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | thoái hoá gan- nhân đậu (Dementia (persisting) | in (due to) | hepatolenticular degeneration)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | viêm đa động mạch dạng nút (Dementia (persisting) | in (due to) | polyarteritis nodosa)
  • Thể Lewy (sa sút trí tuệ) (bệnh) (Lewy body (ies) (dementia) (disease))
  • Xơ cứng | não | teo thuỳ | sa sút trí tuệ trong (Sclerosis, sclerotic | brain | atrophic lobar | dementia in)
  • Xơ cứng | teo (của não) | sa sút trí tuệ trong (Sclerosis, sclerotic | lobar, atrophic (of brain) | dementia in)
  • Xơ cứng giả (não) | co thắt, có sa sút trí tuệ (Pseudosclerosis (brain) | spastic, with dementia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F00-F09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F00Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer (G30.-†)
F01Sa sút trí tuệ do bệnh mạch máu
F03Sa sút trí tuệ không xác định
F04Hội chứng quên thực tổn, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác
F05Mê sảng, không do rượu và/ hoặc chất hướng thần khác
F06Rối loạn tâm thần khác do tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não và/ hoặc do bệnh thực thể
F07Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F02 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F02 là "Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Dementia in other diseases classified elsewhere", thuộc nhóm F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F02 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F02 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: F02* (Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khác); F02.0* (Sa sút trí tuệ do bệnh Pick (G31.0†)); F02.1* (Sa sút trí tuệ do bệnh Creutzfeldt- Jakob (A81.0†)); F02.2* (Sa sút trí tuệ do bệnh Huntington (G10†)); F02.3* (Sa sút trí tuệ do bệnh Parkinson (G20†)); F02.4* (Sa sút trí tuệ do bệnh [HIV] nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người (B22.0†))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã F02 có được hưởng chế độ gì không?

Mã F02 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ