Mã ICD-10 D89 — Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác

D89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other disorders involving the immune mechanism, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D89mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
D80-D89nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của D89

Từ D89.0 đến D89.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D89.0 Bệnh tăng gammaglobulin máu đa dòng · tên cũ: Tăng gammaglobulin máu đa dòngPolyclonal hypergammaglobulinaemia
D89.1 Bệnh kháng thể (tăng globulin) ngưng kết lạnh Cryoglobulinaemia
D89.2 Bệnh tăng gammaglobulin máu, không xác định · tên cũ: Tăng gammaglobulin máu không đặc hiệuHypergammaglobulinaemia, unspecified
D89.3 Hội chứng tái tạo miễn dịch Immune reconstitution syndrome
D89.8 Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn xác định khác liên quan đến cơ chế miễn dịch, không phân loại nơi khácOther specified disorders involving the immune mechanism, not elsewhere classified
D89.9 Rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, không xác định · tên cũ: Rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, không đặc hiệuDisorder involving the immune mechanism, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D89

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ban xuất huyết tăng globulin gamma máu lành tính Bệnh gamma đa dòng không xác định khác

Coding Guidance: Benign hypergammaglobulinaemic purpura Polyclonal gammopathy NOS

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh globulin lạnh trong máu: tiên phát vô căn phối hợp nguyên phát thứ phát Bệnh globulin lạnh trong máu: ban xuất huyết viêm mạch máu

Coding Guidance: Cryoglobulinaemia: essential idiopathic mixed primary secondary Cryoglobulinaemic: purpura vasculitis

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng viêm tái tạo miễn dịch [IRIS] Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Coding Guidance: Immune reconstitution inflammatory syndrome [IRIS] Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh miễn dịch không xác định khác

Coding Guidance: Immune disease NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D89Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khácRối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, không phân loại nơi khác
D89.0Bệnh tăng gammaglobulin máu đa dòngTăng gammaglobulin máu đa dòng
D89.2Bệnh tăng gammaglobulin máu, không xác địnhTăng gammaglobulin máu không đặc hiệu
D89.8Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khácRối loạn xác định khác liên quan đến cơ chế miễn dịch, không phân loại nơi khác
D89.9Rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, không xác địnhRối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D89

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D89.2 — Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D89

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban xuất huyết | cryoglobulin máu (Purpura | cryoglobulinemic)
  • Ban xuất huyết | tăng gammaglobulin máu (lành tính) (Waldenström) (Purpura | hypergammaglobulinemic (benign) (Waldenstr? m))
  • Bệnh lý gamma globulin | đa dòng (Gammopathy | polyclonal)
  • Bệnh, bị bệnh | miễn dịch (Disease, diseased | immune)
  • Cryglobulin máu, (thuộc) Cryglobulin máu (vô căn) (tự phát) (hỗn hợp) (nguyên phát) (ban xuất huyết) (thứ phát) (viêm mạch) (Cryoglobulinemia, cryoglobulinemic (essential) (idiopathic) (mixed) (primary) (purpura) (secondary) (vasculitis))
  • Cryglobulin máu, (thuộc) Cryglobulin máu (vô căn) (tự phát) (hỗn hợp) (nguyên phát) (ban xuất huyết) (thứ phát) (viêm mạch) | có tổn thương phổi (Cryoglobulinemia, cryoglobulinemic (essential) (idiopathic) (mixed) (primary) (purpura) (secondary) (vasculitis) | with lung involvement)
  • Hội chứng | phục hồi miễn dịch (viêm) (Syndrome | immune reconstitution (inflammatory))
  • Hội chứng phục hồi miễn dịch (do viêm) (Immune reconstitution syndrome (inflammatory))
  • Paraproteine máu (Paraproteinemia)
  • Paraproteine máu | lành tính (có tính gia đình) (Paraproteinemia | benign (familial))
  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | crioglobulin máu (Disorder (of) | glomerular (in) | cryoglobulinemia)
  • Rối loạn (của) | cơ chế miễn dịch (miễn dịch) (Disorder (of) | immune mechanism (immunity))
  • Rối loạn (của) | cơ chế miễn dịch (miễn dịch) | loại đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | immune mechanism (immunity) | specified type NEC)
  • Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | crioglobulin máu hỗn hợp (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | mixed cryoglobulinemia)
  • Tăng gammaglobulin máu (Hypergammaglobulinemia)
  • Tăng gammaglobulin máu | đa dòng (Hypergammaglobulinemia | polyclonal)
  • Tăng gammaglobulin máu | Waldenström (Hypergammaglobulinemia | Waldenstr? m)
  • Thiếu sức đề kháng KPLNK (Immune compromised NEC)
  • Thiếu sức đề kháng, Tổn hại miễn dịch (hệ thống) KPLNK (Compromised immune (system) NEC)
  • Viêm mạch | cryoglobulin máu (Vasculitis | cryoglobulinemic)
  • Viêm thận- bể thận | trong (do) | crioglobulin máu (hỗn hợp) (Pyelonephritis | in (due to) | cryoglobulinemia (mixed))
  • Viêm thận- cầu thận | trong (do) | bệnh cryglobulin máu (Glomerulonephritis | in (due to) | cryglobulinemia)
  • Waldenström | tăng gammaglobulin máu (Waldenström | hypergammaglobulinemia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D80-D89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D80Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể
D81Suy giảm miễn dịch kết hợp
D82Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác
D83Suy giảm miễn dịch biến thiên phổ biến
D84Suy giảm miễn dịch khác
D86Bệnh u hạt

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D89 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D89 là "Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other disorders involving the immune mechanism, not elsewhere classified", thuộc nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D89 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D89 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: D89.0 (Bệnh tăng gammaglobulin máu đa dòng); D89.1 (Bệnh kháng thể (tăng globulin) ngưng kết lạnh); D89.2 (Bệnh tăng gammaglobulin máu, không xác định); D89.3 (Hội chứng tái tạo miễn dịch); D89.8 (Rối loạn xác định khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác); D89.9 (Rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, không xác định).

Tên bệnh của mã D89 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D89 là "Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D89 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D89 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ