Mã ICD-10 D80 — Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể

D80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể, tiếng Anh là Immunodeficiency with predominantly antibody defects. Mã này nằm trong nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thiếu hụt miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D80mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
D80-D89nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

10 mã chi tiết của D80

Từ D80.0 đến D80.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D80.0 Giảm gammaglobulin máu di truyền Hereditary hypogammaglobulinaemia
D80.1 Suy giảm gammaglobulin máu không di truyền [không có yếu tố gia đình] · tên cũ: Giảm gammaglobulin máu không có yếu tố gia đìnhNonfamilial hypogammaglobulinaemia
D80.2 Suy giảm immunoglobulin A [IgA] chọn lọc · tên cũ: Thiếu hụt immunoglobulin A IgA chọn lọcSelective deficiency of immunoglobulin A [IgA]
D80.3 Suy giảm phân nhóm immunoglobulin G [IgG] chọn lọc · tên cũ: Thiếu hụt phân nhóm immunoglobulin G IgG chọn lọcSelective deficiency of immunoglobulin G [IgG] subclasses
D80.4 Suy giảm immunoglobulin M [IgM] chọn lọc · tên cũ: Thiếu hụt immunoglobulin M [IgM] chọn lọcSelective deficiency of immunoglobulin M [IgM]
D80.5 Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM] · tên cũ: Suy giảm miễn dịch có tăng immunoglobulin M [IgM]Immunodeficiency with increased immunoglobulin M [IgM]
D80.6 Suy giảm kháng thể với hàm lượng immunoglobulin giảm ít hoặc chứng tăng immuglobulin máu · tên cũ: Thiếu hụt kháng thể với hàm lượng các immunoglobulin giảm ít hoặc tăng immuglobulin máuAntibody deficiency with near- normal immunoglobulins or with hyperimmunoglobulinaemia
D80.7 Suy giảm gammaglobulin máu thoáng qua ở trẻ nhỏ · tên cũ: Giảm gammaglobulin máu thoáng qua ở trẻ nhỏTransient hypogammaglobulinaemia of infancy
D80.8 Suy giảm miễn dịch khác chủ yếu do thiếu kháng thể · tên cũ: Suy giảm miễn dịch khác do thiếu kháng thể là chủ yếuOther immunodeficiencies with predominantly antibody defects
D80.9 Suy giảm miễn dịch do thiếu kháng thể là chủ yếu, không xác định · tên cũ: Thiếu hụt miễn dịch do thiếu kháng thể là chủ yếu, không đặc hiệuImmunodeficiency with predominantly antibody defects, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D80

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh không có gammaglobulin máu di truyền lặn thể nhiễm sắc điển hình (kiểu Swiss) Bệnh không có gammaglobulin máu liên kết với nhiễm sắc thể X [hội chứng Bruton] (kèm thiếu hụt hormone tăng trưởng)

Coding Guidance: Autosomal recessive agammaglobulinaemia (Swiss type) X- linked agammaglobulinaemia [Bruton] (with growth hormone deficiency)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh không có gammaglobulin máu kèm lymphocyte B mang Ig Bệnh không có gammaglobulin máu biến thiên phổ biến [CVA gamma] Chứng giảm gammaglobulin máu không xác định khác

Coding Guidance: Agammaglobulinaemia with immunoglobulin- bearing B- lymphocytes Common variable agammaglobulinaemia [CVAgamma] Hypogammaglobulinaemia NOS

Hướng dẫn mã hóa: Suy giảm chuỗi nhẹ Kappa

Coding Guidance: Kappa light chain deficiency

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D80Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thểThiếu hụt miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể
D80.1Suy giảm gammaglobulin máu không di truyền [không có yếu tố gia đình]Giảm gammaglobulin máu không có yếu tố gia đình
D80.2Suy giảm immunoglobulin A [IgA] chọn lọcThiếu hụt immunoglobulin A IgA chọn lọc
D80.3Suy giảm phân nhóm immunoglobulin G [IgG] chọn lọcThiếu hụt phân nhóm immunoglobulin G IgG chọn lọc
D80.4Suy giảm immunoglobulin M [IgM] chọn lọcThiếu hụt immunoglobulin M [IgM] chọn lọc
D80.5Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM]Suy giảm miễn dịch có tăng immunoglobulin M [IgM]
D80.6Suy giảm kháng thể với hàm lượng immunoglobulin giảm ít hoặc chứng tăng immuglobulin máuThiếu hụt kháng thể với hàm lượng các immunoglobulin giảm ít hoặc tăng immuglobulin máu
D80.7Suy giảm gammaglobulin máu thoáng qua ở trẻ nhỏGiảm gammaglobulin máu thoáng qua ở trẻ nhỏ
D80.8Suy giảm miễn dịch khác chủ yếu do thiếu kháng thểSuy giảm miễn dịch khác do thiếu kháng thể là chủ yếu
D80.9Suy giảm miễn dịch do thiếu kháng thể là chủ yếu, không xác địnhThiếu hụt miễn dịch do thiếu kháng thể là chủ yếu, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D80

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D86 — Bệnh Sarcoidosis46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D80

43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | mô liên kết, toàn thân, hệ thống | trong (do) | giảm gammaglobulin máu (Disease, diseased | connective tissue, systemic | in (due to) | hypogammaglobulinemia)
  • Giảm gammaglobulin máu (Hypogammaglobulinemia)
  • Giảm gammaglobulin máu | di truyền (Hypogammaglobulinemia | hereditary)
  • Giảm gammaglobulin máu | không có tính gia đình (Hypogammaglobulinemia | nonfamilial)
  • Giảm gammaglobulin máu | thoáng qua, ở trẻ nhỏ (Hypogammaglobulinemia | transient, of infancy)
  • Hội chứng | thiếu kháng thể (Syndrome | antibody deficiency)
  • Hội chứng | thiếu kháng thể | giảm gammaglobulin máu (Syndrome | antibody deficiency | hypogammaglobulinemic)
  • Hội chứng | thiếu kháng thể | giảm gammaglobulin máu | di truyền (Syndrome | antibody deficiency | hypogammaglobulinemic | hereditary)
  • Hội chứng | thiếu kháng thể | không có gammaglobulin máu (Syndrome | antibody deficiency | agammaglobulinemic)
  • Hội chứng | thiếu kháng thể | không có gammaglobulin máu | di truyền (Syndrome | antibody deficiency | agammaglobulinemic | hereditary)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | gamma globulin máu, gamma globulin trong máu (Absence (organ or part) (complete or partial) | gamma globulin in blood)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | gamma globulin máu, gamma globulin trong máu | di truyền (Absence (organ or part) (complete or partial) | gamma globulin in blood | hereditary)
  • Không có gammaglobulin máu (Agammaglobulinemia)
  • Không có gammaglobulin máu | biến thể phổ biến (CVAgamma) (Agammaglobulinemia | common variable (CVAgamma))
  • Không có gammaglobulin máu | di truyền (Agammaglobulinemia | hereditary)
  • Không có gammaglobulin máu | di truyền lặn nhiễm sắc thể thường (loại Swiss) (Agammaglobulinemia | autosomal recessive (Swiss type))
  • Không có gammaglobulin máu | hội chứng Bruton liên quan nhiễm sắc thể X (Agammaglobulinemia | Bruton 's X- linked)
  • Không có gammaglobulin máu | không có tính gia đình (Agammaglobulinemia | nonfamilial)
  • Không có gammaglobulin máu | liên quan nhiễm sắc thể X (kèm giảm hormone tăng trưởng) (Bruton) (Agammaglobulinemia | X- linked (with growth hormone deficiency) (Bruton))
  • Không có gammaglobulin máu | liên quan với giới tính bẩm sinh (Agammaglobulinemia | congenital sex- linked)
  • Không có gammaglobulin máu | loại Swiss (di truyền lặn nhiễm sắc thể thường) (Agammaglobulinemia | Swiss type (autosomal recessive))
  • Không có gammaglobulin máu | mắc phải (thứ phát) (Agammaglobulinemia | acquired (secondary))
  • Không có gammaglobulin máu | với, kèm | lympho B mang globulin miễn dịch (Agammaglobulinemia | with | immunoglobulin- bearing B- lymphocytes)
  • Không có gammaglobulin máu liên quan nhiễm sắc thể X Bruton (Bruton 's X- linked agammaglobulinemia)
  • Suy giảm miễn dịch | chọn lọc, immunoglobulin | A (IgA) (Immunodeficiency | selective, immunoglobulin | A (IgA))
  • Suy giảm miễn dịch | chọn lọc, immunoglobulin | G (IgG) (dưới lớp) (Immunodeficiency | selective, immunoglobulin | G (IgG) (subclasses))
  • Suy giảm miễn dịch | chọn lọc, immunoglobulin | M (IgM) (Immunodeficiency | selective, immunoglobulin | M (IgM))
  • Suy giảm miễn dịch | có | tăng globulin miễn dịch M (IgM) (Immunodeficiency | with | increased immunoglobulin in M (IgM))
  • Suy giảm miễn dịch | có | thiếu hụt kháng thể (Immunodeficiency | with | antibody defects)
  • Suy giảm miễn dịch | có | thiếu hụt kháng thể | loại đặc hiệu KPLNK (Immunodeficiency | with | antibody defects | specified type NEC)
  • Suy giảm miễn dịch | kháng thể có | immunoglobulin gần bình thường (Immunodeficiency | antibody with | near- normal immunoglobulins)
  • Suy giảm miễn dịch | kháng thể có | tăng immunoglobulin máu (Immunodeficiency | antibody with | hyperimmunoglobulinemia)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | suy giảm miễn dịch kháng thể (Defect, defective | antibody immunodeficiency)
  • Thiếu hụt, thiếu | chuỗi nhẹ Kappa (Deficiency, deficient | kappa light chain)
  • Thiếu hụt, thiếu | gammaglobulin trong máu (Deficiency, deficient | gammaglobulin in blood)
  • Thiếu hụt, thiếu | gammaglobulin trong máu | di truyền (Deficiency, deficient | gammaglobulin in blood | hereditary)
  • Thiếu hụt, thiếu | immunoglobulin, có chọn lọc | A (IgA) (Deficiency, deficient | immunoglobulin, selective | A (IgA))
  • Thiếu hụt, thiếu | immunoglobulin, có chọn lọc | G (IgG) (lớp phụ) (Deficiency, deficient | immunoglobulin, selective | G (IgG) (subclasses))
  • Thiếu hụt, thiếu | immunoglobulin, có chọn lọc | M (IgM) (Deficiency, deficient | immunoglobulin, selective | M (IgM))
  • Thiếu hụt, thiếu | kháng thể với, kèm | immunoglobulin gần bình thường (Deficiency, deficient | antibody with | near- normal immunoglobins)
  • Thiếu hụt, thiếu | kháng thể với, kèm | tăng immunoglobulin máu (Deficiency, deficient | antibody with | hyperimmunoglobulinemia)
  • Thiếu hụt, thiếu | miễn dịch | (thuộc) thể dịch (Deficiency, deficient | immunity | humoral)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | giảm gammaglobulin máu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hypogammaglobulinemia)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D80-D89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D81Suy giảm miễn dịch kết hợp
D82Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác
D83Suy giảm miễn dịch biến thiên phổ biến
D84Suy giảm miễn dịch khác
D86Bệnh u hạt
D89Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D80 là "Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể", tên tiếng Anh là "Immunodeficiency with predominantly antibody defects", thuộc nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D80 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: D80.0 (Giảm gammaglobulin máu di truyền); D80.1 (Suy giảm gammaglobulin máu không di truyền [không có yếu tố gia đình]); D80.2 (Suy giảm immunoglobulin A [IgA] chọn lọc); D80.3 (Suy giảm phân nhóm immunoglobulin G [IgG] chọn lọc); D80.4 (Suy giảm immunoglobulin M [IgM] chọn lọc); D80.5 (Suy giảm miễn dịch kèm tăng immunoglobulin M [IgM])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D80 là "Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thiếu hụt miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D80 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D80 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ