Mã D81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy giảm miễn dịch kết hợp, tiếng Anh là Combined immunodeficiencies. Mã này nằm trong nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Từ D81.0 đến D81.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D81.0 | Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với chứng loạn sinh lưới · tên cũ: Thiếu hụt miễn dịch kết hợp nghiêm trọng [SCID] với loạn sinh liên võng | Severe combined immunodeficiency [SCID] with reticular dysgenesis |
| D81.1 | Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào T và tế bào B thấp · tên cũ: Thiếu hụt miễn dịch kết hợp nghiêm trọng [SCID] với giảm số lượng lympho T và B | Severe combined immunodeficiency [SCID] with low T- and B- cell numbers |
| D81.2 | Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường · tên cũ: Thiếu hụt miễn dịch kết hợp nghiêm trọng [SCID] với số lượng lympho B thấp hoặc bình thường | Severe combined immunodeficiency [SCID] with low or normal B- cell numbers |
| D81.3 | Suy giảm enzim adenosine deaminase [ADA] · tên cũ: Thiếu hụt enzim adenosine deaminase [ADA] | Adenosine deaminase [ADA] deficiency |
| D81.4 | Hội chứng Nezelof | Nezelof syndrome |
| D81.5 | Suy giảm emzim purine nucleoside phosphorylase [PNP] · tên cũ: Thiếu hụt emzim purine nucleoside phosphorylase [PNP] | Purine nucleoside phosphorylase [PNP] deficiency |
| D81.6 | Suy giảm phức hợp kháng nguyên phù hợp tổ chức của người lớp I (MHC I) · tên cũ: Thiếu hụt phức hợp hoà hợp tổ chức lớp I (MHC I) | Major histocompatibility complex class I deficiency |
| D81.7 | Suy giảm phức hợp kháng nguyên phù hợp tổ chức của người lớp II (MHC II) · tên cũ: Thiếu hụt phức hợp hoà hợp tổ chức lớp II (MHC II) | Major histocompatibility complex class II deficiency |
| D81.8 | Suy giảm miễn dịch kết hợp khác | Other combined immunodeficiencies |
| D81.9 | Suy giảm miễn dịch hỗn hợp, không xác định · tên cũ: Suy giảm miễn dịch hỗn hợp không đặc hiệu | Combined immunodeficiency, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng lympho trần
Coding Guidance: Bare lymphocyte syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh suy giảm men carboxylase phụ thuộc biotin
Coding Guidance: Biotin- dependent carboxylase deficiency
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn suy giảm miễn dịch kết hợp nguy kịch [SCID] không xác định khác
Coding Guidance: Severe combined immunodeficiency disorder [SCID] NOS
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D81.0 | Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với chứng loạn sinh lưới | Thiếu hụt miễn dịch kết hợp nghiêm trọng [SCID] với loạn sinh liên võng |
| D81.1 | Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào T và tế bào B thấp | Thiếu hụt miễn dịch kết hợp nghiêm trọng [SCID] với giảm số lượng lympho T và B |
| D81.2 | Suy giảm miễn dịch kết hợp trầm trọng [SCID] với số lượng tế bào B thấp hoặc bình thường | Thiếu hụt miễn dịch kết hợp nghiêm trọng [SCID] với số lượng lympho B thấp hoặc bình thường |
| D81.3 | Suy giảm enzim adenosine deaminase [ADA] | Thiếu hụt enzim adenosine deaminase [ADA] |
| D81.5 | Suy giảm emzim purine nucleoside phosphorylase [PNP] | Thiếu hụt emzim purine nucleoside phosphorylase [PNP] |
| D81.6 | Suy giảm phức hợp kháng nguyên phù hợp tổ chức của người lớp I (MHC I) | Thiếu hụt phức hợp hoà hợp tổ chức lớp I (MHC I) |
| D81.7 | Suy giảm phức hợp kháng nguyên phù hợp tổ chức của người lớp II (MHC II) | Thiếu hụt phức hợp hoà hợp tổ chức lớp II (MHC II) |
| D81.9 | Suy giảm miễn dịch hỗn hợp, không xác định | Suy giảm miễn dịch hỗn hợp không đặc hiệu |
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D80-D89 có trang tra cứu riêng.