3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D84
Suy giảm miễn dịch khác
Các suy giảm miễn dịch khác
D84.8
Suy giảm miễn dịch xác định khác
Suy giảm miễn dịch đặc hiệu khác
D84.9
Suy giảm miễn dịch, không xác định
Suy giảm miễn dịch không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D84
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh Bannister | di truyền (Bannister 's disease | hereditary)
Bệnh hoặc phù Quincke | di truyền (Quincke' s disease or edema | hereditary)
Khổng lồ | may đay | di truyền (Giant | urticaria | hereditary)
Mày đay | có phù mạch thần kinh | di truyền (Urticaria | with angioneurotic edema | hereditary)
Mày đay | khổng lồ | di truyền (Urticaria | giant | hereditary)
Mày đay | thanh quản | di truyền (Urticaria | larynx | hereditary)
Phù do rối loạn thần kinh mạch máu (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) | di truyền (Angioneurotic edema (allergic) (any site) (with urticaria) | hereditary)
Phù mạch (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) | di truyền (Angioedema (allergic) (any site) (with urticaria) | hereditary)
Phù, phù nề | chu kỳ | di truyền (Edema, edematous | periodic | hereditary)
Phù, phù nề | khu trú, cấp tính | di truyền (Edema, edematous | circumscribed, acute | hereditary)
Phù, phù nề | Quincke | di truyền (Edema, edematous | Quincke 's | hereditary)
Phù, phù nề | thần kinh huyết quản, thần kinh mạch (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) | di truyền (Edema, edematous | angioneurotic (allergic) (any site) (with urticaria) | hereditary)
Phù, phù nề | thanh môn (tắc nghẽn) (thụ động) | (thuộc, do) dị ứng | di truyền (Edema, edematous | glottis, glottic, glottidis (obstructive) (passive) | allergic | hereditary)
Phù, phù nề | vô căn, cấp tính | di truyền (Edema, edematous | essential, acute | hereditary)
Suy giảm miễn dịch (Immunodeficiency)
Suy giảm miễn dịch | loại đặc hiệu KPLNK (Immunodeficiency | specified type NEC)
Thiếu hụt, khiếm khuyết | hệ thống bổ thể (Defect, defective | complement system)
Thiếu hụt, khiếm khuyết | kháng nguyên chức năng 1 của tế bào lympho (LFA- 1) (Defect, defective | lymphocyte function antigen- 1 (LFA- 1))
Thiếu hụt, thiếu | chất ức chế esterase C1 (C1- INH) (Deficiency, deficient | C1 esterase inhibitor (C1- INH))
Thiếu hụt, thiếu | miễn dịch (Deficiency, deficient | immunity)
Thiếu hụt, thiếu | miễn dịch | qua trung gian tế bào (Deficiency, deficient | immunity | cell- mediated)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D84 là "Suy giảm miễn dịch khác", tên tiếng Anh là "Other immunodeficiencies", thuộc nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Mã D84 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D84 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D84.0 (Bất thường kháng nguyên chức năng 1 của lymphocyte [LFA- 1]); D84.1 (Bất thường của hệ thống bổ thể); D84.8 (Suy giảm miễn dịch xác định khác); D84.9 (Suy giảm miễn dịch, không xác định).
Tên bệnh của mã D84 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D84 là "Suy giảm miễn dịch khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các suy giảm miễn dịch khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.