Mã ICD-10 D84 — Suy giảm miễn dịch khác

D84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy giảm miễn dịch khác, tiếng Anh là Other immunodeficiencies. Mã này nằm trong nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các suy giảm miễn dịch khác”.

D84mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D80-D89nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

4 mã chi tiết của D84

Từ D84.0 đến D84.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D84.0 Bất thường kháng nguyên chức năng 1 của lymphocyte [LFA- 1] Lymphocyte function antigen- 1 [LFA- 1] defect
D84.1 Bất thường của hệ thống bổ thể Defects in the complement system
D84.8 Suy giảm miễn dịch xác định khác · tên cũ: Suy giảm miễn dịch đặc hiệu khácOther specified immunodeficiencies
D84.9 Suy giảm miễn dịch, không xác định · tên cũ: Suy giảm miễn dịch không đặc hiệuImmunodeficiency, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D84

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu hụt yếu tố ức chế C1 esterase [C1- INH]

Coding Guidance: C1 esterase inhibitor [C1- INH] deficiency

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D84Suy giảm miễn dịch khácCác suy giảm miễn dịch khác
D84.8Suy giảm miễn dịch xác định khácSuy giảm miễn dịch đặc hiệu khác
D84.9Suy giảm miễn dịch, không xác địnhSuy giảm miễn dịch không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D84

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Bannister | di truyền (Bannister 's disease | hereditary)
  • Bệnh hoặc phù Quincke | di truyền (Quincke' s disease or edema | hereditary)
  • Khổng lồ | may đay | di truyền (Giant | urticaria | hereditary)
  • Mày đay | có phù mạch thần kinh | di truyền (Urticaria | with angioneurotic edema | hereditary)
  • Mày đay | khổng lồ | di truyền (Urticaria | giant | hereditary)
  • Mày đay | thanh quản | di truyền (Urticaria | larynx | hereditary)
  • Phù do rối loạn thần kinh mạch máu (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) | di truyền (Angioneurotic edema (allergic) (any site) (with urticaria) | hereditary)
  • Phù mạch (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) | di truyền (Angioedema (allergic) (any site) (with urticaria) | hereditary)
  • Phù, phù nề | chu kỳ | di truyền (Edema, edematous | periodic | hereditary)
  • Phù, phù nề | khu trú, cấp tính | di truyền (Edema, edematous | circumscribed, acute | hereditary)
  • Phù, phù nề | Quincke | di truyền (Edema, edematous | Quincke 's | hereditary)
  • Phù, phù nề | thần kinh huyết quản, thần kinh mạch (do dị ứng) (vị trí bất kỳ) (có mày đay) | di truyền (Edema, edematous | angioneurotic (allergic) (any site) (with urticaria) | hereditary)
  • Phù, phù nề | thanh môn (tắc nghẽn) (thụ động) | (thuộc, do) dị ứng | di truyền (Edema, edematous | glottis, glottic, glottidis (obstructive) (passive) | allergic | hereditary)
  • Phù, phù nề | vô căn, cấp tính | di truyền (Edema, edematous | essential, acute | hereditary)
  • Suy giảm miễn dịch (Immunodeficiency)
  • Suy giảm miễn dịch | loại đặc hiệu KPLNK (Immunodeficiency | specified type NEC)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | hệ thống bổ thể (Defect, defective | complement system)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | kháng nguyên chức năng 1 của tế bào lympho (LFA- 1) (Defect, defective | lymphocyte function antigen- 1 (LFA- 1))
  • Thiếu hụt, thiếu | chất ức chế esterase C1 (C1- INH) (Deficiency, deficient | C1 esterase inhibitor (C1- INH))
  • Thiếu hụt, thiếu | miễn dịch (Deficiency, deficient | immunity)
  • Thiếu hụt, thiếu | miễn dịch | qua trung gian tế bào (Deficiency, deficient | immunity | cell- mediated)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D80-D89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D80Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể
D81Suy giảm miễn dịch kết hợp
D82Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác
D83Suy giảm miễn dịch biến thiên phổ biến
D86Bệnh u hạt
D89Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D84 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D84 là "Suy giảm miễn dịch khác", tên tiếng Anh là "Other immunodeficiencies", thuộc nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D84 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D84 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D84.0 (Bất thường kháng nguyên chức năng 1 của lymphocyte [LFA- 1]); D84.1 (Bất thường của hệ thống bổ thể); D84.8 (Suy giảm miễn dịch xác định khác); D84.9 (Suy giảm miễn dịch, không xác định).

Tên bệnh của mã D84 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D84 là "Suy giảm miễn dịch khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các suy giảm miễn dịch khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ