Mã ICD-10 D82 — Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác

D82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác, tiếng Anh là Immunodeficiency associated with other major defects. Mã này nằm trong nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Suy giảm miễn dịch liên quan đến các bất thường nặng khác”.

D82mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D80-D89nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của D82

Từ D82.0 đến D82.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D82.0 Hội chứng Wiskott- Aldrich Wiskott- Aldrich syndrome
D82.1 Hội chứng Di George Di George syndrome
D82.2 Suy giảm miễn dịch kèm chứng ngắn chi Immunodeficiency with short- limbed stature
D82.3 Bệnh suy giảm miễn dịch do khiếm khuyết di truyền sau phản ứng với virus Epstein- Barr · tên cũ: Suy giảm miễn dịch sau đáp ứng bị khuyết thiếu với vi rút Epstein- Barr mang tính di truyềnImmunodeficiency following hereditary defective response to Epstein- Barr virus
D82.4 Hội chứng tăng immunoglobulin E [IgE] Hyperimmunoglobulin E [IgE] syndrome
D82.8 Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng xác định khác · tên cũ: Suy giảm miễn dịch liên quan với các bất thường lớn đặc hiệu khácImmunodeficiency associated with other specified major defects
D82.9 Suy giảm miễn dịch khiếm khuyết chủ yếu, không xác định · tên cũ: Suy giảm miễn dịch khiếm khuyết chủ yếu, không đặc hiệuImmunodeficiency associated with major defect, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D82

Hướng dẫn mã hóa: Suy giảm miễn dịch kèm chứng giảm tiểu cầu và/ hoặc bệnh chàm

Coding Guidance: Immunodeficiency with thrombocytopenia and eczema

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng túi hầu họng Tuyến ức: bất sản lympho bất sản hoặc giảm sản kèm suy giảm miễn dịch

Coding Guidance: Pharyngeal pouch syndrome Thymic: alymphoplasia aplasia or hypoplasia with immunodeficiency

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tăng sinh mô bạch huyết liên kết với nhiễm sắc thể X

Coding Guidance: X- linked lymphoproliferative disease

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D82Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khácSuy giảm miễn dịch liên quan đến các bất thường nặng khác
D82.3Bệnh suy giảm miễn dịch do khiếm khuyết di truyền sau phản ứng với virus Epstein- BarrSuy giảm miễn dịch sau đáp ứng bị khuyết thiếu với vi rút Epstein- Barr mang tính di truyền
D82.8Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng xác định khácSuy giảm miễn dịch liên quan với các bất thường lớn đặc hiệu khác
D82.9Suy giảm miễn dịch khiếm khuyết chủ yếu, không xác địnhSuy giảm miễn dịch khiếm khuyết chủ yếu, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã D82

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản | tuyến cận giáp- tuyến ức (Aplasia | parathyroid- thymic)
  • Bất sản | tuyến ức, có suy giảm miễn dịch (Aplasia | thymic, with immunodeficiency)
  • Bất sản lympho bào, tuyến ức (Alymphoplasia, thymic)
  • Bệnh, bị bệnh | tăng sinh lympho | liên kết nhiễm sắc thể X (Disease, diseased | lymphoproliferative | X- linked)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | có suy giảm miễn dịch (Hypoplasia, hypoplastic | thymus (gland) | with immunodeficiency)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tuyến ức, có suy giảm miễn dịch (Hypoplasia, hypoplastic | thymic, with immunodeficiency)
  • Hội chứng | giảm tiểu cầu- chàm có tính gia đình (Wiskott- Aldrich) (Syndrome | familial eczema- thrombocytopenia (Wiskott- Aldrich))
  • Hội chứng | tăng immunoglobulin E (IgE) (Syndrome | hyperimmunoglobulin E (IgE))
  • Hội chứng | túi hầu (Syndrome | pharyngeal pouch)
  • Hội chứng Aldrich- Wiskott (Aldrich (- Wiskott) syndrome)
  • Hội chứng Di George (Di George 's syndrome)
  • Hội chứng túi hầu (Pharyngeal pouch syndrome)
  • Hội chứng Wiskott- Aldrich (Wiskott- Aldrich syndrome)
  • Không có lympho bào | (thuộc) tuyến ức (có suy giảm miễn dịch) (Alymphocytosis | thymic (with immunodeficiency))
  • Loạn sản | tuyến ức, có suy giảm miễn dịch (Dysplasia | thymic, with immunodeficiency)
  • Ngắn, rút ngắn | tầm vóc khập khiễng, kèm suy giảm miễn dịch (Short, shortening, shortness | limbed stature, with immunodeficiency)
  • Suy giảm miễn dịch | có | bạch tạng một phần (Immunodeficiency | with | partial albinism)
  • Suy giảm miễn dịch | có | giảm tiểu cầu và eczema, chàm (Immunodeficiency | with | thrombocytopenia and eczema)
  • Suy giảm miễn dịch | có | tầm vóc ngắn chi (Immunodeficiency | with | short- limbed stature)
  • Suy giảm miễn dịch | có | thiếu hụt nghiêm trọng (Immunodeficiency | with | major defect)
  • Suy giảm miễn dịch | có | thiếu hụt nghiêm trọng | loại đặc hiệu KPLNK (Immunodeficiency | with | major defect | specified type NEC)
  • Suy giảm miễn dịch | khiếm khuyết có tính di truyền sau đáp ứng với virus Epstein- Barr (EBV (Immunodeficiency | following hereditary defective response to Epstein- Barr virus (EBV))
  • Tăng sinh lympho, bệnh liên kết nhiễm sắc thể X (Lymphoproliferation, X- linked disease)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D80-D89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D80Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể
D81Suy giảm miễn dịch kết hợp
D83Suy giảm miễn dịch biến thiên phổ biến
D84Suy giảm miễn dịch khác
D86Bệnh u hạt
D89Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D82 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D82 là "Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác", tên tiếng Anh là "Immunodeficiency associated with other major defects", thuộc nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D82 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D82 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D82.0 (Hội chứng Wiskott- Aldrich); D82.1 (Hội chứng Di George); D82.2 (Suy giảm miễn dịch kèm chứng ngắn chi); D82.3 (Bệnh suy giảm miễn dịch do khiếm khuyết di truyền sau phản ứng với virus Epstein- Barr); D82.4 (Hội chứng tăng immunoglobulin E [IgE]); D82.8 (Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã D82 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D82 là "Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Suy giảm miễn dịch liên quan đến các bất thường nặng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ