Bệnh suy giảm miễn dịch do khiếm khuyết di truyền sau phản ứng với virus Epstein- Barr · tên cũ: Suy giảm miễn dịch sau đáp ứng bị khuyết thiếu với vi rút Epstein- Barr mang tính di truyền
Immunodeficiency following hereditary defective response to Epstein- Barr virus
D82.4
Hội chứng tăng immunoglobulin E [IgE]
Hyperimmunoglobulin E [IgE] syndrome
D82.8
Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng xác định khác · tên cũ: Suy giảm miễn dịch liên quan với các bất thường lớn đặc hiệu khác
Immunodeficiency associated with other specified major defects
D82.9
Suy giảm miễn dịch khiếm khuyết chủ yếu, không xác định · tên cũ: Suy giảm miễn dịch khiếm khuyết chủ yếu, không đặc hiệu
Immunodeficiency associated with major defect, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D82
Hướng dẫn mã hóa: Suy giảm miễn dịch kèm chứng giảm tiểu cầu và/ hoặc bệnh chàm
Coding Guidance: Immunodeficiency with thrombocytopenia and eczema
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng túi hầu họng Tuyến ức: bất sản lympho bất sản hoặc giảm sản kèm suy giảm miễn dịch
Coding Guidance: Pharyngeal pouch syndrome Thymic: alymphoplasia aplasia or hypoplasia with immunodeficiency
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tăng sinh mô bạch huyết liên kết với nhiễm sắc thể X
Suy giảm miễn dịch | có | bạch tạng một phần (Immunodeficiency | with | partial albinism)
Suy giảm miễn dịch | có | giảm tiểu cầu và eczema, chàm (Immunodeficiency | with | thrombocytopenia and eczema)
Suy giảm miễn dịch | có | tầm vóc ngắn chi (Immunodeficiency | with | short- limbed stature)
Suy giảm miễn dịch | có | thiếu hụt nghiêm trọng (Immunodeficiency | with | major defect)
Suy giảm miễn dịch | có | thiếu hụt nghiêm trọng | loại đặc hiệu KPLNK (Immunodeficiency | with | major defect | specified type NEC)
Suy giảm miễn dịch | khiếm khuyết có tính di truyền sau đáp ứng với virus Epstein- Barr (EBV (Immunodeficiency | following hereditary defective response to Epstein- Barr virus (EBV))
Tăng sinh lympho, bệnh liên kết nhiễm sắc thể X (Lymphoproliferation, X- linked disease)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D82 là "Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác", tên tiếng Anh là "Immunodeficiency associated with other major defects", thuộc nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Mã D82 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D82 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D82.0 (Hội chứng Wiskott- Aldrich); D82.1 (Hội chứng Di George); D82.2 (Suy giảm miễn dịch kèm chứng ngắn chi); D82.3 (Bệnh suy giảm miễn dịch do khiếm khuyết di truyền sau phản ứng với virus Epstein- Barr); D82.4 (Hội chứng tăng immunoglobulin E [IgE]); D82.8 (Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã D82 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D82 là "Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Suy giảm miễn dịch liên quan đến các bất thường nặng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.