Mã ICD-10 D86 — Bệnh u hạt

D86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh u hạt, tiếng Anh là Sarcoidosis. Mã này nằm trong nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sarcoid (u hạt)”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D86mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
D80-D89nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của D86

Từ D86.0 đến D86.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D86.0 Bệnh u hạt phổi · tên cũ: Bệnh sarcoid (u hạt) phổiSarcoidosis of lung
D86.1 Bệnh u hạt hạch bạch huyết · tên cũ: Bệnh sarcoid (u hạt) hạch bạch huyếtSarcoidosis of lymph nodes
D86.2 Bệnh u hạt phổi và/ hoặc bệnh hạch bạch huyết · tên cũ: Bệnh sarcoid (u hạt) phổi và hạch bạch huyếtSarcoidosis of lung with sarcoidosis of lymph nodes
D86.3 Bệnh u hạt da · tên cũ: Bệnh sarcoid (u hạt) daSarcoidosis of skin
D86.8 Bệnh u hạt vị trí khác và/ hoặc vị trí kết hợp · tên cũ: Bệnh sarcoid (u hạt) hỗn hợp và tại các khu vực khácSarcoidosis of other and combined sites
D86.9 Bệnh u hạt, không xác định · tên cũ: Bệnh sarcoid (u hạt) không đặc hiệuSarcoidosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D86

Hướng dẫn mã hóa: Viêm mống mắt thể mi do bệnh u hạt (H22.1*) Liệt nhiều dây thần kinh sọ do bệnh u hạt (G53.2*) Bệnh u hạt: bệnh lý khớp† (M14.8*) viêm cơ tim† (I41.8*) viêm cơ† (M63.3*) Sốt viêm màng mạch nho- tuyến mang tai [Heerfordt]

Coding Guidance: Iridocyclitis in sarcoidosis† (H22.1*) Multiple cranial nerve palsies in sarcoidosis† (G53.2*) Sarcoid: arthropathy† (M14.8*) myocarditis† (I41.8*) myositis† (M63.3*) Uveoparotid fever [Heerfordt]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D86Bệnh u hạtBệnh sarcoid (u hạt)
D86.0Bệnh u hạt phổiBệnh sarcoid (u hạt) phổi
D86.1Bệnh u hạt hạch bạch huyếtBệnh sarcoid (u hạt) hạch bạch huyết
D86.2Bệnh u hạt phổi và/ hoặc bệnh hạch bạch huyếtBệnh sarcoid (u hạt) phổi và hạch bạch huyết
D86.3Bệnh u hạt daBệnh sarcoid (u hạt) da
D86.8Bệnh u hạt vị trí khác và/ hoặc vị trí kết hợpBệnh sarcoid (u hạt) hỗn hợp và tại các khu vực khác
D86.9Bệnh u hạt, không xác địnhBệnh sarcoid (u hạt) không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D86

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D86 — Bệnh Sarcoidosis46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D86

46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Besnier- Boeck (- Schaumann) (Besnier- Boeck (- Schaumann) disease)
  • Bệnh cơ | trong (do) | bệnh sacoid (Myopathy | in (due to) | sarcoidosis)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | trong | bệnh sacoid (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | in | sarcoidosis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh sacoid (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | sarcoidosis)
  • Bệnh Heerfordt (Heerfordt 's disease)
  • Bệnh hoặc hội chứng Hutchinson- Boeck (Hutchinson- Boeck disease or syndrome)
  • Bệnh Jüngling (J? ngling 's disease)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh sacoid (Arthropathy | in (due to) | sarcoidosis)
  • Bệnh sacoid (Sarcoidosis)
  • Bệnh sacoid | da (Sarcoidosis | skin)
  • Bệnh sacoid | hạch bạch huyết (Sarcoidosis | lymph nodes)
  • Bệnh sacoid | hạch bạch huyết | và phổi (Sarcoidosis | lymph nodes | and lung)
  • Bệnh sacoid | loại đặc hiệu KPLNK (Sarcoidosis | specified type NEC)
  • Bệnh sacoid | phổi (Sarcoidosis | lung)
  • Bệnh sacoid | phổi | và các hạch bạch huyết (Sarcoidosis | lung | and lymph nodes)
  • Bệnh sacoid | vị trí kết hợp KPLNK (Sarcoidosis | combined sites NEC)
  • Bệnh sarcoid Darier- Roussy (Darier- Roussy sarcoid)
  • Bệnh u hạt lympho (ác tính) | lành tính (sarcoid Boeck) (Schaumann) (Lymphogranulomatosis (malignant) | benign (Boeck 's sarcoid) (Schaumann's))
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | trong | bệnh sacoid (Disease, diseased | lung | in | sarcoidosis)
  • Besnier | bệnh lupus cước (Besnier 's | lupus pernio)
  • Boeck | bệnh hoặc sarcoid (Boeck 's | disease or sarcoid)
  • Boeck | dạng lupus (hạt kê) (Boeck 's | lupoid (miliary))
  • Dạng lupus (hạt kê) của Boeck (Lupoid (miliary) of Boeck)
  • Lắng đọng | xương trong sarcoid Boeck (Deposit | bone in Boeck 's sarcoid)
  • Liệt | dây thần kinh sọ | nhiều (trong) | bệnh sacoid (Palsy | cranial nerve | multiple (in) | sarcoidosis)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | viêm màng mạch nho- tuyến mang tai (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | uveoparotitic)
  • Lupus | cước (Besnier) (Lupus | pernio (Besnier))
  • Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | bệnh sacoid (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | sarcoidosis)
  • Sarcoid (Sarcoid)
  • Sarcoid | bệnh khớp (Sarcoid | arthropathy)
  • Sarcoid | Boeck (Sarcoid | Boeck' s)
  • Sarcoid | Darier- Roussy (Sarcoid | Darier- Roussy)
  • Sarcoid | viêm cơ (Sarcoid | myositis)
  • Sarcoid | viêm cơ tim (Sarcoid | myocarditis)
  • Schaumann | bệnh hoặc hội chứng (Schaumann' s | disease or syndrome)
  • Schaumann | bệnh u lympho dạng hạt lành tính (Schaumann' s | benign lymphogranulomatosis)
  • Sốt | do viêm màng mạch nho- tuyến mang tai (Fever | uveoparotid)
  • U hạt | ở gan KPLNK | trong (do) | bệnh sacoid (Granuloma | hepatic NEC | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm cơ | trong (do) | bệnh sacoid (Myositis | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | bệnh sacoid (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh sacoid (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm màng mạch và tuyến mang tai (Uveoparotitis)
  • Viêm mống mắt- thể mi | trong (do) | bệnh sacoid (Iridocyclitis | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm thận- bể thận | trong (do) | bệnh sacoid (Pyelonephritis | in (due to) | sarcoidosis)
  • Viêm xương | do lao | dạng nang (Osteitis | tuberculosa | cystica)
  • Viêm xương | do lao | đa u nang (Osteitis | tuberculosa | multiplex cystoides)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D80-D89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D80Suy giảm miễn dịch chủ yếu do bất thường kháng thể
D81Suy giảm miễn dịch kết hợp
D82Suy giảm miễn dịch liên quan đến bất thường nghiêm trọng khác
D83Suy giảm miễn dịch biến thiên phổ biến
D84Suy giảm miễn dịch khác
D89Rối loạn khác liên quan cơ chế miễn dịch, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D86 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D86 là "Bệnh u hạt", tên tiếng Anh là "Sarcoidosis", thuộc nhóm D80-D89 — Một số rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D86 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D86 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: D86.0 (Bệnh u hạt phổi); D86.1 (Bệnh u hạt hạch bạch huyết); D86.2 (Bệnh u hạt phổi và/ hoặc bệnh hạch bạch huyết); D86.3 (Bệnh u hạt da); D86.8 (Bệnh u hạt vị trí khác và/ hoặc vị trí kết hợp); D86.9 (Bệnh u hạt, không xác định).

Tên bệnh của mã D86 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D86 là "Bệnh u hạt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh sarcoid (u hạt)". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D86 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D86 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ