Nhóm O94-O99 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh bệnh lý sản khoa khác, không phân loại mục khác (tiếng Anh: Other obstetric conditions, not elsewhere classified), thuộc chương XV — thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Nhóm này có 6 mã 3 ký tự, chi tiết thành 25 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| O94 | Di chứng của biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · Sequelae of complication of pregnancy, childbirth and the puerperium · tên cũ: Di chứng của biến chứng do thai kỳ, sinh đẻ và sau đẻ | — |
| O95 | Tử vong sản khoa không rõ nguyên nhân · Obstetric death of unspecified cause · tên cũ: Tử vong sản khoa vì nguyên nhân không xác định | — |
| O96 | Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào xảy ra trên 42 ngày và dưới 1 năm sau đẻ · Death from any obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery · tên cũ: Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào khác sau đẻ 42 ngày và dưới 1 năm | 3 |
| O97 | Tử vong vì di chứng có nguyên nhân sản khoa · Death from sequelae of obstetric causes · tên cũ: Tử vong vì di chứng của nguyên nhân sản khoa | 3 |
| O98 | Bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng ở người mẹ phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · Maternal infectious and parasitic diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium · tên cũ: Nhiễm trùng sản khoa và bệnh ký sinh trùng phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | 10 |
| O99 | Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/ hoặc thời kỳ sau đẻ · Other maternal diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium · tên cũ: Các bệnh khác của bà mẹ phân loại nơi khác nhưng gây biến chứng cho thai kỳ, khi đẻ và sau đẻ | 9 |