Mã ICD-10 C79 — U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/ hoặc không xác định
Mã C79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Secondary malignant neoplasm of other and unspecified sites. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác thứ phát có vị trí khác và không xác định”.
10 mã chi tiết của C79
Từ C79.0 đến C79.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C79.0 | U ác tính thứ phát ở thận và/ hoặc bể thận · tên cũ: U ác thứ phát tại thận và bể thận | Secondary malignant neoplasm of kidney and renal pelvis |
| C79.1 | U ác tính thứ phát ở bàng quang và/ hoặc cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: U ác thứ phát tại bàng quang và cơ quan tiết niệu khác và không xác định | Secondary malignant neoplasm of bladder and other and unspecified urinary organs |
| C79.2 | U ác tính thứ phát ở da · tên cũ: U ác thứ phát tại da | Secondary malignant neoplasm of skin |
| C79.3 | U ác tính thứ phát ở não và/ hoặc màng não · tên cũ: U ác thứ phát tại não và màng não | Secondary malignant neoplasm of brain and cerebral meninges |
| C79.4 | U ác tính thứ phát ở phần khác và/ hoặc không xác định của hệ thần kinh · tên cũ: U ác thứ phát khác và không xác định vị trí của hệ thần kinh | Secondary malignant neoplasm of other and unspecified parts of nervous system |
| C79.5 | U ác tính thứ phát ở xương và/ hoặc tuỷ xương · tên cũ: U ác thứ phát tại xương và tuỷ xương | Secondary malignant neoplasm of bone and bone marrow |
| C79.6 | U ác tính thứ phát ở buồng trứng · tên cũ: U ác thứ phát tại buồng trứng | Secondary malignant neoplasm of ovary |
| C79.7 | U ác tính thứ phát ở tuyến thượng thận · tên cũ: U ác thứ phát tại tuyến thượng thận | Secondary malignant neoplasm of adrenal gland |
| C79.8 | U ác tính thứ phát ở vị trí xác định khác · tên cũ: U ác thứ phát tại các vị trí xác định khác | Secondary malignant neoplasm of other specified sites |
| C79.9 | U ác tính thứ phát, vị trí không xác định · tên cũ: U ác thứ phát, vị trí không xác định | Secondary malignant neoplasm, unspecified site |
Ghi chú phân loại của mã C79
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do ung thư biểu mô (thứ phát) Rải rác (thứ phát): ung thư không xác định khác u ác tính không xác định khác Có toàn thân (thứ phát) ung thư không xác định khác u ác tính không xác định khác Ung thư nhiều nơi thứ phát không xác định khác Bệnh do u ác tính [sarcoma] (thứ phát) không xác định khác
Coding Guidance: Carcinomatosis (secondary) Disseminated (secondary): cancer NOS malignancy NOS Generalized (secondary): cancer NOS malignancy NOS Multiple secondary cancer NOS Sarcomatosis (secondary) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C79 | U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/ hoặc không xác định | U ác thứ phát có vị trí khác và không xác định |
| C79.0 | U ác tính thứ phát ở thận và/ hoặc bể thận | U ác thứ phát tại thận và bể thận |
| C79.1 | U ác tính thứ phát ở bàng quang và/ hoặc cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định | U ác thứ phát tại bàng quang và cơ quan tiết niệu khác và không xác định |
| C79.2 | U ác tính thứ phát ở da | U ác thứ phát tại da |
| C79.3 | U ác tính thứ phát ở não và/ hoặc màng não | U ác thứ phát tại não và màng não |
| C79.4 | U ác tính thứ phát ở phần khác và/ hoặc không xác định của hệ thần kinh | U ác thứ phát khác và không xác định vị trí của hệ thần kinh |
| C79.5 | U ác tính thứ phát ở xương và/ hoặc tuỷ xương | U ác thứ phát tại xương và tuỷ xương |
| C79.6 | U ác tính thứ phát ở buồng trứng | U ác thứ phát tại buồng trứng |
| C79.7 | U ác tính thứ phát ở tuyến thượng thận | U ác thứ phát tại tuyến thượng thận |
| C79.8 | U ác tính thứ phát ở vị trí xác định khác | U ác thứ phát tại các vị trí xác định khác |
| C79.9 | U ác tính thứ phát, vị trí không xác định | U ác thứ phát, vị trí không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã C79
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Sarcoma | vị trí không đặc hiệu (Sarcomatosis | unspecified site)
- Bệnh, bị bệnh | (thuộc) tân sinh (ác tính), toàn thể (Disease, diseased | neoplastic (malignant), generalized)
- Di căn, do di căn | ung thư hoặc u tân sinh (Metastasis, metastatic | cancer or neoplasm)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | di căn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | metastatic)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | di căn | đốt sống (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | metastatic | vertebra)
- Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) (cung đốt sống) (mỏm gai đốt sống) (mấu ngang) | di căn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process) | metastatic)
- Hội chứng | toàn thể, u tân sinh (ác tính) (Syndrome | generalized, neoplastic (malignant))
- Khối u | Krukenberg (Tumor | Krukenberg' s)
- Krukenberg | khối u (Krukenberg 's | tumor)
- U hắc tố (ác tính) | di căn | vị trí đặc hiệu KPLNK (Melanoma (malignant) | metastatic | specified site NEC)
- U hắc tố (ác tính) | di căn | vị trí không đặc hiệu (Melanoma (malignant) | metastatic | unspecified site)
- U tân sinh (Neoplasm, neoplastic)
- U tân sinh | (thuộc) lệ | điểm (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | punctum)
- U tân sinh | (thuộc) lệ | ống (mũi) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | duct (nasal))
- U tân sinh | (thuộc) lệ | tiểu quản (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | canaliculi)
- U tân sinh | (thuộc) lệ | túi (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | sac)
- U tân sinh | (thuộc) lệ | tuyến (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | gland)
- U tân sinh | (thuộc) nội sọ KPLNK (Neoplasm, neoplastic | intracranial NEC)
- U tân sinh | (thuộc) sau hầu, sau họng, hậu hầu (Neoplasm, neoplastic | retropharyngeal)
- U tân sinh | (thuộc) sọ- hầu (ống) (túi) (Neoplasm, neoplastic | craniopharyngeal (duct) (pouch))
- U tân sinh | (thuộc) thái dương | cực hoặc thuỳ (Neoplasm, neoplastic | temporal | pole or lobe)
- U tân sinh | (thuộc) thái dương | vùng (Neoplasm, neoplastic | temporal | region)
- U tân sinh | (thuộc) thận (Neoplasm, neoplastic | renal)
- U tân sinh | (thuộc) thận | bể (Neoplasm, neoplastic | renal | pelvis)
- U tân sinh | (thuộc) thận | đài (Neoplasm, neoplastic | renal | calyx)
- U tân sinh | (thuộc) thận | rốn, cuống (Neoplasm, neoplastic | renal | hilus)
- U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | dây thần kinh (Neoplasm, neoplastic | auditory | nerve)
- U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | auditory | canal (external))
- U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống | lỗ (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube | opening)
- U tân sinh | (thuộc) trên lều (não) KPLNK (Neoplasm, neoplastic | supratentorial (brain) NEC)
- U tân sinh | âm đạo (hình vòm) (vòm) (thành) (Neoplasm, neoplastic | vagina, vaginal (fornix) (vault) (wall))
- U tân sinh | âm đạo- bàng quang (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical)
- U tân sinh | âm đạo- bàng quang | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical | septum)
- U tân sinh | âm hộ (Neoplasm, neoplastic | vulva)
- U tân sinh | âm vật (Neoplasm, neoplastic | clitoris)
- U tân sinh | amidan (Neoplasm, neoplastic | tonsil)
- U tân sinh | amidan | hầu, họng (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pharyngeal)
- U tân sinh | amidan | họng, thuộc họng (Neoplasm, neoplastic | tonsil | fauces, faucial)
- U tân sinh | amidan | lưỡi (Neoplasm, neoplastic | tonsil | lingual)
- U tân sinh | amidan | trụ, cột (trước) (sau) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pillar (anterior) (posterior))
- U tân sinh | amidan | vòm miệng, vòm khẩu cái (Neoplasm, neoplastic | tonsil | palatine)
- U tân sinh | áo não (Neoplasm, neoplastic | pallium)
- U tân sinh | bạch huyết | kênh KLNK (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | channel NEC)
- U tân sinh | bạch huyết | mạch máu (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | vessel)
- U tân sinh | bán cầu, não (Neoplasm, neoplastic | hemisphere, cerebral)
- U tân sinh | bàn chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | foot NEC#)
- U tân sinh | bàn tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | hand NEC#)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary))
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | cổ (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | neck)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | cơ vòng (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | sphincter)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ | (thuộc) niệu đạo (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | urethral)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ | thuộc niệu quản (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | ureteric)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | ống niệu rốn (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | urachus)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | tam giác (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | trigone)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | bên, mặt bên (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | lateral)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | sau (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | posterior)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | trước (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | anterior)
- U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | vòm (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | dome)
- U tân sinh | bàng quang- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal)
- U tân sinh | bàng quang- âm đạo | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal | septum)
- U tân sinh | bàng quang- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | vesicorectal)
- U tân sinh | bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | prepuce)
- U tân sinh | bao, trong (Neoplasm, neoplastic | capsule, internal)
- U tân sinh | bắp chân# (Neoplasm, neoplastic | calf#)
- U tân sinh | bẹn (vùng)# (Neoplasm, neoplastic | inguinal (region)#)
- U tân sinh | bẹn KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | groin NEC#)
- U tân sinh | bên ngoài | lỗ (tai) (Neoplasm, neoplastic | external | meatus (ear))
- U tân sinh | bên ngoài | lỗ tử cung (Neoplasm, neoplastic | external | os uteri)
- U tân sinh | bệnh, toàn thể (Neoplasm, neoplastic | disease, generalized)
- U tân sinh | bìu (Neoplasm, neoplastic | scrotum)
- U tân sinh | bộ phận sinh dục ngoài, âm hộ (ở nữ) (Neoplasm, neoplastic | pudenda, pudendum (female))
- U tân sinh | bụng- chậu (Neoplasm, neoplastic | abdominopelvic)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng | cơ quan (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | organ)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng | khoang (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | cavity)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng | nội tạng (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | viscera)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng | thành (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | wall)
- U tân sinh | buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | ovary)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
