Mã ICD-10 C78 — U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan tiêu hoá

C78 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan tiêu hoá, tiếng Anh là Secondary malignant neoplasm of respiratory and digestive organs. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác thứ phát tại cơ quan hô hấp và tiêu hoá”.

C78mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

9 mã chi tiết của C78

Từ C78.0 đến C78.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C78.0 U ác tính thứ phát ở phổi · tên cũ: U ác thứ phát tại phổiSecondary malignant neoplasm of lung
C78.1 U ác tính thứ phát ở trung thất · tên cũ: U ác thứ phát tại trung thấtSecondary malignant neoplasm of mediastinum
C78.2 U ác tính thứ phát ở màng phổi · tên cũ: U ác thứ phát tại màng phổiSecondary malignant neoplasm of pleura
C78.3 U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: U ác thứ phát tại cơ quan hô hấp khác và không xác địnhSecondary malignant neoplasm of other and unspecified respiratory organs
C78.4 U ác tính thứ phát ở ruột non · tên cũ: U ác thứ phát tại ruột nonSecondary malignant neoplasm of small intestine
C78.5 U ác tính thứ phát ở đại tràng và/ hoặc trực tràng · tên cũ: U ác thứ phát tại đại tràng và trực tràngSecondary malignant neoplasm of large intestine and rectum
C78.6 U ác tính thứ phát ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc · tên cũ: U ác thứ phát tại sau phúc mạc và phúc mạcSecondary malignant neoplasm of retroperitoneum and peritoneum
C78.7 U ác tính thứ phát ở gan và/ hoặc đường mật trong gan · tên cũ: U ác thứ phát tại gan và đường mật trong ganSecondary malignant neoplasm of liver and intrahepatic bile duct
C78.8 U ác tính thứ phát ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: U ác thứ phát tại cơ quan tiêu hoá khác và không xác địnhSecondary malignant neoplasm of other and unspecified digestive organs

Ghi chú phân loại của mã C78

Hướng dẫn mã hóa: Tràn dịch màng phổi ác tính không xác định khác

Coding Guidance: Malignant pleural effusion NOS

Hướng dẫn mã hóa: Cổ trướng ác tính không xác định khác

Coding Guidance: Malignant ascites NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C78U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan tiêu hoáU ác thứ phát tại cơ quan hô hấp và tiêu hoá
C78.0U ác tính thứ phát ở phổiU ác thứ phát tại phổi
C78.1U ác tính thứ phát ở trung thấtU ác thứ phát tại trung thất
C78.2U ác tính thứ phát ở màng phổiU ác thứ phát tại màng phổi
C78.3U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp khác và/ hoặc không xác địnhU ác thứ phát tại cơ quan hô hấp khác và không xác định
C78.4U ác tính thứ phát ở ruột nonU ác thứ phát tại ruột non
C78.5U ác tính thứ phát ở đại tràng và/ hoặc trực tràngU ác thứ phát tại đại tràng và trực tràng
C78.6U ác tính thứ phát ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạcU ác thứ phát tại sau phúc mạc và phúc mạc
C78.7U ác tính thứ phát ở gan và/ hoặc đường mật trong ganU ác thứ phát tại gan và đường mật trong gan
C78.8U ác tính thứ phát ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác địnhU ác thứ phát tại cơ quan tiêu hoá khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã C78

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cổ chướng (ổ bụng) | ác tính (Ascites (abdominal) | malignant)
  • Tràn dịch | màng phổi, viêm màng phổi, màng phổi- màng ngoài tim | ác tính KPLNK (Effusion | pleura, pleurisy, pleuritic, pleuropericardial | malignant NEC)
  • U niêm giả màng bụng (Pseudomyxoma peritonei)
  • U tân sinh | (đại tràng) sigma (góc, nếp uốn) (Neoplasm, neoplastic | sigmoid (flexure))
  • U tân sinh | (thuộc, ở) phổi (Neoplasm, neoplastic | pulmonary)
  • U tân sinh | (thuộc) gan (Neoplasm, neoplastic | hepatic)
  • U tân sinh | (thuộc) gan | góc (đại tràng) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | flexure (colon))
  • U tân sinh | (thuộc) gan | ống (mật) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | duct (bile))
  • U tân sinh | (thuộc) hô hấp | các cơ quan hoặc hệ thống KPLNK (Neoplasm, neoplastic | respiratory | organs or system NEC)
  • U tân sinh | (thuộc) hô hấp | đường KPLNK (Neoplasm, neoplastic | respiratory | tract NEC)
  • U tân sinh | (thuộc) hô hấp | đường KPLNK | trên (Neoplasm, neoplastic | respiratory | tract NEC | upper)
  • U tân sinh | (thuộc) khí phế quản (Neoplasm, neoplastic | tracheobronchial)
  • U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube)
  • U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (ngoài) | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | auditory | canal (external) | internal)
  • U tân sinh | (tuyến) tuỵ (Neoplasm, neoplastic | pancreas)
  • U tân sinh | (tuyến) tuỵ | cổ (Neoplasm, neoplastic | pancreas | neck)
  • U tân sinh | (tuyến) tuỵ | đầu (Neoplasm, neoplastic | pancreas | head)
  • U tân sinh | (tuyến) tuỵ | đuôi (Neoplasm, neoplastic | pancreas | tail)
  • U tân sinh | (tuyến) tuỵ | ống (Santorini) (Wirsung) (Neoplasm, neoplastic | pancreas | duct (of Santorini) (of Wirsung))
  • U tân sinh | (tuyến) tuỵ | tế bào tiểu đảo (Neoplasm, neoplastic | pancreas | islet cells)
  • U tân sinh | (tuyến) tuỵ | thân (Neoplasm, neoplastic | pancreas | body)
  • U tân sinh | bắt nguồn từ phế quản (phổi) (Neoplasm, neoplastic | bronchiogenic, bronchogenic (lung))
  • U tân sinh | bóng Vater (Neoplasm, neoplastic | ampulla of Vater)
  • U tân sinh | cạnh thận (Neoplasm, neoplastic | paranephric)
  • U tân sinh | cơ quan tiêu hoá, hệ tiêu hoá, ống tiêu hoá hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Neoplasm, neoplastic | digestive organs, system, tube or tract NEC)
  • U tân sinh | cơ vòng | của Oddi (Neoplasm, neoplastic | sphincter | of Oddi)
  • U tân sinh | cơ vòng | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | sphincter | anal)
  • U tân sinh | cựa (khí quản) (Neoplasm, neoplastic | carina (tracheal))
  • U tân sinh | cuốn, xoăn mũi (xương)<> | mũi (Neoplasm, neoplastic | turbinate (bone)<> | nasal)
  • U tân sinh | dạ dày (Neoplasm, neoplastic | stomach)
  • U tân sinh | dạ dày | bờ cong bé KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | lesser curvature NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | bờ cong lớn KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | greater curvature NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | đáy (Neoplasm, neoplastic | stomach | fundus)
  • U tân sinh | dạ dày | hang (Neoplasm, neoplastic | stomach | antrum)
  • U tân sinh | dạ dày | lỗ tâm vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardiac orifice)
  • U tân sinh | dạ dày | môn vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | pylorus)
  • U tân sinh | dạ dày | tâm vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardia)
  • U tân sinh | dạ dày | thân (Neoplasm, neoplastic | stomach | body)
  • U tân sinh | dạ dày | thành (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | thành | sau KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | posterior NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | thành | trước KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | anterior NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | tiền môn vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | prepylorus)
  • U tân sinh | dạ dày- ruột (đường) KPLNK (Neoplasm, neoplastic | gastrointestinal (tract) NEC)
  • U tân sinh | dải tâm thất thanh quản (Neoplasm, neoplastic | ventricular band of larynx)
  • U tân sinh | dạng nhẫn | sụn (Neoplasm, neoplastic | cricoid | cartilage)
  • U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal))
  • U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) | giả (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | false)
  • U tân sinh | dây thanh (thiệt) (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true))
  • U tân sinh | dây thanh (thiệt) | giả (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true) | false)
  • U tân sinh | diện nối, mép | (thuộc) thanh quản (Neoplasm, neoplastic | commissure | laryngeal)
  • U tân sinh | dưới màng phổi (Neoplasm, neoplastic | subpleural)
  • U tân sinh | dưới xương ức (Neoplasm, neoplastic | substernal)
  • U tân sinh | đại tràng, ruột già (Neoplasm, neoplastic | colon)
  • U tân sinh | đại tràng, ruột già | kèm trực tràng (Neoplasm, neoplastic | colon | with rectum)
  • U tân sinh | đảo hoặc tiểu đảo Langerhans (Neoplasm, neoplastic | islands or islets of Langerhans)
  • U tân sinh | đáy | dạ dày (Neoplasm, neoplastic | fundus | stomach)
  • U tân sinh | gan (Neoplasm, neoplastic | liver)
  • U tân sinh | gan mật (Neoplasm, neoplastic | hepatobiliary)
  • U tân sinh | giáp (tuyến) | sụn (Neoplasm, neoplastic | thyroid (gland) | cartilage)
  • U tân sinh | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | anus, anal)
  • U tân sinh | hậu môn | cơ vòng (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | sphincter)
  • U tân sinh | hậu môn | ống (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | canal)
  • U tân sinh | hậu môn trực tràng (khúc nối) (Neoplasm, neoplastic | anorectum, anorectal (junction))
  • U tân sinh | hồi manh tràng, (cuộn, vòng xoắn) (khúc nối) (van) hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | ileocecum, ileocecal (coil) (junction) (valve))
  • U tân sinh | hồi tràng (Neoplasm, neoplastic | ileum)
  • U tân sinh | hòm nhĩ (Neoplasm, neoplastic | tympanic cavity)
  • U tân sinh | hỗng tràng (Neoplasm, neoplastic | jejunum)
  • U tân sinh | khe, hốc Morgagni (Neoplasm, neoplastic | crypt of Morgagni)
  • U tân sinh | khí quản (Neoplasm, neoplastic | windpipe)
  • U tân sinh | khí quản (sụn) (niêm mạc) (Neoplasm, neoplastic | trachea (cartilage) (mucosa))
  • U tân sinh | khoang | màng bụng, phúc mạc (Neoplasm, neoplastic | cavity | peritoneal)
  • U tân sinh | khoang | mũi (Neoplasm, neoplastic | cavity | nasal)
  • U tân sinh | khoang | nhĩ (Neoplasm, neoplastic | cavity | tympanic)
  • U tân sinh | khoang màng bụng (Neoplasm, neoplastic | peritoneal cavity)
  • U tân sinh | khúc nối | (thuộc) hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | ileocecal)
  • U tân sinh | khúc nối | chậu- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | pelvirectal)
  • U tân sinh | khúc nối | dạ dày- thực quản (Neoplasm, neoplastic | junction | gastroesophageal)
  • U tân sinh | khúc nối | hậu môn- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | anorectal)
  • U tân sinh | khúc nối | tâm vị thực quản (Neoplasm, neoplastic | junction | cardioesophageal)
  • U tân sinh | khúc nối | thực quản dạ dày (Neoplasm, neoplastic | junction | esophagogastric)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C76U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng
C77U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho
C79U ác tính thứ phát ở vị trí khác và/ hoặc không xác định
C80U ác tính, vị trí không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C78 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C78 là "U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan tiêu hoá", tên tiếng Anh là "Secondary malignant neoplasm of respiratory and digestive organs", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C78 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C78 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: C78.0 (U ác tính thứ phát ở phổi); C78.1 (U ác tính thứ phát ở trung thất); C78.2 (U ác tính thứ phát ở màng phổi); C78.3 (U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp khác và/ hoặc không xác định); C78.4 (U ác tính thứ phát ở ruột non); C78.5 (U ác tính thứ phát ở đại tràng và/ hoặc trực tràng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C78 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C78 là "U ác tính thứ phát ở cơ quan hô hấp và/ hoặc cơ quan tiêu hoá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác thứ phát tại cơ quan hô hấp và tiêu hoá". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ