Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C77 — U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho
Mã C77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho, tiếng Anh là Secondary and unspecified malignant neoplasm of lymph nodes. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác thứ phát và không xác định của hạch lympho”.
C77mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
8 mã chi tiết của C77
Từ C77.0 đến C77.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C77.0
U ác tính ở hạch vùng đầu, mặt và/ hoặc cổ · tên cũ: U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ
Lymph nodes of head, face and neck
C77.1
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong khoang ngực · tên cũ: U ác thứ phát và không xác định của hạch trong lồng ngực
Intrathoracic lymph nodes
C77.2
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong ổ bụng · tên cũ: U ác thứ phát và không xác định của hạch trong khoang bụng
Intra- abdominal lymph nodes
C77.3
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch nách và/ hoặc hạch chi trên · tên cũ: U ác thứ phát và không xác định của hạch nách và hạch chi trên
Axillary and upper limb lymph nodes
C77.4
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch bẹn và/ hoặc hạch chi dưới · tên cũ: U ác thứ phát và không xác định của hạch bẹn và hạch chi dưới
Inguinal and lower limb lymph nodes
C77.5
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong vùng chậu · tên cũ: U ác thứ phát và không xác định của hạch trong vùng chậu
Intrapelvic lymph nodes
C77.8
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch ở nhiều vùng · tên cũ: U ác thứ phát và không xác định của hạch của nhiều vùng
Lymph nodes of multiple regions
C77.9
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho, vị trí không xác định · tên cũ: U ác thứ phát và không xác định của hạch lympho, không xác định
Lymph node, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C77
Hướng dẫn mã hóa: Hạch trên đòn
Coding Guidance: Supraclavicular lymph nodes
Hướng dẫn mã hóa: Hạch cơ ngực
Coding Guidance: Pectoral lymph nodes
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C77
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho
U ác thứ phát và không xác định của hạch lympho
C77.0
U ác tính ở hạch vùng đầu, mặt và/ hoặc cổ
U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ
C77.1
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong khoang ngực
U ác thứ phát và không xác định của hạch trong lồng ngực
C77.2
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong ổ bụng
U ác thứ phát và không xác định của hạch trong khoang bụng
C77.3
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch nách và/ hoặc hạch chi trên
U ác thứ phát và không xác định của hạch nách và hạch chi trên
C77.4
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch bẹn và/ hoặc hạch chi dưới
U ác thứ phát và không xác định của hạch bẹn và hạch chi dưới
C77.5
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong vùng chậu
U ác thứ phát và không xác định của hạch trong vùng chậu
C77.8
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch ở nhiều vùng
U ác thứ phát và không xác định của hạch của nhiều vùng
C77.9
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho, vị trí không xác định
U ác thứ phát và không xác định của hạch lympho, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã C77
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | bạch huyết | hạch (thứ phát) | nhiều vị trí trong phân loại C77.0- C77.5) (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | gland (secondary) | multiple sites in categories C77.0- C77.5)
U tân sinh | bạch huyết | hạch (thứ phát) | ở ngực (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | gland (secondary) | pectoral)
U tân sinh | bạch huyết | hạch (thứ phát) | ở ruột (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | gland (secondary) | intestinal)
U tân sinh | bạch huyết | hạch (thứ phát) | ống (mật) chủ (Neoplasm, neoplastic | lymph, lymphatic | gland (secondary) | common duct)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C77 là "U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho", tên tiếng Anh là "Secondary and unspecified malignant neoplasm of lymph nodes", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C77 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C77 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: C77.0 (U ác tính ở hạch vùng đầu, mặt và/ hoặc cổ); C77.1 (U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong khoang ngực); C77.2 (U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong ổ bụng); C77.3 (U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch nách và/ hoặc hạch chi trên); C77.4 (U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch bẹn và/ hoặc hạch chi dưới); C77.5 (U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong vùng chậu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã C77 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C77 là "U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác thứ phát và không xác định của hạch lympho". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.