Mã ICD-10 C76 — U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng
Mã C76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other and ill- defined sites. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác có vị trí khác và không rõ ràng”.
8 mã chi tiết của C76
Từ C76.0 đến C76.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C76.0 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở đầu, mặt và/ hoặc cổ · tên cũ: U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Đầu mặt và cổ | Head, face and neck |
| C76.1 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở ngực · tên cũ: U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Ngực | Thorax |
| C76.2 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc vị trí không rõ ràng ở bụng · tên cũ: U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Bụng | Abdomen |
| C76.3 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở vùng chậu · tên cũ: U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Vùng chậu | Pelvis |
| C76.4 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở chi trên · tên cũ: U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Chi trên | Upper limb |
| C76.5 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở chi dưới · tên cũ: U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Chi dưới | Lower limb |
| C76.7 | U ác tính ở vị trí không rõ ràng khác · tên cũ: U ác ở vị trí không rõ ràng khác | Other ill- defined sites |
| C76.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của các vị trí khác và không rõ ràng | Overlapping lesion of other and ill- defined sites |
Ghi chú phân loại của mã C76
Hướng dẫn mã hóa: Má không xác định khác Mũi không xác định khác
Coding Guidance: Cheek NOS Nose NOS
Hướng dẫn mã hóa: Nách không xác định khác Nội lồng ngực không xác định khác Lồng ngực không xác định khác
Coding Guidance: Axilla NOS Intrathoracic NOS Thoracic NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bẹn không xác định khác Vị trí chống lấn ở các cơ quan (hệ thống) của vùng chậu như: âm đạo- trực tràng (vách) bàng quang trực tràng (vách)
Coding Guidance: Groin NOS Sites overlapping systems within the pelvis, such as: rectovaginal (septum) rectovesical (septum)
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C76 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng | U ác có vị trí khác và không rõ ràng |
| C76.0 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở đầu, mặt và/ hoặc cổ | U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Đầu mặt và cổ |
| C76.1 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở ngực | U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Ngực |
| C76.2 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc vị trí không rõ ràng ở bụng | U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Bụng |
| C76.3 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở vùng chậu | U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Vùng chậu |
| C76.4 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở chi trên | U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Chi trên |
| C76.5 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở chi dưới | U ác vị trí khác và không rõ ràng của: Chi dưới |
| C76.7 | U ác tính ở vị trí không rõ ràng khác | U ác ở vị trí không rõ ràng khác |
| C76.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng | U ác với tổn thương chồng lấn của các vị trí khác và không rõ ràng |
Từ khoá dẫn tới mã C76
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | (thuộc) thái dương | vùng (Neoplasm, neoplastic | temporal | region)
- U tân sinh | bàn chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | foot NEC#)
- U tân sinh | bàn tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | hand NEC#)
- U tân sinh | bàng quang- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | vesicorectal)
- U tân sinh | bắp chân# (Neoplasm, neoplastic | calf#)
- U tân sinh | bẹn (vùng)# (Neoplasm, neoplastic | inguinal (region)#)
- U tân sinh | bẹn KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | groin NEC#)
- U tân sinh | bụng- chậu (Neoplasm, neoplastic | abdominopelvic)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng | cơ quan (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | organ)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng | khoang (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | cavity)
- U tân sinh | bụng, thuộc bụng | nội tạng (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | viscera)
- U tân sinh | cận âm đạo (Neoplasm, neoplastic | paravaginal)
- U tân sinh | cận niệu đạo (Neoplasm, neoplastic | paraurethral)
- U tân sinh | cẳng tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | forearm NEC#)
- U tân sinh | cạnh sườn, sườn KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | flank NEC#)
- U tân sinh | cạnh trực tràng (Neoplasm, neoplastic | pararectal)
- U tân sinh | chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | leg NEC#)
- U tân sinh | chậu ổ bụng (Neoplasm, neoplastic | pelvoabdominal)
- U tân sinh | chi, cực chi# (Neoplasm, neoplastic | extremity#)
- U tân sinh | chi, cực chi# | dưới# (Neoplasm, neoplastic | extremity# | lower#)
- U tân sinh | chi, cực chi# | trên# (Neoplasm, neoplastic | extremity# | upper#)
- U tân sinh | chi# (Neoplasm, neoplastic | limb#)
- U tân sinh | chi# | dưới# (Neoplasm, neoplastic | limb# | lower#)
- U tân sinh | chi# | trên# (Neoplasm, neoplastic | limb# | upper#)
- U tân sinh | cổ chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | ankle NEC#)
- U tân sinh | cổ KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | neck NEC#)
- U tân sinh | cổ tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | wrist NEC#)
- U tân sinh | cùng- cụt, thuộc cùng- cụt<> | vùng (Neoplasm, neoplastic | sacrococcyx, sacrococcygeal<> | region)
- U tân sinh | dưới cằm (Neoplasm, neoplastic | submental)
- U tân sinh | dưới đòn (vùng)# (Neoplasm, neoplastic | infraclavicular (region)#)
- U tân sinh | đầu KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | head NEC#)
- U tân sinh | đáy chậu, tầng sinh môn (Neoplasm, neoplastic | perineum)
- U tân sinh | đùi KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | thigh NEC#)
- U tân sinh | gối KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | knee NEC#)
- U tân sinh | gót chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | heel NEC#)
- U tân sinh | háng KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | hip NEC#)
- U tân sinh | hố | ụ ngồi- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | fossa | ischiorectal)
- U tân sinh | hố hoặc khoang khoeo# (Neoplasm, neoplastic | popliteal fossa or space#)
- U tân sinh | hố hoặc khoang trước xương trụ# (Neoplasm, neoplastic | antecubital fossa or space#)
- U tân sinh | khuỷu tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | elbow NEC#)
- U tân sinh | lưng KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | back NEC#)
- U tân sinh | má (Neoplasm, neoplastic | cheek)
- U tân sinh | mặt KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | face NEC#)
- U tân sinh | mô quanh niệ u đạo (Neoplasm, neoplastic | periurethral tissue)
- U tân sinh | mông KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | buttock NEC#)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal)
- U tân sinh | nách, hố nách; (thuộc) nách, hố nách (Neoplasm, neoplastic | axilla, axillary)
- U tân sinh | ngoài trực tràng (Neoplasm, neoplastic | extrarectal)
- U tân sinh | ngón chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | toe NEC#)
- U tân sinh | ngón tay cái KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | thumb NEC#)
- U tân sinh | ngón tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | finger NEC#)
- U tân sinh | ngực (thành) KPLNK (Neoplasm, neoplastic | chest (wall) NEC)
- U tân sinh | ngực, thuộc ngực (khoang) (cơ quan KPLNK) (Neoplasm, neoplastic | thorax, thoracic (cavity) (organs NEC))
- U tân sinh | ngực, thuộc ngực (khoang) (cơ quan KPLNK) | thành KPLNK (Neoplasm, neoplastic | thorax, thoracic (cavity) (organs NEC) | wall NEC)
- U tân sinh | nội tạng KPLNK (Neoplasm, neoplastic | viscera NEC)
- U tân sinh | quanh trực tràng (mô) (Neoplasm, neoplastic | perirectal (tissue))
- U tân sinh | sau bàng quang (Neoplasm, neoplastic | retrovesical)
- U tân sinh | tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | arm NEC#)
- U tân sinh | thân mình KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | trunk NEC#)
- U tân sinh | trong ngực (khoang) (các cơ quan KPLNK) (Neoplasm, neoplastic | intrathoracic (cavity) (organs NEC))
- U tân sinh | trong ổ bụng (Neoplasm, neoplastic | intra- abdominal)
- U tân sinh | trước xương cùng (vùng) (Neoplasm, neoplastic | presacral (region))
- U tân sinh | ụ ngồi- trực tràng (hố) (Neoplasm, neoplastic | ischiorectal (fossa))
- U tân sinh | vách hoặc thành trực tràng- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | rectovaginal septum or wall)
- U tân sinh | vách trực tràng- bàng quang (Neoplasm, neoplastic | rectovesical septum)
- U tân sinh | vách, vách ngăn | trực tràng- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | septum | rectovaginal)
- U tân sinh | vách, vách ngăn | trực tràng- bàng quang (Neoplasm, neoplastic | septum | rectovesical)
- U tân sinh | vai KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | shoulder NEC#)
- U tân sinh | vị trí đặc hiệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | specified site NEC)
- U tân sinh | vùng chậu (Neoplasm, neoplastic | pelvis, pelvic)
- U tân sinh | vùng chậu | nội tạng (Neoplasm, neoplastic | pelvis, pelvic | viscera)
- U tân sinh | vùng chậu | sàn (Neoplasm, neoplastic | pelvis, pelvic | floor)
- U tân sinh | vùng chậu | thành (Neoplasm, neoplastic | pelvis, pelvic | wall)
- U tân sinh | vùng cổ (Neoplasm, neoplastic | cervical region)
- U tân sinh | vùng mông# (Neoplasm, neoplastic | gluteal region#)
- U tân sinh | vùng trên đòn, vùng trên xương đòn (Neoplasm, neoplastic | supraclavicular region)
- U tân sinh | vùng vai# (Neoplasm, neoplastic | scapular region#)
- U tân sinh | xương hàm (Neoplasm, neoplastic | jaw)
- U tân sinh | xương hàm | ung thư biểu mô (loại bất kỳ) (dưới) (trên) (Neoplasm, neoplastic | jaw | carcinoma (any type) (lower) (upper))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
