Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C57 — U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nữ giới
Mã C57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nữ giới, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other and unspecified female genital organs. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định”.
C57mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
8 mã chi tiết của C57
Từ C57.0 đến C57.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C57.0
U ác tính ở vòi trứng [vòi Fallop] · tên cũ: U ác của vòi Fallop
Fallopian tube
C57.1
U ác tính ở dây chằng rộng [tử cung] · tên cũ: U ác của dây chằng rộng
Broad ligament
C57.2
U ác tính ở dây chằng tròn [tử cung] · tên cũ: U ác của dây chằng tròn
Round ligament
C57.3
U ác tính ở mô cận tử cung · tên cũ: U ác của cận tử cung
Parametrium
C57.4
U ác tính không xác định ở phần phụ tử cung · tên cũ: U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu
Uterine adnexa, unspecified
C57.7
U ác tính ở cơ quan sinh dục xác định khác ở nữ giới · tên cũ: U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác
Other specified female genital organs
C57.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan sinh dục nữ · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ
Overlapping lesion of female genital organs
C57.9
U ác tính ở cơ quan sinh dục nữ, không xác định · tên cũ: U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu
Female genital organ, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C57
Hướng dẫn mã hóa: Vòi trứng Ống dẫn trứng
Coding Guidance: Oviduct Uterine tube
Hướng dẫn mã hóa: Dây chằng tử cung không xác định khác
Coding Guidance: Uterine ligament NOS
Hướng dẫn mã hóa: Thân hoặc ống Wolff
Coding Guidance: Wolffian body or duct
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] U ác tính ở cơ quan sinh dục nữ có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C51.-- C57.7, C58 Vòi- buồng trứng Tử cung- buồng trứng
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm of female genital organs whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C51- C57.7, C58 Tubo- ovarian Utero- ovarian
Hướng dẫn mã hóa: Ống niệu sinh dục nữ không xác định khác
Coding Guidance: Female genitourinary tract NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C57
U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nữ giới
U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định
C57.0
U ác tính ở vòi trứng [vòi Fallop]
U ác của vòi Fallop
C57.1
U ác tính ở dây chằng rộng [tử cung]
U ác của dây chằng rộng
C57.2
U ác tính ở dây chằng tròn [tử cung]
U ác của dây chằng tròn
C57.3
U ác tính ở mô cận tử cung
U ác của cận tử cung
C57.4
U ác tính không xác định ở phần phụ tử cung
U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu
C57.7
U ác tính ở cơ quan sinh dục xác định khác ở nữ giới
U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác
C57.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở cơ quan sinh dục nữ
U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ
C57.9
U ác tính ở cơ quan sinh dục nữ, không xác định
U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C57
78 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | âm đạo- bàng quang (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical)
U tân sinh | âm đạo- bàng quang | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical | septum)
U tân sinh | bàng quang- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal)
U tân sinh | bàng quang- âm đạo | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal | septum)
U tân sinh | cạnh buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | parovarium)
U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nữ KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC)
U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nữ KPLNK | vị trí đặc hiệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC | specified site NEC)
U tân sinh | dây chằng | rộng (Neoplasm, neoplastic | ligament | broad)
U tân sinh | dây chằng | tròn (Neoplasm, neoplastic | ligament | round)
U tân sinh | dây chằng | tử cung (Neoplasm, neoplastic | ligament | uterine)
U tân sinh | dây chằng | tử cung- buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | ligament | utero- ovarian)
U tân sinh | dây chằng | tử cung- cùng (Neoplasm, neoplastic | ligament | uterosacral)
U tân sinh | dây chằng | xương cùng- tử cung (Neoplasm, neoplastic | ligament | sacrouterine)
U tân sinh | dây chằng cùng- tử cung (Neoplasm, neoplastic | sacrouterine ligament)
U tân sinh | dây chằng rộng (Neoplasm, neoplastic | broad ligament)
U tân sinh | dây chằng tròn (Neoplasm, neoplastic | round ligament)
U tân sinh | dây chằng tử cung- cùng (Neoplasm, neoplastic | uterosacral ligament)
U tân sinh | đường niệu- sinh dục | (ở) nữ (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | female)
U tân sinh | mạc treo buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | mesovarium)
U tân sinh | mạc treo vòi tử cung, mạc treo vòi trứng (Neoplasm, neoplastic | mesosalpinx)
U tân sinh | mô bàng quang- cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | vesicocervical tissue)
U tân sinh | mô cận tử cung (Neoplasm, neoplastic | parametrium)
U tân sinh | niệu quản- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | urethrovaginal)
U tân sinh | niệu quản- âm đạo | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | urethrovaginal | septum)
U tân sinh | ống dẫn trứng, vòi trứng (Neoplasm, neoplastic | tubo- ovarian)
U tân sinh | ống Müllerian | (ở) nữ (Neoplasm, neoplastic | M? llerian duct | female)
U tân sinh | phần phụ (tử cung) (Neoplasm, neoplastic | adnexa (uterine))
U tân sinh | tử cung- buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | utero- ovarian)
U tân sinh | tử cung- buồng trứng | dây chằng (Neoplasm, neoplastic | utero- ovarian | ligament)
U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | dây chằng (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | ligament)
U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | dây chằng | rộng (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | ligament | broad)
U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | dây chằng | tròn (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | ligament | round)
U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | phần phụ (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | adnexa)
U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | vòi (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | tube)
U tân sinh | vách, vách ngăn | bàng quang- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | septum | vesicovaginal)
U tân sinh | vách, vách ngăn | niệu đạo- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | septum | urethrovaginal)
U tân sinh | vòi trứng (Neoplasm, neoplastic | fallopian tube)
U tân sinh | vòi trứng, ống dẫn trứng (Neoplasm, neoplastic | oviduct)
U tân sinh | Wolffian (thể) (ống) | (ở) nữ (Neoplasm, neoplastic | Wolffian (body) (duct) | female)
U tân sinh, khối u | (thể) (ống) Wolffian | nữ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Wolffian (body) (duct) | female (Secondary))
U tân sinh, khối u | âm đạo- bàng quang (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical (Secondary))
U tân sinh, khối u | bàng quang- âm đạo (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal (Secondary))
U tân sinh, khối u | bàng quang- âm đạo | vách (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal | septum (Secondary))
U tân sinh, khối u | cận tử cung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | parametrium (Secondary))
U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nữ KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC (Secondary))
U tân sinh, khối u | cơ quan hoặc đường sinh dục | nữ KPLNK | vị trí xác định KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC | specified site NEC (Secondary))
U tân sinh, khối u | cơ quan Rosenmuller (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | parovarium (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | cùng- tử cung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | sacrouterine (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | rộng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | broad (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tròn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | round (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | uterine (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung- buồng trứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | utero- ovarian (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng (xem thêm U tân sinh, mô liên kết) | tử cung- xương cùng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ligament (see also Neoplasm, connective tissue) | uterosacral (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng cùng- tử cung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sacrouterine ligament (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng rộng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | broad ligament (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng tròn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | round ligament (Secondary))
U tân sinh, khối u | dây chằng tử cung- xương cùng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | uterosacral ligament (Secondary))
U tân sinh, khối u | đường niệu- sinh dục | nữ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | female (Secondary))
U tân sinh, khối u | mạc treo buồng trứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mesovarium (Secondary))
U tân sinh, khối u | mạc treo vòi trứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mesosalpinx (Secondary))
U tân sinh, khối u | mô bàng quang- cổ tử cung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vesicocervical tissue (Secondary))
U tân sinh, khối u | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) | (vách) niệu đạo- âm đạo (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) |- urethrovaginal (septum) (Secondary))
U tân sinh, khối u | ống dẫn trứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tubo- ovarian (Secondary))
U tân sinh, khối u | ống dẫn trứng (vòi trứng) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | oviduct (Secondary))
U tân sinh, khối u | ống Muller | nữ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Müllerian duct | female (Secondary))
U tân sinh, khối u | phần phụ (tử cung) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | adnexa (uterine) (Secondary))
U tân sinh, khối u | tử cung- buồng trứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | utero- ovarian (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C57 là "U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nữ giới", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of other and unspecified female genital organs", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C57 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C57 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: C57.0 (U ác tính ở vòi trứng [vòi Fallop]); C57.1 (U ác tính ở dây chằng rộng [tử cung]); C57.2 (U ác tính ở dây chằng tròn [tử cung]); C57.3 (U ác tính ở mô cận tử cung); C57.4 (U ác tính không xác định ở phần phụ tử cung); C57.7 (U ác tính ở cơ quan sinh dục xác định khác ở nữ giới)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã C57 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C57 là "U ác tính ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định ở nữ giới", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.