Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C51 — U ác tính ở âm hộ
Mã C51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở âm hộ, tiếng Anh là Malignant neoplasm of vulva. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác âm hộ”.
C51mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
5 mã chi tiết của C51
Từ C51.0 đến C51.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C51.0
U ác tính ở môi lớn thuộc âm hộ · tên cũ: U ác của môi lớn
Labium majus
C51.1
U ác tính ở môi bé thuộc âm hộ · tên cũ: U ác của môi bé
Labium minus
C51.2
U ác tính ở âm vật · tên cũ: U ác của âm vật
Clitoris
C51.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở âm hộ · tên cũ: U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ
Overlapping lesion of vulva
C51.9
U ác tính ở âm hộ, không xác định · tên cũ: U ác của âm hộ không đặc hiệu
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Hướng dẫn mã hóa: Cơ quan sinh dục ngoài của nữ không xác định khác Âm hộ
Coding Guidance: External female genitalia NOS Pudendum
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C51
U ác tính ở âm hộ
U ác âm hộ
C51.0
U ác tính ở môi lớn thuộc âm hộ
U ác của môi lớn
C51.1
U ác tính ở môi bé thuộc âm hộ
U ác của môi bé
C51.2
U ác tính ở âm vật
U ác của âm vật
C51.8
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở âm hộ
U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ
C51.9
U ác tính ở âm hộ, không xác định
U ác của âm hộ không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C51
51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | âm hộ (Melanoma (malignant) | site classification | pudendum)
U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | cơ quan sinh dục nữ (ngoài) KPLNK (Melanoma (malignant) | site classification | female genital organ (external) NEC)
U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | môi âm hộ (Melanoma (malignant) | site classification | labium)
U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | môi âm hộ | bé (Melanoma (malignant) | site classification | labium | minus)
U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | môi âm hộ | lớn (Melanoma (malignant) | site classification | labium | majus)
U tân sinh | âm hộ (Neoplasm, neoplastic | vulva)
U tân sinh | âm vật (Neoplasm, neoplastic | clitoris)
U tân sinh | bộ phận sinh dục ngoài, âm hộ (ở nữ) (Neoplasm, neoplastic | pudenda, pudendum (female))
U tân sinh | da (không do melanin) | âm hộ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | vulva)
U tân sinh | da (không do melanin) | âm vật (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | clitoris)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | âm hộ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | pudendum)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | âm vật (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | clitoris)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | môi âm hộ KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | môi âm hộ KPLNK | bé (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | minus)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | môi âm hộ KPLNK | lớn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | majus)
U tân sinh | da (không do melanin) | môi âm hộ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia)
U tân sinh | da (không do melanin) | môi âm hộ | bé (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | minora)
U tân sinh | da (không do melanin) | môi âm hộ | lớn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | majora)
U tân sinh | gò | mu (Neoplasm, neoplastic | mons | pubis)
U tân sinh | gò | vệ nữ (Neoplasm, neoplastic | mons | veneris)
U tân sinh | hãm môi âm hộ (Neoplasm, neoplastic | fourchette)
U tân sinh | môi âm hộ (da) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin))
U tân sinh | môi âm hộ (da) | bé (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | minora)
U tân sinh | môi âm hộ (da) | lớn (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | majora)
U tân sinh | tuyến âm hộ- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | vulvovaginal gland)
U tân sinh | tuyến Bartholin (Neoplasm, neoplastic | Bartholin' s gland)
U tân sinh | tuyến tiền đình, lớn (Neoplasm, neoplastic | vestibular gland, greater)
U tân sinh, khối u | âm hộ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vulva (Secondary))
U tân sinh, khối u | âm vật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | clitoris (Secondary))
U tân sinh, khối u | bộ phận sinh dục ngoài, âm hộ (của phụ nữ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pudenda, pudendum (female) (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi | bé (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | minora (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | (thuộc) môi | lớn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | majora (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | âm hộ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | vulva (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | âm vật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | clitoris (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | âm hộ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | pudendum (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | âm vật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | clitoris (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK | bé (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | minus (Secondary))
U tân sinh, khối u | da (không sắc tố) | cơ quan sinh dục nữ | môi KPLNK | lớn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | majus (Secondary))
U tân sinh, khối u | gò (mu) | mu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mons | pubis (Secondary))
U tân sinh, khối u | gò (mu) | vệ nữ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mons | veneris (Secondary))
U tân sinh, khối u | hãm môi âm hộ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | fourchette (Secondary))
U tân sinh, khối u | môi (da) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) (Secondary))
U tân sinh, khối u | môi (da) | bé (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | minora (Secondary))
U tân sinh, khối u | môi (da) | lớn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | majora (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuyến âm hộ- âm đạo (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vulvovaginal gland (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuyến Bartholin (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Bartholin' s gland (Secondary))
U tân sinh, khối u | tuyến tiền đình, lớn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | vestibular gland, greater (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C51 là "U ác tính ở âm hộ", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of vulva", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C51 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C51 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: C51.0 (U ác tính ở môi lớn thuộc âm hộ); C51.1 (U ác tính ở môi bé thuộc âm hộ); C51.2 (U ác tính ở âm vật); C51.8 (U ác tính với tổn thương chồng lấn ở âm hộ); C51.9 (U ác tính ở âm hộ, không xác định).
Tên bệnh của mã C51 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C51 là "U ác tính ở âm hộ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác âm hộ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.