Mã B18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm gan virus mạn tính, tiếng Anh là Chronic viral hepatitis. Mã này nằm trong nhóm B15-B19 — Viêm gan do virus, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm gan vi rút mạn tính”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: viêm gan b, viêm gan c. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh viêm gan virus mạn tính”.
Từ B18.0 đến B18.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B18.0 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính có viêm gan D [tác nhân delta] · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút B mạn tính có kèm viêm gan virus D | Chronic viral hepatitis B with delta- agent |
| B18.00 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính có viêm gan D [tác nhân delta], giai đoạn dung nạp miễn dịch | Chronic viral hepatitis B with delta- agent, immune- tolerant phase |
| B18.09 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính có viêm gan D [tác nhân delta], giai đoạn khác và/ hoặc không xác định | Chronic viral hepatitis B with delta- agent, other and unspecified phase |
| B18.1 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính không có viêm gan D [tác nhân delta] · tên cũ: Viêm gan vi rút B mạn tính, không đồng nhiễm viêm gan vi rút D | Chronic viral hepatitis B without delta- agent |
| B18.10 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính không có viêm gan D [tác nhân delta], giai đoạn dung nạp miễn dịch · tên cũ: Viêm gan vi rút B mạn tính, không đồng nhiễm viêm gan vi rút D: giai đoạn dung nạp miễn dịch | Chronic viral hepatitis B without delta- agent, immune- tolerant phase |
| B18.19 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính không có viêm gan D [tác nhân delta], giai đoạn khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Viêm gan vi rút B mạn tính, không đồng nhiễm viêm gan vi rút D: giai đoạn khác và không xác định | Chronic viral hepatitis B without delta- agent, other and unspecified phase |
| B18.2 | Bệnh viêm gan virus C mạn tính · tên cũ: Viêm gan virut C mạn tính | Chronic viral hepatitis C |
| B18.8 | Bệnh viêm gan virus mạn tính khác · tên cũ: Viêm gan vi rút mạn tính khác | Other chronic viral hepatitis |
| B18.9 | Bệnh viêm gan virus mạn tính, không xác định · tên cũ: Viêm gan vi rút mạn tính, không đặc hiệu | Chronic viral hepatitis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan (do virus) B mạn tính không xác định khác
Coding Guidance: Hepatitis B (viral) NOS
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B18 | Bệnh viêm gan virus mạn tính | Viêm gan vi rút mạn tính |
| B18.0 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính có viêm gan D [tác nhân delta] | Bệnh viêm gan vi rút B mạn tính có kèm viêm gan virus D |
| B18.1 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính không có viêm gan D [tác nhân delta] | Viêm gan vi rút B mạn tính, không đồng nhiễm viêm gan vi rút D |
| B18.10 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính không có viêm gan D [tác nhân delta], giai đoạn dung nạp miễn dịch | Viêm gan vi rút B mạn tính, không đồng nhiễm viêm gan vi rút D: giai đoạn dung nạp miễn dịch |
| B18.19 | Bệnh viêm gan virus B mạn tính không có viêm gan D [tác nhân delta], giai đoạn khác và/ hoặc không xác định | Viêm gan vi rút B mạn tính, không đồng nhiễm viêm gan vi rút D: giai đoạn khác và không xác định |
| B18.2 | Bệnh viêm gan virus C mạn tính | Viêm gan virut C mạn tính |
| B18.8 | Bệnh viêm gan virus mạn tính khác | Viêm gan vi rút mạn tính khác |
| B18.9 | Bệnh viêm gan virus mạn tính, không xác định | Viêm gan vi rút mạn tính, không đặc hiệu |
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B18.1 — Viêm gan vi rút B mạn tính · B18.2 — Viêm gan vi rút C mạn tính · B18.8 — Viêm gan vi rút D mạn tính | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | B18.1 — Viêm gan virus B, C | 30/2023/TT-BYT |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B15-B19 có trang tra cứu riêng.