Mã ICD-10 A68 — Bệnh sốt tái phát
Mã A68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt tái phát, tiếng Anh là Relapsing fevers. Mã này nằm trong nhóm A65-A69 — Bệnh do xoắn khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sốt hồi quy”.
3 mã chi tiết của A68
Từ A68.0 đến A68.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A68.0 | Sốt tái phát do chấy rận · tên cũ: Sốt hồi quy do chấy rận | Louse- borne relapsing fever |
| A68.1 | Sốt tái phát do ve truyền · tên cũ: Sốt hồi quy do ve truyền | Tick- borne relapsing fever |
| A68.9 | Sốt tái phát, không xác định · tên cũ: Sốt tái phát, không xác đinh | Relapsing fever, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A68
Hướng dẫn mã hóa: Sốt tái phát do Borrelia recurrentis
Coding Guidance: Relapsing fever due to Borrelia recurrentis
Hướng dẫn mã hóa: Sốt tái phát do bất kỳ loài Borrelia nào khác ngoài Borrelia recurrentis
Coding Guidance: Relapsing fever due to any Borrelia species other than Borrelia recurrentis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A68 | Bệnh sốt tái phát | Bệnh sốt hồi quy |
| A68.0 | Sốt tái phát do chấy rận | Sốt hồi quy do chấy rận |
| A68.1 | Sốt tái phát do ve truyền | Sốt hồi quy do ve truyền |
| A68.9 | Sốt tái phát, không xác định | Sốt tái phát, không xác đinh |
Từ khoá dẫn tới mã A68
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | Carapata (Disease, diseased | Carapata)
- Carapata (bệnh) (Carapata (disease))
- Phát ban (sốt) | tái diễn (Typhus (fever) | recurrens)
- Sốt | hồi quy (Borrelia) (Fever | relapsing (Borrelia))
- Sốt | hồi quy (Borrelia) | Carter 's (Asiatic) (Fever | relapsing (Borrelia) | Carter 's (Asiatic))
- Sốt | hồi quy (Borrelia) | do chấy rận truyền (Fever | relapsing (Borrelia) | louse- borne)
- Sốt | hồi quy (Borrelia) | do ve truyền (Fever | relapsing (Borrelia) | tick- borne)
- Sốt | hồi quy (Borrelia) | Dutton (Tây Phi) (Fever | relapsing (Borrelia) | Dutton 's (West African))
- Sốt | hồi quy (Borrelia) | Novy | do chấy rận truyền (Fever | relapsing (Borrelia) | Novy 's | louse- borne)
- Sốt | hồi quy (Borrelia) | Novy | do ve truyền (Fever | relapsing (Borrelia) | Novy 's | tick- borne)
- Sốt | hồi quy (Borrelia) | Obermeyer (Châu Âu) (Fever | relapsing (Borrelia) | Obermeyer 's (European))
- Sốt | mianeh (Fever | mianeh)
- Sốt | Nam Phi do ve đốt (Fever | South African tick- bite)
- Sốt | ve truyền ở châu Phi (Fever | African tick- borne)
- Sốt hồi quy Carter (thuộc Châu Á) (Carter 's relapsing fever (Asiatic))
- Sốt hồi quy Dutton (Tây Phi) (Dutton 's relapsing fever (West African))
- Sốt hồi quy Novy (Novy' s relapsing fever)
- Sốt hồi quy Novy | do chấy rận truyền (Novy' s relapsing fever | louse- borne)
- Sốt hồi quy Novy | do ve truyền (Novy' s relapsing fever | tick- borne)
- Sốt hồi quy Obermeyer (châu Âu) (Obermeyer' s relapsing fever (European))
- Sốt, (thuộc) sốt | tái diễn (Febris, febrile | recurrens)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A65-A69 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A65-A69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
