Mã ICD-10 A67 — Bệnh Pinta [do Treponema carateum]
Mã A67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh Pinta [do Treponema carateum], tiếng Anh là Pinta [carate]. Mã này nằm trong nhóm A65-A69 — Bệnh do xoắn khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh Pinta (bệnh do Treponema carateum)”.
5 mã chi tiết của A67
Từ A67.0 đến A67.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A67.0 | Tổn thương sơ nhiễm của pinta · tên cũ: Tổn thương tiên phát của pinta | Primary lesions of pinta |
| A67.1 | Tổn thương trung gian của pinta | Intermediate lesions of pinta |
| A67.2 | Tổn thương giai đoạn muộn của pinta · tên cũ: Tổn thương muộn của pinta | Late lesions of pinta |
| A67.3 | Tổn thương hỗn hợp của pinta | Mixed lesions of pinta |
| A67.9 | Bệnh pinta [do Treponema carateum], không xác định · tên cũ: Pinta, không đặc hiệu | Pinta, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A67
Hướng dẫn mã hóa: Vết loét [săng] (sơ nhiễm) của pinta [carate] Nốt sần (sơ nhiễm) của pinta [carate]
Coding Guidance: Chancre (primary) Papule (primary) of pinta [carate]
Hướng dẫn mã hóa: Mảng hồng ban của pinta [carate] Tổn thương tăng sắc tố của pinta [carate] Tăng sừng hoá của pinta [carate] Pintids (tổn thương pinta giai đoạn 2)
Coding Guidance: Erythematous plaques Hyperchromic lesions Hyperkeratosis of pinta [carate] Pintids
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương tim mạch† (I98.1*) Tổn thương da: giảm sắc tố do pinta [carate] sẹo do pinta [carate] loạn sắc do pinta [carate]
Coding Guidance: Cardiovascular lesions† (I98.1*) Skin lesions: achromic cicatricial dyschromic of pinta [carate]
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương da giảm sắc tố kèm tổn thương da tăng sắc do pinta [carate]
Coding Guidance: Achromic with hyperchromic skin lesions of pinta [carate]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A67 | Bệnh Pinta [do Treponema carateum] | Bệnh Pinta (bệnh do Treponema carateum) |
| A67.0 | Tổn thương sơ nhiễm của pinta | Tổn thương tiên phát của pinta |
| A67.2 | Tổn thương giai đoạn muộn của pinta | Tổn thương muộn của pinta |
| A67.9 | Bệnh pinta [do Treponema carateum], không xác định | Pinta, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã A67
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bạch biến | pinta (Vitiligo | pinta)
- Chứng tăng sừng | pinta (Hyperkeratosis | pinta)
- Mảng, bựa răng | ban đỏ, của pinta (Plaque (s) | erythematous, of pinta)
- Pinta (Pinta)
- Pinta | bạch biến (Pinta | vitiligo)
- Pinta | chứng tăng sừng (Pinta | hyperkeratosis)
- Pinta | mảng ban đỏ (Pinta | erythematous plaques)
- Pinta | sẩn (nguyên phát) (Pinta | papule (primary))
- Pinta | săng (nguyên phát) (Pinta | chancre (primary))
- Pinta | tổn thương (Pinta | lesions)
- Pinta | tổn thương | da (vô sắc) (sẹo) (loạn sắc) (Pinta | lesions | skin (achromic) (cicatricial) (dyschromic))
- Pinta | tổn thương | da (vô sắc) (sẹo) (loạn sắc) | hỗn hợp (vô sắc tố và tăng sắc tố) (Pinta | lesions | skin (achromic) (cicatricial) (dyschromic) | mixed (achromic and hyperchromic))
- Pinta | tổn thương | da (vô sắc) (sẹo) (loạn sắc) | tăng sắc tố (Pinta | lesions | skin (achromic) (cicatricial) (dyschromic) | hyperchromic)
- Pinta | tổn thương | hỗn hợp (Pinta | lesions | mixed)
- Pinta | tổn thương | muộn (Pinta | lesions | late)
- Pinta | tổn thương | nguyên phát (Pinta | lesions | primary)
- Pinta | tổn thương | tăng sắc tố (Pinta | lesions | hyperchromic)
- Pinta | tổn thương | tim mạch (Pinta | lesions | cardiovascular)
- Pinta | tổn thương | trung gian (Pinta | lesions | intermediate)
- Pinta | tổn thương da (vô sắc) (sẹo) (loạn sắc) (Pinta | skin lesions (achromic) (cicatricial) (dyschromic))
- Pinta | tổn thương da (vô sắc) (sẹo) (loạn sắc) | hỗn hợp (vô sắc tố và tăng sắc tố) (Pinta | skin lesions (achromic) (cicatricial) (dyschromic) | mixed (achromic and hyperchromic))
- Pinta | tổn thương da (vô sắc) (sẹo) (loạn sắc) | tăng sắc tố (Pinta | skin lesions (achromic) (cicatricial) (dyschromic) | hyperchromic)
- Pinta | tổn thương tăng sắc tố (Pinta | hyperchromic lesions)
- Pinta | tổn thương tim mạch (Pinta | cardiovascular lesions)
- Pintids (tổn thương pinta giai đoạn 2) (Pintids)
- Sẩn | carate (nguyên phát) (Papule (s) | carate (primary))
- Sẩn | pinta (nguyên phát) (Papule (s) | pinta (primary))
- Săng (sinh dục) (cứng) (nguyên phát) (huyết thanh dương tính) (giang mai) | của | carate (Chancre (genital) (hard) (primary) (seronegative) (seropositive) (syphilitic) | of | carate)
- Săng (sinh dục) (cứng) (nguyên phát) (huyết thanh dương tính) (giang mai) | của | pinta (Chancre (genital) (hard) (primary) (seronegative) (seropositive) (syphilitic) | of | pinta)
- Tổn thương (không do chấn thương) | nguyên phát | carate (Lesion (nontraumatic) | primary | carate)
- Tổn thương (không do chấn thương) | nguyên phát | pinta (Lesion (nontraumatic) | primary | pinta)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A65-A69 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A65-A69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
