Mã ICD-10 A69 — Bệnh do xoắn khuẩn khác

A69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do xoắn khuẩn khác, tiếng Anh là Other spirochaetal infections. Mã này nằm trong nhóm A65-A69 — Bệnh do xoắn khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do xoắn trùng khác”.

A69mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
A65-A69nhóm bệnh
Ichương ICD-10

5 mã chi tiết của A69

Từ A69.0 đến A69.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A69.0 Viêm loét hoại tử ở miệng Necrotizing ulcerative stomatitis
A69.1 Viêm họng nhiễm trùng Vincent khác · tên cũ: Nhiễm trùng do kiểu Vincent khácOther Vincent infections
A69.2 Bệnh Lyme Lyme disease
A69.8 Bệnh nhiễm xoắn khuẩn xác định khác · tên cũ: Nhiễm xoắn khuẩn xác định khácOther specified spirochaetal infections
A69.9 Bệnh nhiễm xoắn khuẩn, không xác định · tên cũ: Nhiễm xoắn khuẩn, không đặc hiệuSpirochaetal infection, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A69

Hướng dẫn mã hóa: Viêm miệng hoại thư Hoại thư do thoi- xoắn khuẩn (fusospirochaetal) Cam tẩu mã Viêm miệng hoại thư

Coding Guidance: Cancrum oris Fusospirochaetal gangrene Noma Stomatitis gangrenosa

Hướng dẫn mã hóa: Viêm họng do thoi- xoắn khuẩn (fusospirochaetal) Hoại tử loét (cấp tính): viêm lợi [viêm nha chu] viêm lợi- miệng Viêm miệng do xoắn khuẩn Miệng chiến hào Viêm họng Vincent: đau thắt ngực viêm lợi

Coding Guidance: Fusospirochaetal pharyngitis Necrotizing ulcerative (acute): gingivitis gingivostomatitis Spirochaetal stomatitis Trench mouth Vincent: angina gingivitis

Hướng dẫn mã hóa: Hồng ban di chuyển mạn tính do nhiễm Borrelia burgdorferi

Coding Guidance: Erythema chronicum migrans due to Borrelia burgdorferi

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A69Bệnh do xoắn khuẩn khácBệnh do xoắn trùng khác
A69.1Viêm họng nhiễm trùng Vincent khácNhiễm trùng do kiểu Vincent khác
A69.8Bệnh nhiễm xoắn khuẩn xác định khácNhiễm xoắn khuẩn xác định khác
A69.9Bệnh nhiễm xoắn khuẩn, không xác địnhNhiễm xoắn khuẩn, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã A69

48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | biến vị mạn tính (Borrelia burgdorferi) (Erythema, erythematous | chronicum migrans (Borrelia burgdorferi))
  • Bệnh Castellani (Castellani 's disease)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh Lyme (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | Lyme disease)
  • Bệnh Lyme (Lyme disease)
  • Bệnh phế quản do xoắn khuẩn (Bronchospirochetosis)
  • Bệnh phế quản do xoắn khuẩn | Castellani (Bronchospirochetosis | Castellani)
  • Bệnh xoắn khuẩn (Spirochetosis)
  • Bệnh, bị bệnh | Lyme (Disease, diseased | Lyme)
  • Cam tẩu mã (hoại thư) (nhiễm trùng) (Noma (gangrenous) (infective))
  • Cam tẩu mã (hoại thư) (nhiễm trùng) | miệng (Noma (gangrenous) (infective) | mouth)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | hầu, họng | Vincent (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | pharynx | Vincent 's)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | họng | Vincent (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | throat | Vincent 's)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | miệng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | mouth)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | viêm miệng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | stomatitis)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | xoắn khuẩn hình thoi (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | fusospirochetal)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | hầu, họng | Vincent (Necrosis, necrotic (ischemic) | pharynx | Vincent' s)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | viêm miệng (có loét) (Necrosis, necrotic (ischemic) | stomatitis (ulcerative))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do xoắn khuẩn KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | spirochetal NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do xoắn khuẩn KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | spirochetal NEC | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Vincent (nướu) (miệng) (amidan) (Infection, infected (opportunistic) | Vincent 's (gum) (mouth) (tonsil))
  • Rãnh, hào | miệng (Trench | mouth)
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | Vincent (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | Vincent' s)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | xoắn khuẩn hình thoi (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | fusospirochetal)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | (thuộc) màng giả (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | pseudomembranous)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | (thuộc) màng, giả mạc | Vincent (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | membranous | Vincent 's)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | Vincent (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | Vincent 's)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Lyme (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Lyme disease)
  • Viêm lợi | bệnh penlagra | hoại tử cấp tính (Gingivitis | pellagrous | acute necrotizing)
  • Viêm lợi | cấp tính | hoại tử (Gingivitis | acute | necrotizing)
  • Viêm lợi | loét hoại tử (cấp tính) (Gingivitis | necrotizing ulcerative (acute))
  • Viêm lợi | Vincent (Gingivitis | Vincent 's)
  • Viêm lợi do xoắn trùng hình thoi (Fusospirillosis)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh Lyme (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | Lyme disease)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | (thuộc) hoại thư (Stomatitis (denture) (ulcerative) | gangrenous)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | do xoắn khuẩn (Stomatitis (denture) (ulcerative) | spirochetal)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | loét hoại tử (Stomatitis (denture) (ulcerative) | necrotizing ulcerative)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | loét màng (Stomatitis (denture) (ulcerative) | ulceromembranous)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | Vincent (Stomatitis (denture) (ulcerative) | Vincent' s)
  • Viêm miệng hoại thư (Cancrum oris)
  • Viêm miệng- lợi | loét hoại tử (cấp tính) (Gingivostomatitis | necrotizing ulcerative (acute))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | xoắn khuẩn KPLNK (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | spirochetal NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Spirochaeta KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Spirochaeta NEC)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | xoắn khuẩn KPLNK (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | spirochetal NEC)
  • Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | Vincent (Laryngotracheitis (acute) (infective) | Vincent 's)
  • Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | Vincent (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | Vincent 's)
  • Vincent | đau thắt ngực (Vincent' s | angina)
  • Vincent | viêm lợi (Vincent' s | gingivitis)
  • Vincent | viêm miệng (Vincent' s | stomatitis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A65-A69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A66Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum]
A67Bệnh Pinta [do Treponema carateum]
A68Bệnh sốt tái phát

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A69 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A69 là "Bệnh do xoắn khuẩn khác", tên tiếng Anh là "Other spirochaetal infections", thuộc nhóm A65-A69 — Bệnh do xoắn khuẩn khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A69 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A69 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: A69.0 (Viêm loét hoại tử ở miệng); A69.1 (Viêm họng nhiễm trùng Vincent khác); A69.2 (Bệnh Lyme); A69.8 (Bệnh nhiễm xoắn khuẩn xác định khác); A69.9 (Bệnh nhiễm xoắn khuẩn, không xác định).

Tên bệnh của mã A69 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A69 là "Bệnh do xoắn khuẩn khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do xoắn trùng khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ