Mã A66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum], tiếng Anh là Yaws. Mã này nằm trong nhóm A65-A69 — Bệnh do xoắn khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ghẻ cóc (do nhiễm Treponema pertenue)”.
Từ A66.0 đến A66.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A66.0 | Tổn thương ban đầu của ghẻ cóc | Initial lesions of yaws |
| A66.1 | Đa u nhú mềm và/ hoặc ghẻ cóc tổn thương ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân · tên cũ: Ghẻ cóc đa u nhú và ghẻ cóc dạng u | Multiple papillomata and wet crab yaws |
| A66.2 | Tổn thương da sớm khác của ghẻ cóc | Other early skin lesions of yaws |
| A66.3 | Quá sản sừng của ghẻ cóc | Hyperkeratosis of yaws |
| A66.4 | Gôm và/ hoặc loét của ghẻ cóc · tên cũ: Gôm và loét của ghẻ cóc | Gummata and ulcers of yaws |
| A66.5 | Bệnh Gangosa [bệnh loét quanh mũi] | Gangosa |
| A66.6 | Tổn thương xương và/ hoặc khớp do ghẻ cóc · tên cũ: Tổn thương xương và khớp của ghẻ cóc | Bone and joint lesions of yaws |
| A66.7 | Biểu hiện khác của bệnh ghẻ cóc · tên cũ: Biểu hiện khác của ghẻ cóc | Other manifestations of yaws |
| A66.8 | Bệnh ghẻ cóc tiềm ẩn · tên cũ: Ghẻ cóc tiềm ẩn | Latent yaws |
| A66.9 | Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum], không xác định · tên cũ: Ghẻ cóc, không đặc hiệu | Yaws, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Vết loét [săng] của ghẻ cóc Vết mẩn đỏ và loét của bệnh ghẻ cóc, giai đoạn đầu hoặc sơ nhiễm Loét khởi đầu do ghẻ cóc Ghẻ cóc mẹ [nốt ghẻ mẹ] [ghẻ cái]
Coding Guidance: Chancre of yaws Framboesia, initial or primary Initial framboesial ulcer Mother yaw
Hướng dẫn mã hóa: Vết mẩn đỏ và loét [giống quả mâm xôi] của bệnh ghẻ cóc U ghẻ cóc U nhú ghẻ cóc ở lòng bàn chân hoặc lòng bàn tay
Coding Guidance: Framboesioma Pianoma Plantar or palmar papilloma of yaws
Hướng dẫn mã hóa: Ghẻ cóc ở da, dưới 5 năm sau khi nhiễm trùng Ghẻ cóc giai đoạn sớm (ở da) (chấm tròn) (dát sần) (vi sẩn) (sẩn) Vết mẩn đỏ và loét [giống quả mâm xôi] của ghẻ cóc giai đoạn sớm
Coding Guidance: Cutaneous yaws, less than five years after infection Early yaws (cutaneous) (macular) (maculopapular) (micropapular) (papular) Framboeside of early yaws
Hướng dẫn mã hóa: Bàn tay Ghou [giảm sắc tố của lòng bàn tay và da tay co lại, tay giống móng vuốt] Tăng sừng hoá gan bàn chân hoặc lòng bàn tay (giai đoạn sớm) (giai đoạn muộn) do ghẻ cóc Lòng bàn chân bị sâu ăn [Worm- eaten soles]
Coding Guidance: Ghoul hand Hyperkeratosis, palmar or plantar (early) (late) due to yaws Worm- eaten soles
Hướng dẫn mã hóa: Gôm vết mẩn đỏ và loét [giống quả mâm xôi] của ghẻ cóc giai đoạn sớm Ghẻ cóc giai đoạn muộn dạng nốt (bị loét)
Coding Guidance: Gummatous framboeside Nodular late yaws (ulcerated)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm họng- mũi thể phá huỷ
Coding Guidance: Rhinopharyngitis mutilans
Hướng dẫn mã hóa: Hạch do ghẻ cóc (giai đoạn sớm) (giai đoạn muộn) Tràn dịch khớp do ghẻ cóc (giai đoạn sớm) (giai đoạn muộn) Viêm xương do ghẻ cóc (giai đoạn sớm) (giai đoạn muộn) Viêm quanh xương (tăng sinh) do ghẻ cóc (giai đoạn sớm) (giai đoạn muộn) Bệnh Goundou do ghẻ cóc (giai đoạn muộn) Gôm xương do ghẻ cóc (giai đoạn muộn) Viêm xương hoặc màng xương dạng gôm do ghẻ cóc (giai đoạn muộn)
Coding Guidance: Ganglion Hydrarthrosis Osteitis Periostitis (hypertrophic) of yaws (early) (late) Goundou Gumma, bone Gummatous osteitis or periostitis of yaws (late)
Hướng dẫn mã hóa: U hạt cạnh khớp do ghẻ cóc Ghẻ cóc ở niêm mạc
Coding Guidance: Juxta- articular nodules of yaws Mucosal yaws
Hướng dẫn mã hóa: Ghẻ cóc không có biểu hiện lâm sàng, huyết thanh dương tính
Coding Guidance: Yaws without clinical manifestations, with positive serology
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A66 | Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum] | Ghẻ cóc (do nhiễm Treponema pertenue) |
| A66.1 | Đa u nhú mềm và/ hoặc ghẻ cóc tổn thương ở lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân | Ghẻ cóc đa u nhú và ghẻ cóc dạng u |
| A66.4 | Gôm và/ hoặc loét của ghẻ cóc | Gôm và loét của ghẻ cóc |
| A66.6 | Tổn thương xương và/ hoặc khớp do ghẻ cóc | Tổn thương xương và khớp của ghẻ cóc |
| A66.7 | Biểu hiện khác của bệnh ghẻ cóc | Biểu hiện khác của ghẻ cóc |
| A66.8 | Bệnh ghẻ cóc tiềm ẩn | Ghẻ cóc tiềm ẩn |
| A66.9 | Bệnh ghẻ cóc [do Spirochaete Treponema pallidum], không xác định | Ghẻ cóc, không đặc hiệu |
63 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm A65-A69 có trang tra cứu riêng.