Mã ICD-10 A19 — Bệnh lao kê

A19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao kê, tiếng Anh là Miliary tuberculosis. Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao kê”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

A19mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
A15-A19nhóm bệnh
Ichương ICD-10

5 mã chi tiết của A19

Từ A19.0 đến A19.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A19.0 Bệnh lao kê cấp tính của một vị trí xác định · tên cũ: Lao kê cấp của một vị trí xác địnhAcute miliary tuberculosis of a single specified site
A19.1 Bệnh lao kê cấp tính của nhiều vị trí · tên cũ: Lao kê cấp của nhiều vị tríAcute miliary tuberculosis of multiple sites
A19.2 Bệnh lao kê cấp tính, không xác định · tên cũ: Lao kê cấp, không xác địnhAcute miliary tuberculosis, unspecified
A19.8 Bệnh lao kê khác · tên cũ: Lao kê khácOther miliary tuberculosis
A19.9 Bệnh lao kê, không xác định · tên cũ: Lao kê, không xác địnhMiliary tuberculosis, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A19Bệnh lao kêLao kê
A19.0Bệnh lao kê cấp tính của một vị trí xác địnhLao kê cấp của một vị trí xác định
A19.1Bệnh lao kê cấp tính của nhiều vị tríLao kê cấp của nhiều vị trí
A19.2Bệnh lao kê cấp tính, không xác địnhLao kê cấp, không xác định
A19.8Bệnh lao kê khácLao kê khác
A19.9Bệnh lao kê, không xác địnhLao kê, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã A19

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.A19 — Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.A19 — Tái khám Bệnh lao30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã A19

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Concato (Concato 's disease)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dạng kê, hạt kê (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | miliary)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dạng kê, hạt kê | cấp tính (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | miliary | acute)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dạng kê, hạt kê | cấp tính | một vị trí đặc hiệu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | miliary | acute | single specified site)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dạng kê, hạt kê | cấp tính | nhiều vị trí (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | miliary | acute | multiple sites)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dạng kê, hạt kê | đặc hiệu KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | miliary | specified NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dạng kê, hạt kê | mạn tính (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | miliary | chronic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | đa xơ cứng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | polyserositis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | đa xơ cứng | cấp tính (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | polyserositis | acute)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | đa xơ cứng | mạn tính (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | polyserositis | chronic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | lan toả (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | diffuse)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | septic NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiều, đa (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | multiple)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiều, đa | cấp tính (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | multiple | acute)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiều, đa | mạn tính (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | multiple | chronic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | rải rác, lan toả (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | disseminated)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | toàn thể, toàn bộ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | general, generalized)
  • Viêm nhiều thanh mạc | do lao (Polyserositis | tuberculous)
  • Viêm nhiều thanh mạc | do lao | cấp tính (Polyserositis | tuberculous | acute)
  • Viêm nhiều thanh mạc | do lao | mạn tính (Polyserositis | tuberculous | chronic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A15Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học
A16Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
A17Bệnh lao hệ thần kinh
A18Bệnh lao ở cơ quan khác

Câu hỏi thường gặp

Mã A19 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A19 là "Bệnh lao kê", tên tiếng Anh là "Miliary tuberculosis", thuộc nhóm A15-A19 — Bệnh lao của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A19 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A19 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: A19.0 (Bệnh lao kê cấp tính của một vị trí xác định); A19.1 (Bệnh lao kê cấp tính của nhiều vị trí); A19.2 (Bệnh lao kê cấp tính, không xác định); A19.8 (Bệnh lao kê khác); A19.9 (Bệnh lao kê, không xác định).

Tên bệnh của mã A19 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A19 là "Bệnh lao kê", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Lao kê". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã A19 có được hưởng chế độ gì không?

Mã A19 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ