Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › A00-B99 › A15-A19 › A17 Mã ICD-10 A17 — Bệnh lao hệ thần kinh Mã A17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao hệ thần kinh , tiếng Anh là Tuberculosis of nervous system . Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao , thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao hệ thần kinh”.
A17 mã ICD-10
5 mã chi tiết 4 ký tự
A15-A19 nhóm bệnh
I chương ICD-10
5 mã chi tiết của A17 Từ A17.0† đến A17†.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh A17.0† Viêm màng não do bệnh lao (G01*) · tên cũ: Viêm màng não do lao (G01*) Tuberculous meningitis (G01*) A17.1† U lao màng não (G07*) Meningeal tuberculoma (G07*) A17.8† Bệnh lao khác của hệ thần kinh · tên cũ: Lao khác của hệ thần kinh Other tuberculosis of nervous system A17.9† Bệnh lao hệ thần kinh, không xác định (G99.8*) · tên cũ: Lao hệ thần kinh, không xác định (G99.8*) Tuberculosis of nervous system, unspecified (G99.8*) A17† Bệnh lao hệ thần kinh Tuberculosis of nervous system
Ghi chú phân loại của mã A17 Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao màng não (não) (tuỷ) Viêm màng não- tuỷ mềm do bệnh lao
Coding Guidance: Tuberculosis of meninges (cerebral) (spinal) Tuberculous leptomeningitis
Hướng dẫn mã hóa: U lao màng não
Coding Guidance: Tuberculoma of meninges
Hướng dẫn mã hóa: U lao Lao ở: não (G07*) tuỷ sống (G07*) Do lao: áp xe não (G07*) viêm não- màng não (G05.0*) viêm tuỷ (G05.0*) bệnh lý đa dây thần kinh (G63.0*)
Coding Guidance: Tuberculoma Tuberculosis of: brain (G07*) spinal cord (G07*) Tuberculous: abscess of brain (G07*) meningoencephalitis (G05.0*) myelitis (G05.0*) polyneuropathy (G63.0*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT A17 Bệnh lao hệ thần kinh Lao hệ thần kinh A17.0† Viêm màng não do bệnh lao (G01*) Viêm màng não do lao (G01*) A17.8† Bệnh lao khác của hệ thần kinh Lao khác của hệ thần kinh A17.9† Bệnh lao hệ thần kinh, không xác định (G99.8*) Lao hệ thần kinh, không xác định (G99.8*)
Từ khoá dẫn tới mã A17 45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuỷ sống (phần bất kỳ) (do tụ cầu) | do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | spinal cord (any part) (staphylococcal) | tuberculous) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) | do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | brain (any part) | tuberculous) Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh lao (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | tuberculosis) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cerebrum, cerebral) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | cứng (màng) (não) (cột sống) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | dura (mater) (cerebral) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | màng não (não) (tuỷ sống) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | meninges (cerebral) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | brain) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | ngoài màng cứng (não) (tuỷ) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | epidural (cerebral) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | tuỷ sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | spinal cord) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe ngoài màng cứng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | epidural abscess (cerebral) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh đa dây thần kinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | polyneuropathy) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cứng (màng) (não) (tuỷ sống) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | dura (mater) (cerebral) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | cứng (màng) (não) (tuỷ sống) | áp xe (não) (tuỷ sống) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | dura (mater) (cerebral) (spinal) | abscess (cerebral) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | dây thần kinh (bệnh đơn dây thần kinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nerve (mononeuropathy)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hệ thần kinh KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nervous system NEC) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màang nhện (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | arachnoid) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng não mềm, viêm màng não mềm (não) (tuỷ sống) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | leptomeninges, leptomeningitis (cerebral) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng não, viêm màng não (nền) (não) (não tuỷ) (tuỷ) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | meninges, meningitis (basilar) (cerebral) (cerebrospinal) (spinal)) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | brain) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | não tuỷ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cerebrospinal) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | não tuỷ | màng não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cerebrospinal | meninges) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tiểu não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cerebellum) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tuỷ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | medulla) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm màng não cứng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pachymeningitis) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | encephalitis) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm não màng não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | meningoencephalitis) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm tuỷ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | myelitis) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống | màng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | spine, spinal (column) | membrane) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống | màng não (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | spine, spinal (column) | meninges) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống | thừng, tuỷ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | spine, spinal (column) | cord) Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống | tuỷ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | spine, spinal (column) | medulla) Củ | não, đơn độc (Tubercle | brain, solitary) Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | màng não | do lao ( (thuộc) não) (tuỷ) (Adhesions, adhesive (postinfective) | meninges | tuberculous (cerebral) (spinal)) Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | tuỷ sống | do lao (Degeneration, degenerative | spinal (cord) | tuberculous) U lao | màng não (não) (tuỷ sống) (Tuberculoma | meninges (cerebral) (spinal)) U lao | não (Tuberculoma | brain) U lao | tuỷ sống (Tuberculoma | spinal cord) Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | dạng bã đậu (do lao) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | caseous (tuberculous)) Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do lao (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | tuberculous) Viêm màng não mềm (mạn tính) (giới hạn) (xuất huyết) (không nung mủ) | do lao (Leptomeningitis (chronic) (circumscribed) (hemorrhagic) (nonsuppurative) | tuberculous) Viêm màng não tuỷ | do lao (Meningomyelitis | tuberculous) Viêm màng nhện (cấp tính) (dính) (đáy, nền) (não tuỷ) | do lao (Arachnoiditis (acute) (adhesive) (basal) (cerebrospinal) | tuberculous) Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh lao (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | tuberculosis) Viêm não màng não | do lao (Meningoencephalitis | tuberculous) Viêm tuỷ (cấp tính) (tăng lên) | do lao (Myelitis (acute) (ascending) | tuberculous) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh A15 Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học A16 Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học A18 Bệnh lao ở cơ quan khác A19 Bệnh lao kê
Câu hỏi thường gặpMã A17 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A17 là "Bệnh lao hệ thần kinh", tên tiếng Anh là "Tuberculosis of nervous system", thuộc nhóm A15-A19 — Bệnh lao của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã A17 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã A17 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: A17.0† (Viêm màng não do bệnh lao (G01*)); A17.1† (U lao màng não (G07*)); A17.8† (Bệnh lao khác của hệ thần kinh); A17.9† (Bệnh lao hệ thần kinh, không xác định (G99.8*)); A17† (Bệnh lao hệ thần kinh).
Tên bệnh của mã A17 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A17 là "Bệnh lao hệ thần kinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Lao hệ thần kinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.