Mã ICD-10 A18 — Bệnh lao ở cơ quan khác

A18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao ở cơ quan khác, tiếng Anh là Tuberculosis of other organs. Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao các cơ quan khác”.

A18mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
A15-A19nhóm bệnh
Ichương ICD-10

9 mã chi tiết của A18

Từ A18.2 đến A18.7†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A18.2 Bệnh lao hạch bạch huyết ngoại biên · tên cũ: Lao hạch lympho ngoại viTuberculous peripheral lymphadenopathy
A18.3 Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/ hoặc mạc treo ruột · tên cũ: Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treoTuberculosis of intestines, peritoneum and mesenteric glands
A18.4 Bệnh lao ở da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Lao da và mô dưới daTuberculosis of skin and subcutaneous tissue
A18.5 Bệnh lao ở mắt · tên cũ: Lao ở mắtTuberculosis of eye
A18.6 Bệnh lao ở tai · tên cũ: Lao ở taiTuberculosis of ear
A18.8 Bệnh lao ở cơ quan xác định khác · tên cũ: Lao các cơ quan xác định khácTuberculosis of other specified organs
A18.0† Bệnh lao xương và/ hoặc khớp · tên cũ: Lao xương và khớpTuberculosis of bones and joints
A18.1† Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục · tên cũ: Lao hệ tiết niệu sinh dụcTuberculosis of genitourinary system
A18.7† Bệnh lao tuyến thượng thận (E35.1*) · tên cũ: Lao tuyến thượng thận (E35.1*)Tuberculosis of adrenal glands (E35.1*)

Ghi chú phân loại của mã A18

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: khớp háng (M01.1-*) khớp gối (M01.1-*) cột sống (M49.0-*) Do lao: viêm khớp (M01.1-*) viêm xương chũm (H75.0*) hoại tử xương (M90.0-*) viêm xương (M90.0-*) viêm xương tuỷ xương (M90.0-*) viêm bao hoạt dịch (M68.0*) viêm màng hoạt dịch bao gân (M68.0*)

Coding Guidance: Tuberculosis of: hip (M01.1*) knee (M01.1*) vertebral column (M49.0*) Tuberculous: arthritis (M01.1*) mastoiditis (H75.0*) necrosis of bone (M90.0*) osteitis (M90.0*) osteomyelitis (M90.0*) synovitis (M68.0*) tenosynovitis (M68.0*)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: bàng quang† (N33.0*) cổ tử cung† (N74.0*) thận† (N29.1*) cơ quan sinh dục nam† (N51.-*) niệu quản† (N29.1*) Bệnh viêm vùng chậu ở nữ do lao† (N74.1*)

Coding Guidance: Tuberculosis of: bladder† (N33.0*) cervix† (N74.0*) kidney† (N29.1*) male genital organs† (N51.-*) ureter† (N29.1*) Tuberculous female pelvic inflammatory disease† (N74.1*)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm hạch do bệnh lao Loại trừ: lao hạch lympho: trong lồng ngực (A15.4, A16.3) mạc treo ruột và/ hoặc vùng sau phúc mạc (A18.3) bệnh lý hạch thuộc khí phế quản do lao (A15.4, A16.3)

Coding Guidance: Tuberculous adenitis Excl.: tuberculosis of lymph nodes: intrathoracic (A15.4, A16.3) mesenteric and retroperitoneal (A18.3) tuberculous tracheobronchial adenopathy (A15.4, A16.3)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: hậu môn và/ hoặc trực tràng† (K93.0*) ruột (già) (non)† (K93.0*) vùng sau phúc mạc (hạch lympho) Do lao: cổ trướng viêm ruột† (K93.0*) viêm phúc mạc† (K67.3*)

Coding Guidance: Tuberculosis (of): anus and rectum† (K93.0*) intestine (large) (small)† (K93.0*) retroperitoneal (lymph nodes) Tuberculous: ascites enteritis† (K93.0*) peritonitis† (K67.3*)

Hướng dẫn mã hóa: Hồng ban rắn, do lao Lupus lao: loét da thông thường: không xác định khác của mi mắt (H03.1*) Bệnh lao tầng Loại trừ: lupus ban đỏ L93.- lupus ban đỏ hệ thống (M32.-)

Coding Guidance: Erythema induratum, tuberculous Lupus: exedens vulgaris: NOS of eyelid† (H03.1*) Scrofuloderma Excl.: lupus erythematosus (L93.-) lupus erythematosus systemic (M32.-)

Hướng dẫn mã hóa: Do lao: Viêm hắc- võng mạc† (H32.0*) Viêm thượng củng mạc† (H19.0*) Viêm giác mạc mô kẽ† (H19.2*) Viêm mống mắt thể mi† (H22.0*) Viêm kết- giác mạc (mô kẽ) (mụn rộp nhỏ)† (H19.2*) Loại trừ: lupus thông thường của mi mắt (A18.4)

Coding Guidance: Tuberculous: chorioretinitis† (H32.0*) episcleritis† (H19.0*) interstitial keratitis† (H19.2*) iridocyclitis† (H22.0*) keratoconjunctivitis (interstitial) (phlyctenular)† (H19.2*) Excl.: lupus vulgaris of eyelid (A18.4)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa do bệnh lao† (H67.0*) Loại trừ: viêm xương chũm do lao (A18.0†)

Coding Guidance: Tuberculous otitis media† (H67.0*) Excl.: tuberculous mastoiditis (A18.0†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Addison, do bệnh lao

Coding Guidance: Addison disease, tuberculous

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: nội tâm mạc† (I39.8*) cơ tim† (I41.0*) thực quản† (K23.0*) màng ngoài tim† (I32.0*) tuyến giáp† (E35.0*) viêm động mạch não do lao† (I68.1*)

Coding Guidance: Tuberculosis of: endocardium† (I39.8*) myocardium† (I41.0*) oesophagus† (K23.0*) pericardium† (I32.0*) thyroid gland† (E35.0*) Tuberculous cerebral arteritis† (I68.1*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A18Bệnh lao ở cơ quan khácLao các cơ quan khác
A18.2Bệnh lao hạch bạch huyết ngoại biênLao hạch lympho ngoại vi
A18.3Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/ hoặc mạc treo ruộtLao ruột, màng bụng và hạch mạc treo
A18.4Bệnh lao ở da và/ hoặc mô dưới daLao da và mô dưới da
A18.5Bệnh lao ở mắtLao ở mắt
A18.6Bệnh lao ở taiLao ở tai
A18.8Bệnh lao ở cơ quan xác định khácLao các cơ quan xác định khác
A18.0†Bệnh lao xương và/ hoặc khớpLao xương và khớp
A18.1†Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dụcLao hệ tiết niệu sinh dục
A18.7†Bệnh lao tuyến thượng thận (E35.1*)Lao tuyến thượng thận (E35.1*)

Từ khoá dẫn tới mã A18

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (cột) cột sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | spine (column) (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) thắt lưng (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | lumbar (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (cột) cột sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vertebra (column) (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bệnh tràng nhạc, bệnh tràng hạt (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | scrofulous (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | khớp | cột sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | joint | spine (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | phúc mạc, màng bụng; (thuộc) phúc mạc, màng bụng (thủng) (vỡ) | do lao (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | peritoneum, peritoneal (perforated) (ruptured) | tuberculous)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương (dưới màng xương) | xương sống (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bone (subperiosteal) | spinal (tuberculous))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương cùng (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sacrum (tuberculous))
  • Bã đậu hoá hạch lympho (do lao) (Caseation lymphatic gland (tuberculous))
  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | cứng (không do lao) | do lao (Erythema, erythematous | induratum (nontuberculous) | tuberculous)
  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | dạng nốt | do lao (Erythema, erythematous | nodosum | tuberculous)
  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | do lao (nguyên phát) (Erythema, erythematous | tuberculous (primary))
  • Ban lao (sưng cứng, dưới da) (dạng lichen) (dạng kê) (sẩn hoại tử) (nguyên phát) (da) (Tuberculid, tuberculide (indurating, subcutaneous) (lichenoid) (miliary) (papulonecrotic) (primary) (skin))
  • Bệnh | khớp háng lão hoá | do lao (Morbus | coxae senilis | tuberculous)
  • Bệnh Addison | bệnh (đồng, sạm màu đồng) hoặc hội chứng | do lao (Addison 's | disease (bronze) or syndrome | tuberculous)
  • Bệnh Bazin (nguyên phát) (do lao) (Bazin 's disease (primary) (tuberculous))
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | do lao (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | tuberculous)
  • Bệnh glaucoma | do lao (Glaucoma | tuberculous)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao (Adenopathy (lymph gland) | tuberculous)
  • Bệnh lao da (nguyên phát) (do lao) (Scrofulide (primary) (tuberculous))
  • Bệnh lao da dạng lichen (nguyên phát) (do lao) (Scrofulosus lichen (primary) (tuberculous))
  • Bệnh lao dạng lichen (nguyên phát) (Lichenoides tuberculosis (primary))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (chứng) gù, (chứng) gù vẹo (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | kyphosis, kyphoscoliosis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (đại tràng) sigma (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | sigmoid)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (khớp) cổ tay (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | wrist (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (khớp) vai (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | shoulder (joint))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (khớp) vai | xương dẹt (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | shoulder (joint) | blade)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (ở) vú (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | breast)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc, ở) mắt (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | ocular)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) Addison (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | melanosis, Addisonian)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) cổ (hạch bạch huyết) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cervical (lymph gland or node))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | renal)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | osseous)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (tuyến) tuỵ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pancreas)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | âm đạo (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vagina)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | âm hộ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vulva)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | âm hộ | có loét (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | vulva | with ulceration)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | (ở) vú (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | breast)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | urinary)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | bệnh tràng nhạc, bệnh tràng hạt (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | scrofulous)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | bìu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | scrotum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | các cơ quan sinh dục KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | genital organs NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | cơ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | muscle)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | cột sống hoặc đốt sống (cột) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | spine or vertebra (column))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | da (nguyên phát) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | skin (primary))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | dưới cơ hoành (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | subdiaphragmatic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | knee)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | hip)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK | đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC | vertebral)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK | gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC | knee)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | khớp KPLNK | háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | joint NEC | hip)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | niệu- sinh dục (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | genitourinary)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | quanh hậu môn (dò, rò) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | perianal (fistula))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | quanh thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | perinephritic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | quanh trực tràng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | perirectal)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | ruột (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | intestine)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | thận (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | kidney)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | thắt lưng (cột sống) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | lumbar (spine))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | tinh hoàn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | testis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | trực tràng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | rectum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | tử cung (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | uterus)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | tuyến Cowper (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | Cowper' s gland)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | ụ ngồi- trực tràng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | ischiorectal)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | vùng chậu của nữ (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | female pelvis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | đốt sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | vertebra)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | gối (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | knee)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | háng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | hip)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | vị trí đặc hiệu KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | specified site NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | xương cùng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | sacrum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương | xương sống, cột sống (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | bone | spine)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xương cùng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | sacrum)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | ban đỏ (cứng) (dạng nốt) (nguyên phát) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | erythema (induratum) (nodosum) (primary))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bàng quang (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bladder)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bao quy đầu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | prepuce)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bẹn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | inguinalis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh Addison (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | Addison' s disease)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh bron (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronze disease)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh cơ tim (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cardiomyopathy)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A15Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học
A16Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
A17Bệnh lao hệ thần kinh
A19Bệnh lao kê

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A18 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A18 là "Bệnh lao ở cơ quan khác", tên tiếng Anh là "Tuberculosis of other organs", thuộc nhóm A15-A19 — Bệnh lao của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A18 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A18 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: A18.2 (Bệnh lao hạch bạch huyết ngoại biên); A18.3 (Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/ hoặc mạc treo ruột); A18.4 (Bệnh lao ở da và/ hoặc mô dưới da); A18.5 (Bệnh lao ở mắt); A18.6 (Bệnh lao ở tai); A18.8 (Bệnh lao ở cơ quan xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A18 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A18 là "Bệnh lao ở cơ quan khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Lao các cơ quan khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ