Mã A18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao ở cơ quan khác, tiếng Anh là Tuberculosis of other organs. Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao các cơ quan khác”.
Từ A18.2 đến A18.7†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A18.2 | Bệnh lao hạch bạch huyết ngoại biên · tên cũ: Lao hạch lympho ngoại vi | Tuberculous peripheral lymphadenopathy |
| A18.3 | Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/ hoặc mạc treo ruột · tên cũ: Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo | Tuberculosis of intestines, peritoneum and mesenteric glands |
| A18.4 | Bệnh lao ở da và/ hoặc mô dưới da · tên cũ: Lao da và mô dưới da | Tuberculosis of skin and subcutaneous tissue |
| A18.5 | Bệnh lao ở mắt · tên cũ: Lao ở mắt | Tuberculosis of eye |
| A18.6 | Bệnh lao ở tai · tên cũ: Lao ở tai | Tuberculosis of ear |
| A18.8 | Bệnh lao ở cơ quan xác định khác · tên cũ: Lao các cơ quan xác định khác | Tuberculosis of other specified organs |
| A18.0† | Bệnh lao xương và/ hoặc khớp · tên cũ: Lao xương và khớp | Tuberculosis of bones and joints |
| A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục · tên cũ: Lao hệ tiết niệu sinh dục | Tuberculosis of genitourinary system |
| A18.7† | Bệnh lao tuyến thượng thận (E35.1*) · tên cũ: Lao tuyến thượng thận (E35.1*) | Tuberculosis of adrenal glands (E35.1*) |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: khớp háng (M01.1-*) khớp gối (M01.1-*) cột sống (M49.0-*) Do lao: viêm khớp (M01.1-*) viêm xương chũm (H75.0*) hoại tử xương (M90.0-*) viêm xương (M90.0-*) viêm xương tuỷ xương (M90.0-*) viêm bao hoạt dịch (M68.0*) viêm màng hoạt dịch bao gân (M68.0*)
Coding Guidance: Tuberculosis of: hip (M01.1*) knee (M01.1*) vertebral column (M49.0*) Tuberculous: arthritis (M01.1*) mastoiditis (H75.0*) necrosis of bone (M90.0*) osteitis (M90.0*) osteomyelitis (M90.0*) synovitis (M68.0*) tenosynovitis (M68.0*)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: bàng quang† (N33.0*) cổ tử cung† (N74.0*) thận† (N29.1*) cơ quan sinh dục nam† (N51.-*) niệu quản† (N29.1*) Bệnh viêm vùng chậu ở nữ do lao† (N74.1*)
Coding Guidance: Tuberculosis of: bladder† (N33.0*) cervix† (N74.0*) kidney† (N29.1*) male genital organs† (N51.-*) ureter† (N29.1*) Tuberculous female pelvic inflammatory disease† (N74.1*)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm hạch do bệnh lao Loại trừ: lao hạch lympho: trong lồng ngực (A15.4, A16.3) mạc treo ruột và/ hoặc vùng sau phúc mạc (A18.3) bệnh lý hạch thuộc khí phế quản do lao (A15.4, A16.3)
Coding Guidance: Tuberculous adenitis Excl.: tuberculosis of lymph nodes: intrathoracic (A15.4, A16.3) mesenteric and retroperitoneal (A18.3) tuberculous tracheobronchial adenopathy (A15.4, A16.3)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: hậu môn và/ hoặc trực tràng† (K93.0*) ruột (già) (non)† (K93.0*) vùng sau phúc mạc (hạch lympho) Do lao: cổ trướng viêm ruột† (K93.0*) viêm phúc mạc† (K67.3*)
Coding Guidance: Tuberculosis (of): anus and rectum† (K93.0*) intestine (large) (small)† (K93.0*) retroperitoneal (lymph nodes) Tuberculous: ascites enteritis† (K93.0*) peritonitis† (K67.3*)
Hướng dẫn mã hóa: Hồng ban rắn, do lao Lupus lao: loét da thông thường: không xác định khác của mi mắt (H03.1*) Bệnh lao tầng Loại trừ: lupus ban đỏ L93.- lupus ban đỏ hệ thống (M32.-)
Coding Guidance: Erythema induratum, tuberculous Lupus: exedens vulgaris: NOS of eyelid† (H03.1*) Scrofuloderma Excl.: lupus erythematosus (L93.-) lupus erythematosus systemic (M32.-)
Hướng dẫn mã hóa: Do lao: Viêm hắc- võng mạc† (H32.0*) Viêm thượng củng mạc† (H19.0*) Viêm giác mạc mô kẽ† (H19.2*) Viêm mống mắt thể mi† (H22.0*) Viêm kết- giác mạc (mô kẽ) (mụn rộp nhỏ)† (H19.2*) Loại trừ: lupus thông thường của mi mắt (A18.4)
Coding Guidance: Tuberculous: chorioretinitis† (H32.0*) episcleritis† (H19.0*) interstitial keratitis† (H19.2*) iridocyclitis† (H22.0*) keratoconjunctivitis (interstitial) (phlyctenular)† (H19.2*) Excl.: lupus vulgaris of eyelid (A18.4)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa do bệnh lao† (H67.0*) Loại trừ: viêm xương chũm do lao (A18.0†)
Coding Guidance: Tuberculous otitis media† (H67.0*) Excl.: tuberculous mastoiditis (A18.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Addison, do bệnh lao
Coding Guidance: Addison disease, tuberculous
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: nội tâm mạc† (I39.8*) cơ tim† (I41.0*) thực quản† (K23.0*) màng ngoài tim† (I32.0*) tuyến giáp† (E35.0*) viêm động mạch não do lao† (I68.1*)
Coding Guidance: Tuberculosis of: endocardium† (I39.8*) myocardium† (I41.0*) oesophagus† (K23.0*) pericardium† (I32.0*) thyroid gland† (E35.0*) Tuberculous cerebral arteritis† (I68.1*)
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A18 | Bệnh lao ở cơ quan khác | Lao các cơ quan khác |
| A18.2 | Bệnh lao hạch bạch huyết ngoại biên | Lao hạch lympho ngoại vi |
| A18.3 | Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/ hoặc mạc treo ruột | Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo |
| A18.4 | Bệnh lao ở da và/ hoặc mô dưới da | Lao da và mô dưới da |
| A18.5 | Bệnh lao ở mắt | Lao ở mắt |
| A18.6 | Bệnh lao ở tai | Lao ở tai |
| A18.8 | Bệnh lao ở cơ quan xác định khác | Lao các cơ quan xác định khác |
| A18.0† | Bệnh lao xương và/ hoặc khớp | Lao xương và khớp |
| A18.1† | Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục | Lao hệ tiết niệu sinh dục |
| A18.7† | Bệnh lao tuyến thượng thận (E35.1*) | Lao tuyến thượng thận (E35.1*) |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.