Mã ICD-10 A16 — Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học

A16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học, tiếng Anh là Respiratory tuberculosis, not confirmed bacteriologically or histologically. Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao đường hô hấp, không khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học”.

A16mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
A15-A19nhóm bệnh
Ichương ICD-10

9 mã chi tiết của A16

Từ A16.0 đến A16.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A16.0 Bệnh lao phổi, âm tính bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô họcTuberculosis of lung, bacteriologically and histologically negative
A16.1 Bệnh lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô họcTuberculosis of lung, bacteriological and histological examination not done
A16.2 Bệnh lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn hoặc mô học · tên cũ: Lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn hoặc mô họcTuberculosis of lung, without mention of bacteriological or histological confirmation
A16.3 Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô họcTuberculosis of intrathoracic lymph nodes, without mention of bacteriological or histological confirmation
A16.4 Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô họcTuberculosis of larynx, trachea and bronchus, without mention of bacteriological or histological confirmation
A16.5 Bệnh lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô họcTuberculous pleurisy, without mention of bacteriological or histological confirmation
A16.7 Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô họcPrimary respiratory tuberculosis without mention of bacteriological or histological confirmation
A16.8 Bệnh lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô họcOther respiratory tuberculosis, without mention of bacteriological or histological confirmation
A16.9 Bệnh lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc đã được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô họcRespiratory tuberculosis unspecified, without mention of bacteriological or histological confirmation

Ghi chú phân loại của mã A16

Hướng dẫn mã hóa: Do lao: giãn phế quản xét nghiệm vi khuẩn và/ hoặc mô bệnh học âm tính xơ hoá phổi xét nghiệm vi khuẩn và/ hoặc mô bệnh học âm tính viêm phổi xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính tràn khí màng phổi xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính

Coding Guidance: Tuberculous: bronchiectasis fibrosis of lung pneumonia pneumothorax bacteriologically and histologically negative

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê ở A16.0, không thực hiện xét nghiệm vi khuẩn học và/ hoặc mô học

Coding Guidance: Conditions listed in A16.0, bacteriological and histological examination not done

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao phổi Do lao: giãn phế quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) xơ hoá phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) viêm phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) tràn khí màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học)

Coding Guidance: Tuberculosis of lung Tuberculous: bronchiectasis fibrosis of lung pneumonia pneumothorax NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao hạch lympho ở: rốn phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) trong lồng ngực không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) trung thất không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) khí phế quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Loại trừ: khi xác định là sơ nhiễm (A16.7)

Coding Guidance: Tuberculosis of lymph nodes: hilar intrathoracic mediastinal tracheobronchial NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation) Excl.: when specified as primary (A16.7)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: phế quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) thanh môn không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) thanh quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) khí quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học)

Coding Guidance: Tuberculosis of: bronchus glottis larynx trachea NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Do lao: viêm mủ màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) viêm màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Loại trừ: bệnh lao hô hấp sơ nhiễm (A16.7)

Coding Guidance: Tuberculosis of pleura Tuberculous: empyema pleurisy NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation) Excl.: in primary respiratory tuberculosis (A16.7)

Hướng dẫn mã hóa: Sơ nhiễm: bệnh lao hô hấp không xác định khác phức hợp lao

Coding Guidance: Primary: respiratory tuberculosis NOS tuberculous complex

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao trung thất không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Bệnh lao mũi hầu không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Bệnh lao ở: Mũi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Xoang [bất kỳ bên mũi nào] không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học)

Coding Guidance: Mediastinal tuberculosis Nasopharyngeal tuberculosis Tuberculosis of: nose sinus [any nasal] NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao hô hấp không xác định khác Bệnh lao không xác định khác

Coding Guidance: Respiratory tuberculosis NOS Tuberculosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A16Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô họcLao đường hô hấp, không khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học
A16.0Bệnh lao phổi, âm tính bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học
A16.1Bệnh lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học
A16.2Bệnh lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn hoặc mô họcLao phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn hoặc mô học
A16.3Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô họcLao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học
A16.4Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô họcLao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học
A16.5Bệnh lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô họcLao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học
A16.7Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô họcLao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học
A16.8Bệnh lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô họcLao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học
A16.9Bệnh lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc đã được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô họcLao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học

Từ khoá dẫn tới mã A16

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | lạnh (phổi) (do lao) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | cold (lung) (tuberculous))
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao (Adenopathy (lymph gland) | tracheobronchial | tuberculous)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao | nguyên phát (tiến triển) (Adenopathy (lymph gland) | tracheobronchial | tuberculous | primary (progressive))
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản (Adenopathy (lymph gland) | tuberculous | tracheobronchial)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) (Adenopathy (lymph gland) | tuberculous | tracheobronchial | primary (progressive))
  • Bệnh lao (Phthisis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) hô hấp (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | respiratory)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) hô hấp | nguyên phát (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | respiratory | primary)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) hô hấp | vị trí đặc hiệu KPLNK (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | respiratory | specified site NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) khí phế quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tracheobronchial)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) khí phế quản | hạch bạch huyết (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tracheobronchial | lymph gland or node)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) khí phế quản | hạch bạch huyết | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tracheobronchial | lymph gland or node | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | amidan, viêm amidan (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tonsil, tonsillitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | (thuộc) sau hầu, sau họng, hậu hầu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | retropharyngeal)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | lung)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | phổi | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | lung | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xoang trán (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | frontal sinus)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh hạch bạch huyết | (thuộc) khí phế quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adenopathy | tracheobronchial)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh hạch bạch huyết | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adenopathy | tracheobronchial | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch bạch huyết (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | lymph gland or node)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch bạch huyết | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | lymph gland or node | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch hoặc nốt (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | gland or node)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch hoặc nốt | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | gland or node | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | Lỗ rò, dò (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | fistula)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | Lỗ rò, dò | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | fistula | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | chỉ phát hiện miễn dịch (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | immunological findings only)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | chứng suy mòn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cachexia NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạ họng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hypopharynx)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) khí phế quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | tracheobronchial)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | tracheobronchial | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) phế quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | bronchial)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) phế quản | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | bronchial | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | rốn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | hilar)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | rốn | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | hilar | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trong ngực (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | intrathoracic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trong ngực | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | intrathoracic | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trung thất (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | mediastinal)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trung thất | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | mediastinal | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết rốn phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hilar lymph nodes)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết rốn phổi | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hilar lymph nodes | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết trung thất (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinal lymph gland or node)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết trung thất | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinal lymph gland or node | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch hạnh nhân ở họng, VA (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adenoids)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hầu họng, viêm hầu họng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pharynx, pharyngitis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hen phế quản, suyễn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | asthma)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | họng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | fauces)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khí quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | trachea, tracheal)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khí quản | hạch bạch huyết (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | trachea, tracheal | lymph gland or node)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khí quản | hạch bạch huyết | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | trachea, tracheal | lymph gland or node | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng phổi, (thuộc) màng phổi, viêm màng phổi (có xơ hoá) (tắc nghẽn) (sinh mủ) (mềm đơn thuần) (có tràn dịch) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pleura, pleural, pleurisy, pleuritis (fibrinous) (obliterative) (purulent) (simple plastic) (with effusion))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng phổi, (thuộc) màng phổi, viêm màng phổi (có xơ hoá) (tắc nghẽn) (sinh mủ) (mềm đơn thuần) (có tràn dịch) | nguyên phát (tiến triển) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pleura, pleural, pleurisy, pleuritis (fibrinous) (obliterative) (purulent) (simple plastic) (with effusion) | primary (progressive))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mủ màng phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pyothorax)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mũi (đường) (xoang) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nasal (passage) (sinus))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mũi (vách ngăn) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nose (septum))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mũi- hầu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nasopharynx)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nắp thanh quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | epiglottis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | ngực (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | chest)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nguyên phác (phức hợp) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | primary (complex))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiễm trùng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | infection)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiễm trùng | không có biểu hiện lâm sàng (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | infection | without clinical manifestations)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phế quản- khí quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchotracheal)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phế quản- màng phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchopleural)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | không đề cập đến xác nhận vi khuẩn học hoặc mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | without mention of bacteriological or histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | nguyên phát (phức hợp) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | primary (complex))
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | thể tuổi thơ ấu hoặc sơ nhiễm (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | childhood type or first infection)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xét nghiệm vi khuẩn và mô học âm tính (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | bacteriologically and histologically negative)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xét nghiệm vi khuẩn và mô học không được thực hiện (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | bacteriological and histological examination not done)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phức hợp, nguyên phát (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | complex, primary)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | sơ nhiễm (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | first infection)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | suy kiệt, gầy mòn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | marasmus NEC)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thanh môn (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | glottis)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thanh quản (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | larynx)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn dịch khí màng phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hydropneumothorax)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn dịch màng phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hydrothorax)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn máu màng phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hemothorax)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn mủ khí màng phổi (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pyopneumothorax)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A15Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học
A17Bệnh lao hệ thần kinh
A18Bệnh lao ở cơ quan khác
A19Bệnh lao kê

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A16 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A16 là "Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học", tên tiếng Anh là "Respiratory tuberculosis, not confirmed bacteriologically or histologically", thuộc nhóm A15-A19 — Bệnh lao của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A16 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A16 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: A16.0 (Bệnh lao phổi, âm tính bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học); A16.1 (Bệnh lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và/ hoặc mô học); A16.2 (Bệnh lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn hoặc mô học); A16.3 (Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học); A16.4 (Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học); A16.5 (Bệnh lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A16 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A16 là "Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Lao đường hô hấp, không khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ