Mã A16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học, tiếng Anh là Respiratory tuberculosis, not confirmed bacteriologically or histologically. Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao đường hô hấp, không khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học”.
Từ A16.0 đến A16.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A16.0 | Bệnh lao phổi, âm tính bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học | Tuberculosis of lung, bacteriologically and histologically negative |
| A16.1 | Bệnh lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học | Tuberculosis of lung, bacteriological and histological examination not done |
| A16.2 | Bệnh lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn hoặc mô học · tên cũ: Lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn hoặc mô học | Tuberculosis of lung, without mention of bacteriological or histological confirmation |
| A16.3 | Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Tuberculosis of intrathoracic lymph nodes, without mention of bacteriological or histological confirmation |
| A16.4 | Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Tuberculosis of larynx, trachea and bronchus, without mention of bacteriological or histological confirmation |
| A16.5 | Bệnh lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Tuberculous pleurisy, without mention of bacteriological or histological confirmation |
| A16.7 | Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Primary respiratory tuberculosis without mention of bacteriological or histological confirmation |
| A16.8 | Bệnh lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Other respiratory tuberculosis, without mention of bacteriological or histological confirmation |
| A16.9 | Bệnh lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc đã được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học | Respiratory tuberculosis unspecified, without mention of bacteriological or histological confirmation |
Hướng dẫn mã hóa: Do lao: giãn phế quản xét nghiệm vi khuẩn và/ hoặc mô bệnh học âm tính xơ hoá phổi xét nghiệm vi khuẩn và/ hoặc mô bệnh học âm tính viêm phổi xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính tràn khí màng phổi xét nghiệm vi khuẩn và mô bệnh học âm tính
Coding Guidance: Tuberculous: bronchiectasis fibrosis of lung pneumonia pneumothorax bacteriologically and histologically negative
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê ở A16.0, không thực hiện xét nghiệm vi khuẩn học và/ hoặc mô học
Coding Guidance: Conditions listed in A16.0, bacteriological and histological examination not done
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao phổi Do lao: giãn phế quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) xơ hoá phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) viêm phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) tràn khí màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học)
Coding Guidance: Tuberculosis of lung Tuberculous: bronchiectasis fibrosis of lung pneumonia pneumothorax NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao hạch lympho ở: rốn phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) trong lồng ngực không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) trung thất không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) khí phế quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Loại trừ: khi xác định là sơ nhiễm (A16.7)
Coding Guidance: Tuberculosis of lymph nodes: hilar intrathoracic mediastinal tracheobronchial NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation) Excl.: when specified as primary (A16.7)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: phế quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) thanh môn không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) thanh quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) khí quản không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học)
Coding Guidance: Tuberculosis of: bronchus glottis larynx trachea NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Do lao: viêm mủ màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) viêm màng phổi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Loại trừ: bệnh lao hô hấp sơ nhiễm (A16.7)
Coding Guidance: Tuberculosis of pleura Tuberculous: empyema pleurisy NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation) Excl.: in primary respiratory tuberculosis (A16.7)
Hướng dẫn mã hóa: Sơ nhiễm: bệnh lao hô hấp không xác định khác phức hợp lao
Coding Guidance: Primary: respiratory tuberculosis NOS tuberculous complex
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao trung thất không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Bệnh lao mũi hầu không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Bệnh lao ở: Mũi không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học) Xoang [bất kỳ bên mũi nào] không xác định khác (không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học)
Coding Guidance: Mediastinal tuberculosis Nasopharyngeal tuberculosis Tuberculosis of: nose sinus [any nasal] NOS (without mention of bacteriological or histological confirmation)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao hô hấp không xác định khác Bệnh lao không xác định khác
Coding Guidance: Respiratory tuberculosis NOS Tuberculosis NOS
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A16 | Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học | Lao đường hô hấp, không khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học |
| A16.0 | Bệnh lao phổi, âm tính bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học |
| A16.1 | Bệnh lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học |
| A16.2 | Bệnh lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn hoặc mô học | Lao phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn hoặc mô học |
| A16.3 | Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học | Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học |
| A16.4 | Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học | Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học |
| A16.5 | Bệnh lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học | Lao màng phổi, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học |
| A16.7 | Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học | Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học |
| A16.8 | Bệnh lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học | Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học |
| A16.9 | Bệnh lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc đã được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học | Lao hô hấp không xác định, không đề cập đến việc khẳng định về vi khuẩn học hoặc mô học |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.