Fried free-range chicken eggs
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trứng gà ta rán thuộc nhóm các món trứng, sữa và chế phẩm trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 81 kcal cùng 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 81 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 4,8 | g |
| Chất béo (Lipid) | 6,8 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 0,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 21,2 | mg |
| Sắt (Iron) | 1 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,3 | mg |
| Natri (Sodium) | 138 | mg |
| Kali | 66,9 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 226 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 178,6 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 81 Kcal | 4,8 g | 6,8 g | 0,3 g | 138 mg |
| 200 g | 162 Kcal | 9,6 g | 13,6 g | 0,6 g | 276 mg |
| 300 g | 243 Kcal | 14,4 g | 20,4 g | 0,9 g | 414 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng gà ta rán với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 81 Kcal | 2.000 kcal | 4,1% |
| Chất đạm | 4,8 g | 50 g | 9,6% |
| Carbohydrat | 0,3 g | 325 g | 0,1% |
| Chất béo | 6,8 g | 56 g | 12,1% |
| Natri | 138 mg | 2.000 mg | 6,9% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Váng sữa Monte | 90 kcal | 11 |
| Trứng gà công nghiệp luộc | 67 kcal | 11 |
| Trứng gà ngải cứu | 96 kcal | 12 |
| Sữa chua không đường TH True Yogurt | 61 kcal | 13 |
| Sữa chua có đường Ba Vì | 103 kcal | 12 |
| Phô mai tam giác | 58 kcal | 10 |
| Trứng vịt luộc | 105 kcal | 12 |
| Trứng gà ta luộc | 57 kcal | 11 |
| Sữa đậu nành | 108,6 kcal | 7 |
| Sữa Milo | 110 kcal | 7 |
| Sữa tươi tiệt trùng không đường TH True Milk | 110 kcal | 8 |
| Sữa đặc có đường | 134 kcal | 11 |
Xem toàn bộ nhóm các món trứng, sữa và chế phẩm, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.