Boiled free-range chicken eggs
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Trứng gà ta luộc thuộc nhóm các món trứng, sữa và chế phẩm trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 57 kcal cùng 11 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 11 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 57 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 5,1 | g |
| Chất béo (Lipid) | 4 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 0,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 19 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,9 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,31 | mg |
| Natri (Sodium) | 61,2 | mg |
| Kali | 68,1 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 27 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 206,4 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 57 Kcal | 5,1 g | 4 g | 0,2 g | 61,2 mg |
| 200 g | 114 Kcal | 10,2 g | 8 g | 0,4 g | 122,4 mg |
| 300 g | 171 Kcal | 15,3 g | 12 g | 0,6 g | 183,6 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g trứng gà ta luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 57 Kcal | 2.000 kcal | 2,9% |
| Chất đạm | 5,1 g | 50 g | 10,2% |
| Carbohydrat | 0,2 g | 325 g | 0,1% |
| Chất béo | 4 g | 56 g | 7,1% |
| Natri | 61,2 mg | 2.000 mg | 3,1% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Phô mai tam giác | 58 kcal | 10 |
| Sữa chua không đường TH True Yogurt | 61 kcal | 13 |
| Trứng gà công nghiệp luộc | 67 kcal | 11 |
| Trứng gà ta rán | 81 kcal | 11 |
| Váng sữa Monte | 90 kcal | 11 |
| Trứng gà ngải cứu | 96 kcal | 12 |
| Trứng chim cút luộc | 15 kcal | 11 |
| Sữa chua có đường Ba Vì | 103 kcal | 12 |
| Trứng vịt luộc | 105 kcal | 12 |
| Sữa đậu nành | 108,6 kcal | 7 |
| Sữa Milo | 110 kcal | 7 |
| Sữa tươi tiệt trùng không đường TH True Milk | 110 kcal | 8 |
Xem toàn bộ nhóm các món trứng, sữa và chế phẩm, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.