Bánh crepe xúc xích bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Sausage crepes cake

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh crepe xúc xích — giá trị dinh dưỡng
Bánh crepe xúc xích — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Bánh crepe xúc xích thuộc nhóm các loại bánh trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 346,5 kcal cùng 3 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

346,5Kcal
Năng lượng
11,7g
Chất đạm
22,8g
Chất béo

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 3 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 1 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)346,5Kcal
Chất đạm (Protein)11,7g
Chất béo (Fat)22,8g

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g346,5 Kcal11,7 g22,8 g
200 g693 Kcal23,4 g45,6 g
300 g1.039,5 Kcal35,1 g68,4 g

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh crepe xúc xích với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng346,5 Kcal 2.000 kcal 17,3%
Chất đạm11,7 g 50 g 23,4%
Chất béo22,8 g 56 g 40,7%

So sánh 2 phiên bản cùng tên

Bảng nguồn ghi nhận nhiều bản ghi mang tên “Bánh crepe xúc xích” với số liệu khác nhau — thường do khác nguyên liệu, khẩu phần hoặc đợt phân tích. Trang này gộp chúng lại thay vì tách thành nhiều địa chỉ gần trùng nhau.

Phiên bảnTên trong nguồnNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bản chính (HAN-122057)Bánh crepe xúc xích346,5 kcal3
Phiên bản 2 (SFF-122057)Bánh crepe xúc xích346,5 kcal13

Câu hỏi thường gặp

Bánh crepe xúc xích bao nhiêu calo?

100 g bánh crepe xúc xích cung cấp 346,5 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 17.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Vì sao bánh crepe xúc xích có nhiều mức calo khác nhau?

Bảng nguồn ghi nhận 2 bản ghi cùng tên “Bánh crepe xúc xích”, khác nhau về nguyên liệu, khẩu phần hoặc đợt phân tích. Trang này lấy bản có nhiều chỉ tiêu nhất làm bản chính và liệt kê các bản còn lại để đối chiếu.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bánh crepe dăm bông phô mai350,4 kcal13
Bánh đa kê351,9 kcal12
Bánh dày giò340,2 kcal13
Bánh mỳ giò chả337,1 kcal13
Bánh mỳ thịt xiên mật ong336,3 kcal13
Bánh bột lọc 6 cái335,2 kcal13
Bánh mỳ gà quay358,6 kcal12
Bánh mỳ pate trứng chả359,5 kcal13
Bánh rán vừng 3 cái332,9 kcal12
Bánh rán đường (5 cái)325,9 kcal12
Bánh dày ngọt374,9 kcal12
Bánh tráng nướng314 kcal13

Xem toàn bộ nhóm các loại bánh, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ