Tỉnh Trà Vinh trước sắp xếp đơn vị hành chính
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Trà Vinh là đơn vị hành chính cấp tỉnh đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 84. Địa bàn này hiện thuộc Tỉnh Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
Quận, huyện, thị xã cũ của Tỉnh Trà Vinh
Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
| Đơn vị cấp huyện cũ | Mã | Số xã, phường trực thuộc |
|---|---|---|
| Huyện Càng Long | 844 | 14 |
| Huyện Cầu Kè | 845 | 11 |
| Huyện Cầu Ngang | 848 | 15 |
| Huyện Châu Thành | 847 | 14 |
| Huyện Duyên Hải | 850 | 7 |
| Thị xã Duyên Hải | 851 | 7 |
| Huyện Tiểu Cần | 846 | 11 |
| Huyện Trà Cú | 849 | 16 |
| Thành phố Trà Vinh | 842 | 10 |
Xã, phường, thị trấn cũ của Tỉnh Trà Vinh
105 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025. Bấm vào từng đơn vị để xem địa bàn đó nay thuộc xã, phường nào và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Huyện Càng Long(14)
- Xã An Trường
- Xã An Trường A
- Xã Bình Phú
- Thị trấn Càng Long
- Xã Đại Phúc
- Xã Đại Phước
- Xã Đức Mỹ
- Xã Huyền Hội
- Xã Mỹ Cẩm
- Xã Nhị Long
- Xã Nhị Long Phú
- Xã Phương Thạnh
- Xã Tân An
- Xã Tân Bình
Huyện Cầu Kè(11)
- Xã An Phú Tân
- Thị trấn Cầu Kè
- Xã Châu Điền
- Xã Hòa Ân
- Xã Hoà Tân
- Xã Ninh Thới
- Xã Phong Phú
- Xã Phong Thạnh
- Xã Tam Ngãi
- Xã Thạnh Phú
- Xã Thông Hòa
Huyện Cầu Ngang(15)
- Thị trấn Cầu Ngang
- Xã Hiệp Hòa
- Xã Hiệp Mỹ Đông
- Xã Hiệp Mỹ Tây
- Xã Kim Hòa
- Xã Long Sơn
- Xã Mỹ Hòa
- Thị trấn Mỹ Long
- Xã Mỹ Long Bắc
- Xã Mỹ Long Nam
- Xã Nhị Trường
- Xã Thạnh Hòa Sơn
- Xã Thuận Hòa
- Xã Trường Thọ
- Xã Vinh Kim
Huyện Châu Thành(14)
- Thị trấn Châu Thành
- Xã Đa Lộc
- Xã Hòa Lợi
- Xã Hòa Minh
- Xã Hòa Thuận
- Xã Hưng Mỹ
- Xã Long Hòa
- Xã Lương Hòa
- Xã Lương Hoà A
- Xã Mỹ Chánh
- Xã Nguyệt Hóa
- Xã Phước Hảo
- Xã Song Lộc
- Xã Thanh Mỹ
Huyện Duyên Hải(7)
Huyện Tiểu Cần(11)
- Thị trấn Cầu Quan
- Xã Hiếu Trung
- Xã Hiếu Tử
- Xã Hùng Hòa
- Xã Long Thới
- Xã Ngãi Hùng
- Xã Phú Cần
- Xã Tân Hòa
- Xã Tân Hùng
- Xã Tập Ngãi
- Thị trấn Tiểu Cần
Huyện Trà Cú(16)
- Xã An Quảng Hữu
- Xã Đại An
- Thị trấn Định An
- Xã Định An
- Xã Hàm Giang
- Xã Hàm Tân
- Xã Kim Sơn
- Xã Long Hiệp
- Xã Ngãi Xuyên
- Xã Ngọc Biên
- Xã Phước Hưng
- Xã Tân Hiệp
- Xã Tân Sơn
- Xã Tập Sơn
- Xã Thanh Sơn
- Thị trấn Trà Cú
Thành phố Trà Vinh(10)
Thị xã Duyên Hải(7)
Mã vùng, biển số xe của Tỉnh Trà Vinh
| Mã vùng điện thoại | 294 | Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Trà Vinh → |
|---|---|---|
| Biển số xe | 84 | Đầu số biển số xe cấp cho Tỉnh Trà Vinh → |
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Trà Vinh có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Trà Vinh là gì?
Tỉnh, thành phố cũ khác
- Tỉnh An Giang
- Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Tỉnh Bắc Giang
- Tỉnh Bắc Kạn
- Tỉnh Bạc Liêu
- Tỉnh Bắc Ninh
- Tỉnh Bến Tre
- Tỉnh Bình Dương
- Tỉnh Bình Định
- Tỉnh Bình Phước
- Tỉnh Bình Thuận
- Tỉnh Cà Mau
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cao Bằng
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Đắk Nông
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Đồng Nai
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Hà Giang
- Tỉnh Hà Nam
- Thành phố Hà Nội
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Hải Dương
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hậu Giang
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Hoà Bình
- Thành phố Huế
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Khánh Hoà
- Tỉnh Kiên Giang
- Tỉnh Kon Tum
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Lâm Đồng
- Tỉnh Lạng Sơn
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Long An
- Tỉnh Nam Định
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Ninh Thuận
- Tỉnh Phú Thọ
- Tỉnh Phú Yên
- Tỉnh Quảng Bình
- Tỉnh Quảng Nam
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Quảng Ninh
- Tỉnh Quảng Trị
- Tỉnh Sóc Trăng
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Thái Bình
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Thanh Hoá
- Tỉnh Tiền Giang
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh Vĩnh Phúc
- Tỉnh Yên Bái
