Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Lào Cai là đơn vị hành chính cấp tỉnh đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 10. Địa bàn này hiện thuộc Tỉnh Lào Cai, Tỉnh Lào Cai.
Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
| Đơn vị cấp huyện cũ | Mã | Số xã, phường trực thuộc |
|---|---|---|
| Huyện Bắc Hà | 085 | 20 |
| Huyện Bảo Thắng | 086 | 14 |
| Huyện Bảo Yên | 087 | 17 |
| Huyện Bát Xát | 082 | 21 |
| Thành phố Lào Cai | 080 | 17 |
| Huyện Mường Khương | 083 | 16 |
| Thị xã Sa Pa | 088 | 16 |
| Huyện Si Ma Cai | 084 | 10 |
| Huyện Văn Bàn | 089 | 22 |
153 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025. Bấm vào từng đơn vị để xem địa bàn đó nay thuộc xã, phường nào và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Mã vùng điện thoại | 214 | Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lào Cai → |
|---|---|---|
| Biển số xe | 24 | Đầu số biển số xe cấp cho Tỉnh Lào Cai → |