Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Nghệ An là đơn vị hành chính cấp tỉnh đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 40. Địa bàn này hiện thuộc Tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An.
Từ ngày 01/7/2025, đơn vị hành chính cấp huyện (quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) chấm dứt hoạt động. Chính quyền địa phương được tổ chức theo 02 cấp: cấp tỉnh và cấp xã. Các quận, huyện cũ vẫn tra cứu được tại đây như dữ liệu lịch sử, kèm danh sách xã/phường trực thuộc trước đây và đơn vị hiện nay đã tiếp nhận.
| Đơn vị cấp huyện cũ | Mã | Số xã, phường trực thuộc |
|---|---|---|
| Huyện Anh Sơn | 424 | 21 |
| Huyện Con Cuông | 422 | 13 |
| Thị xã Cửa Lò | 413 | — |
| Huyện Diễn Châu | 425 | 36 |
| Huyện Đô Lương | 427 | 33 |
| Thị xã Hoàng Mai | 432 | 10 |
| Huyện Hưng Nguyên | 431 | 21 |
| Huyện Kỳ Sơn | 417 | 21 |
| Huyện Nam Đàn | 430 | 19 |
| Huyện Nghi Lộc | 429 | 23 |
| Huyện Nghĩa Đàn | 419 | 22 |
| Huyện Quế Phong | 415 | 13 |
| Huyện Quỳ Châu | 416 | 12 |
| Huyện Quỳ Hợp | 420 | 21 |
| Huyện Quỳnh Lưu | 421 | 33 |
| Huyện Tân Kỳ | 423 | 20 |
| Thị xã Thái Hoà | 414 | 9 |
| Huyện Thanh Chương | 428 | 36 |
| Huyện Tương Dương | 418 | 22 |
| Thành phố Vinh | 412 | 33 |
| Huyện Yên Thành | 426 | 39 |
457 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025. Bấm vào từng đơn vị để xem địa bàn đó nay thuộc xã, phường nào và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Mã vùng điện thoại | 238 | Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Nghệ An → |
|---|---|---|
| Biển số xe | 37 | Đầu số biển số xe cấp cho Tỉnh Nghệ An → |