Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15 và Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp, áp dụng từ .
Huyện Cầu Kè là đơn vị hành chính cấp huyện đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025 (ngày hoạt động cuối cùng là 29/6/2025), mã đơn vị hành chính 845. Toàn bộ đơn vị hành chính cấp huyện trên cả nước đều chấm dứt hoạt động cùng thời điểm này khi chính quyền địa phương chuyển sang mô hình 02 cấp. Trước sắp xếp, đơn vị này có 11 xã, phường, thị trấn trực thuộc.
Địa bàn Huyện Cầu Kè nay thuộc đơn vị nào
Toàn bộ địa bàn của Huyện Cầu Kè nay nằm trong 4 đơn vị hành chính cấp xã dưới đây.
- Xã An Phú TânTỉnh Vĩnh Long
- Xã Cầu KèTỉnh Vĩnh Long
- Xã Phong ThạnhTỉnh Vĩnh Long
- Xã Tam NgãiTỉnh Vĩnh Long
Xã, phường, thị trấn cũ thuộc Huyện Cầu Kè
Trước sắp xếp, Huyện Cầu Kè có 11 đơn vị hành chính cấp xã. Bảng dưới đây đối chiếu từng đơn vị cũ với đơn vị hiện nay đã tiếp nhận địa bàn.
| Đơn vị cũ | Mã | Hiện nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã An Phú Tân | 29317 | Xã An Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long |
| Thị trấn Cầu Kè | 29308 | Xã Cầu Kè, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Châu Điền | 29314 | Xã Cầu Kè, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Hòa Ân | 29311 | Xã Cầu Kè, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Hoà Tân | 29320 | Xã An Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Ninh Thới | 29323 | Xã Phong Thạnh, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Phong Phú | 29326 | Xã Phong Thạnh, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Phong Thạnh | 29329 | Xã Phong Thạnh, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Tam Ngãi | 29332 | Xã Tam Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Thạnh Phú | 29338 | Xã Tam Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long |
| Xã Thông Hòa | 29335 | Xã Tam Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long |
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Huyện Cầu Kè xử lý thế nào
- Giấy tờ đã cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng, theo Nghị quyết 190/2025/QH15.
- Cơ quan nhà nước không được yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi địa giới, tên gọi đơn vị hành chính.
- Từ ngày 01/7/2025, địa chỉ mới không ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng xã, phường rồi tới tỉnh, thành phố.
