Bảng SF.121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SF.12111Chiều dày mặt đường (cm) 20 | SF.12112Chiều dày mặt đường (cm) 25 | SF.12121Chiều dày mặt đường ( cm) 20 | SF.12122Chiều dày mặt đường ( cm) 25 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ma tít | kg | 6,9 | 8,55 | 1,65 | 1,95 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,24 | 0,32 | 0,37 | 0,50 |
| Máy thi công | |||||
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,024 | 0,036 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 m