Bảng định mức SF.121 — Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Bảng SF.121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SF.121

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SF.12111Chiều dày mặt đường (cm) 20SF.12112Chiều dày mặt đường (cm) 25SF.12121Chiều dày mặt đường ( cm) 20SF.12122Chiều dày mặt đường ( cm) 25
Vật liệu
Ma títkg6,98,551,651,95
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,240,320,370,50
Máy thi công
Máy nén khí 360m3/hca0,0240,036——

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SF.121

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SF.121 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ