SF.11411
Bảng định mức SF.114 — Bổ sung đá mái ta luy
Bảng SF.114 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SF.114
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SF.11411Không chít mạch | SF.11412Có chít mạch | ||
| Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,245 | 1,245 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,060 | 0,060 |
| Vữa xi măng M100 | m3 | — | 0,068 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,05 | 1,40 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SF.114
SF.11412
Bổ sung đá mái ta luy
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đợn vị tính: 1m3
Cơ sở pháp lý
- Bảng SF.114 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
