Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
Phụ lục VII ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 1.381 mã hiệu định mức chia thành 9 loại công tác.
Loại công tác trong phụ lục VII
Bảng tra, hệ số và định mức tỷ lệ
Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén.
| Mác bê tông | Cấp độ bền bê tông | Mác bê tông | Cấp độ bền bê tông |
|---|---|---|---|
| 50 | B3,5 | 300 | B22,5 |
| 75 | B5 | 350 | B25; B27,5 |
| 100 | B7,5 | 400 | B30 |
| 150 | B10; B12,5 | 450 | B35 |
| 200 | B15 | 500 | B40 |
| 250 | B20 | 600 | B45 |
BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN
Đơn vị tính: 1 tấn
| Số lần luân chuyển Tỷ lệ bù hao hụt (%) | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 0,508 | 0,343 | 0,261 | 0,212 | 0,179 | 0,156 |
| 5 | 0,513 | 0,350 | 0,269 | 0,220 | 0,188 | 0,164 |
| 7 | 0,518 | 0,357 | 0,276 | 0,226 | 0,196 | 0,173 |
| 9 | 0,523 | 0,363 | 0,284 | 0,236 | 0,204 | 0,181 |
| 10 | 0,525 | 0,367 | 0,288 | 0,240 | 0,208 | 0,186 |
| 11 | 0,528 | 0,370 | 0,291 | 0,244 | 0,212 | 0,190 |
| 12 | 0,530 | 0,373 | 0,295 | 0,248 | 0,217 | 0,194 |
| 13 | 0,533 | 0,377 | 0,299 | 0,252 | 0,221 | 0,199 |
| 15 | 0,538 | 0,383 | 0,306 | 0,260 | 0,229 | 0,207 |
| 17 | 0,543 | 0,390 | 0,314 | 0,268 | 0,238 | 0,216 |
| 20 | 0,550 | 0,400 | 0,325 | 0,280 | 0,250 | 0,229 |
(tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
| Số lần luân chuyển Tỷ lệ bù hao hụt (%) | 8 | 9 | 10 | 15 | 20 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 0,138 | 0,124 | 0,114 | 0,081 | 0,064 | 0,048 |
| 5 | 0,147 | 0,133 | 0,123 | 0,090 | 0,074 | 0,058 |
| 7 | 0,156 | 0,142 | 0,132 | 0,099 | 0,084 | 0,067 |
| 9 | 0,164 | 0,151 | 0,141 | 0,109 | 0,093 | 0,077 |
| 10 | 0,169 | 0,156 | 0,145 | 0,113 | 0,098 | 0,082 |
| 11 | 0,173 | 0,160 | 0,150 | 0,118 | 0,102 | 0,087 |
| 12 | 0,178 | 0,164 | 0,154 | 0,123 | 0,107 | 0,091 |
| 13 | 0,182 | 0,168 | 0,159 | 0,127 | 0,112 | 0,096 |
| 15 | 0,191 | 0,178 | 0,168 | 0,137 | 0,121 | 0,106 |
| 17 | 0,199 | 0,187 | 0,177 | 0,146 | 0,131 | 0,116 |
| 20 | 0,213 | 0,200 | 0,190 | 0,160 | 0,145 | 0,130 |
1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau:
| STT | Loại tường | Mức tăng vữa trát |
|---|---|---|
| 1 | Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,4 lít/m2 |
| 2 | Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,7 lít/m2 |
| 3 | Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng | 0,4 lít/m2 |
| 4 | Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗng | không tăng vữa |
| 5 | Tường xây bằng gạch 4 ÷ 6 lỗ rỗng | 1,2 lít/m2 |
- Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau:
| + Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: | 10% |
|---|---|
| + Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: | 5% |
| + Gỗ làm vì kèo: | 12% |
| + Gỗ làm cửa các loại: | 15% |
- Vật liệu khác
Đơn vị tính: 10m2
| Số hiệu | Loại vật liệu quy cách | Đơn vị | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức | Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm) | |||
| ≤ 100 | >100 | ≤ 100 | >100 | |||
| 16.510 | Bi tum số 4 | kg | 63,000 | 78,750 | 63,500 | 78,750 |
| Củi đun | kg | 63,000 | 78,000 | 63,000 | 78,000 | |
| Bột đá | kg | 36,100 | 45,230 | 36,180 | 45,230 | |
| Giấy dầu | m2 | 37,440 | 49,920 | 37,440 | 49,920 | |
| Dây thép ϕ3 | kg | 2,400 | 4,030 | - | - | |
| Thép ϕ6 | kg | 3,700 | 7,400 | 50,000 | 50,000 | |
| Lưới thép 10x10 | m2 | 11,000 | 11,000 | - | - | |
| Xi măng P30 | kg | 90,510 | 90,510 | 240,00 | 240,00 | |
| Cát vàng | m3 | 0,173 | 0,173 | 0,270 | 0,270 | |
| Đá dăm (sỏi) | m3 | - | - | 0,550 | 0,550 | |
| 10 | 20 | 30 | 40 |
A- Nhóm vật liệu không kim loại
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| I- Vật liệu rời | ||||
| 1 | Atsphan (đổ) | kg/m3 | 1500 | |
| 2 | Atsphan (nén ) | kg/m3 | 2000 | |
| 3 | Atsphan (láng) | kg/m3 | 1800 | |
| 4 | A xít H2SO4 nồng độ 40% | kg/m3 | 1307 | |
| 5 | Bông khoáng chất (đống) | kg/m3 | 200 | |
| 6 | Bông khoáng chất (tấm thảm) | kg/m3 | 250 | |
| 7 | Bông thuỷ tinh 80 | kg/m3 | 15 | |
| 8 | Bi tum lỏng | kg/m3 | 1050÷1100 | |
| 9 | Bi tum số 5 | kg/m3 | 970 | |
| 10 | Cát có môđun độ lớn M < 0,7 | kg/m3 | 1200 | |
| 11 | Cát có môđun độ lớn M > 2 | kg/m3 | 1450 | |
| 12 | Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2 | kg/m3 | 1380 | |
| 13 | Cát có môđun độ lớn M < 1,5 | kg/m3 | 1310 | |
| 14 | Cỏ khô | kg/m3 | 350 | |
| 15 | Củi khô | kg/m3 | 700 | |
| 16 | Đất sét nén chặt | kg/m3 | 2000 | |
| 17 | Đất mùn | kg/m3 | 180 | |
| 18 | Đất Silicát | kg/m3 | 600 | |
| 19 | Đất sét (trạng thái tự nhiên) | kg/m3 | 1300÷2500 | |
| 20 | Đá sỏi | kg/m3 | 1700÷2000 | |
| 21 | Đá Granit | kg/m3 | 2400÷3000 | |
| 22 | Đá xây | kg/m3 | 2400÷2600 | |
| 23 | Đá mạt | kg/m3 | 1600 | |
| 24 | Đá dăm 0,5 ÷ 2 | kg/m3 | 1550 | |
| 25 | Đá dăm 2 ÷ 8 | kg/m3 | 1500 | |
| 26 | Đá ba 8 ÷15 | kg/m3 | 1520 | |
| 27 | Đá hộc >15 | kg/m3 | 1500 |
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 28 | Đá bọt | kg/m3 | 450 | |
| 29 | Đá hoa | kg/m3 | 3500 | |
| 30 | Đá nổ mìn hỗn hợp | kg/m3 | 1600 | |
| 31 | Dầu mazút | kg/lít | 0,87 | |
| 32 | Dầu hoả | kg/lít | 0,87 | |
| 33 | Dầu diezen TB | kg/lít | 0,87 | |
| 34 | Dầu luyn | kg/lít | 1 | |
| 35 | Gạch mộc (đất sét chưa nung) | kg/m3 | 1600 | |
| 36 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | kg/viên | 2,3 | |
| 37 | Gạch đất sét nung 5x10x20cm | kg/viên | 1,6 | |
| 38 | Gạch đất sét nung 4x8x19cm | kg/viên | 0,97 | |
| 39 | Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | kg/viên | 1,23 | |
| 40 | Gạch ống 19x8x8cm | kg/viên | 0,97 | |
| 41 | Gạch ống 19x9x9cm | kg/viên | 1,23 | |
| 42 | Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm | kg/viên | 1,6 | |
| 43 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm | kg/viên | 2,32 | |
| 44 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm | kg/viên | 2,72 | |
| 45 | Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm | kg/viên | 3,14 | |
| 46 | Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm | kg/viên | 3,57 | |
| 47 | Gạch Hourdis | kg/viên | 3,7 | |
| 48 | Gạch xây chịu a xít | kg/viên | 3,7 | |
| 49 | Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm | kg/viên | 0,65 | |
| 50 | Gạch lá nem | kg/viên | 1,6 | |
| 51 | Gạch AAC | kg/m3 | 700÷1000 | |
| 52 | Gạch xi măng 20x20cm | kg/viên | 1,4 | |
| 53 | Gạch xi măng hoa 15x15cm | kg/viên | 0,7 | |
| 54 | Gạch xi măng hoa 20x10cm | kg/viên | 0,7 | |
| 55 | Gạch men sứ 11 x 11cm | kg/viên | 0,16 | |
| 56 | Gạch men sứ 15 x 15 cm | kg/viên | 0,25 | |
| 57 | Gạch men sứ 20 x 15 cm | kg/viên | 0,30 | |
| 58 | Gạch men sứ 20 x 20 cm | kg/viên | 0,42 |
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 59 | Gạch men sứ 20 x 30 cm | kg/viên | 0,65 | |
| 60 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm | kg/viên | 1,0 | |
| 61 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm | kg/viên | 1,8 | |
| 62 | Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm | kg/viên | 2,8 | |
| 63 | Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cm | kg/viên | 1,6 | |
| 64 | Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cm | kg/viên | 1,1 | |
| 65 | Gạch vụn | kg/m3 | 1350 | |
| 66 | Gạch lát Granitô | kg/m2 | 56 | |
| 67 | Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 1000 | |
| 68 | Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 910 | |
| 69 | Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 770 | |
| 70 | Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 710 | |
| 71 | Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 670 | |
| 72 | Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm) | kg/m3 | 550 | |
| 73 | Gỗ dán | kg/m3 | 600 | |
| 74 | Gỗ sến xẻ khô | kg/m3 | 690÷1030 | |
| 75 | Gỗ sến mới xẻ | kg/m3 | 770÷1280 | |
| 76 | Gỗ thông khô | kg/m3 | 310÷760 | |
| 77 | Gỗ thông mới xẻ | kg/m3 | 400÷1100 | |
| 78 | Giấy các tông tốt | kg/m3 | 1000 | |
| 79 | Giấy các tông thường | kg/m3 | 700 | |
| 80 | Giấy các tông sơn sóng | kg/m3 | 150 | |
| 81 | Giấy tẩm dầu thông nhựa đường | kg/m3 | 600 | |
| 82 | Kính dầy 1mm | kg/m2 | 2,5 | |
| 83 | Kính dầy 1,5mm | kg/m2 | 3,75 | |
| 84 | Kính dầy 2mm | kg/m2 | 5 | |
| 85 | Kính dầy 3mm | kg/m2 | 7,5 | |
| 86 | Kính dầy 4mm | kg/m2 | 10 | |
| 87 | Kính dầy 5mm | kg/m2 | 12,5 | |
| 88 | Kính dầy 7mm | kg/m2 | 17,5 | |
| 89 | Kính dầy 10mm | kg/m2 | 25 |
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
| Số TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Trọng lượng | Ghí chú |
|---|---|---|---|---|
| 90 | Ngói máy 22viên/m2 | kg/viên | 2,1 | |
| 91 | Ngói máy 13viên/m2 | kg/viên | 3,1 | |
| 92 | Ngói bò dài 45cm | kg/viên | 2,6 | |
| 93 | Ngói bò dài 39cm | kg/viên | 2,4 | |
| 94 | Ngói bò dài 33cm | kg/viên | 1,9 | |
| 95 | Ngói vẩy cá | kg/viên | 0,96 | |
| 96 | Mùn cưa | kg/m3 | 300 | |
| 97 | Mùn cưa trộn nhựa thông | kg/m3 | 300 | |
| 98 | Ma tít | kg/m3 | 1350÷1890 | |
| 99 | Mỡ | kg/m3 | 1000 | |
| 100 | Mùn cưa thường | kg/m3 | 250 | |
| 101 | Thuỷ tinh hơi và bọt | kg/m3 | 500 | |
| 102 | Thuỷ tinh sợi | kg/m3 | 200 | |
| 103 | Tấm sợi gỗ ép chắc | kg/m3 | 600 | |
| 104 | Tấm sợi gỗ ép thường | kg/m3 | 250 | |
| 105 | Tấm sợi gỗ ép vừa | kg/m3 | 150 | |
| 106 | Thuỷ tinh | kg/m3 | 2600÷2700 | |
| 107 | Than củi | kg/m3 | 300 | |
| 108 | Than đá | kg/m3 | 1300 | |
| 109 | Thạch cao (tấm) nguyên chất | kg/m3 | 1100 | |
| 110 | Than bùn làm tấm cách nhiệt | kg/m3 | 225 | |
| 111 | Thạch cao làm tấm ốp mặt | kg/m3 | 1000 | |
| 112 | Tấm sợi cứng ốp mặt | kg/m3 | 700 | |
| 113 | Than xỉ | kg/m3 | 730 | |
| 114 | Vôi cục | kg/m3 | 2000 | |
| 115 | Vôi nhuyễn | kg/m3 | 1350 | |
| 116 | Xi măng | kg/m3 | 1500 | |
| 117 | Xỉ lò | kg/m3 | 1000 | |
| 118 | Xỉ lò cao trạng thái hạt | kg/m3 | 500 | |
| 119 | Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 910 | |
| 120 | Xỉ than các loại | kg/m3 | 750 | |
| 121 | Xỉ lò ăng tra xít | kg/m3 | 900 | |
| 122 | Xỉ than đá | kg/m3 | 800 | |
| 123 | Rơm khô | kg/m3 | 320 | |
| 124 | Rơm ép thành tấm | kg/m3 | 300 | |
| 125 | La ty 3x1 | kg/1000m | 420 | |
| 127 | Phi brô xi măng gợn sóng | kg/m2 | 15 | |
| 128 | Xăng | kg/lít | 0,74 | |
| 129 | Cát ướt (có lẫn nước trong cát) | kg/m3 | 1605÷1750 | |
| II | Vật liệu hỗn hợp | |||
| 1 | Bê tông thường | kg/m3 | 2200 | |
| 2 | Bê tông cốt thép | kg/m3 | 2500 | |
| 3 | Bê tông bọt | kg/m3 | 800 | |
| 4 | Bê tông xỉ | kg/m3 | 1500 | |
| 5 | Bê tông gạch vỡ | kg/m3 | 1800 | |
| 6 | Bê tông bọt Silicát | kg/m3 | 400÷800 | |
| 7 | Bê tông thạch cao xỉ lò | kg/m3 | 1000 | |
| 8 | Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2350 | |
| 9 | Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2370 | |
| 10 | Vữa xỉ nhẹ | kg/m3 | 1400 | |
| 11 | Vữa vôi | kg/m3 | 1600 | |
| 12 | Vữa vôi xỉ quặng | kg/m3 | 1200 | |
| 13 | Bê tông Atsphan | kg/m3 | 2000÷2500 |
B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích:
Đơn vị tính: kg/dm3
| STT | Tên vật liệu | Trọng lượng riêng | Ghí chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm | 2,5 ÷ 2,7 | |
| 2 | Vôn Fram | 19,1 | |
| 3 | Đuy ra | 2,6 ÷ 2,8 | |
| 4 | Vàng | 19,33 ÷ 19,5 | |
| 5 | Sắt | 7,6 ÷ 7,85 | |
| 6 | Đồng thau | 8,1 ÷ 8,7 | |
| 7 | Đồng | 8,3 ÷ 8,9 | |
| 8 | Thép không rỉ | 8,1 | |
| 9 | Kền | 8,85 ÷ 8,9 | |
| 10 | Chì | 11,3 ÷ 11,4 | |
| 11 | Kẽm | 6,9 ÷ 7,3 | |
| 12 | Gang trắng | 7,58 ÷ 7,73 | |
| 13 | Gang xám | 7,03 ÷ 7,19 | |
| 14 | Thuỷ ngân | 13,6 |
B-2. Trọng lượng kim loại lá
Đơn vị tính: kg/m2
| Bề dầy (mm) | Thép | Đồng | Kẽm | Chì | Thiếc | Bạc | Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,25 | 1,963 | 2,235 | 1,788 | 2,843 | 1,825 | 2,652 | 0,675 |
| 0,5 | 3,925 | 4,47 | 3,575 | 5,685 | 3,65 | 5,305 | 1,35 |
| 1,0 | 7,85 | 8,94 | 7,15 | 11,37 | 7,3 | 10,61 | 2,70 |
| 1,5 | 11,78 | 13,41 | 10,73 | 17,0 | 10,95 | 15,91 | 4,05 |
| 2,0 | 15,7 | 17,88 | 14,3 | 22,74 | 14,6 | 21,22 | 5,40 |
| 2,5 | 19,63 | 22,35 | 17,88 | 28,43 | 18,25 | 26,52 | 6,75 |
| 3,0 | 23,55 | 26,82 | 21,45 | 34,11 | 21,9 | 31,83 | 8,10 |
| 3,5 | 27,48 | 31,29 | 25,03 | 39,80 | 25,55 | 36,93 | 9,45 |
Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m2
| Bề dầy (mm) | Thép | Đồng | Kẽm | Chì | Thiếc | Bạc | Nhôm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,0 | 31,40 | 35,76 | 28,60 | 45,48 | 29,20 | 42,44 | 10,80 |
| 4,5 | 35,33 | 40,23 | 32,18 | 51,17 | 32,85 | 47,74 | 11,85 |
| 5,0 | 39,25 | 44,70 | 35,75 | 56,85 | 36,5 | 53,05 | 13,50 |
| 5,5 | 43,18 | 49,17 | 39,33 | 62,54 | 40,15 | 58,35 | 14,85 |
| 6,0 | 47,10 | 53,64 | 42,90 | 68,22 | 43,88 | 63,66 | 16,20 |
| 6,5 | 51,03 | 58,11 | 46,48 | 73,91 | 47,53 | 68,96 | 17,55 |
| 7,0 | 54,95 | 61,58 | 50,05 | 79,59 | 51,10 | 74,27 | 18,90 |
| 7,5 | 58,88 | 67,05 | 53,63 | 85,28 | 54,75 | 79,57 | 20,25 |
| 8,0 | 62,80 | 71,52 | 57,20 | 90,96 | 58,4 | 84,88 | 21,68 |
| 8,5 | 66,73 | 75,99 | 60,78 | 96,65 | 62,05 | 89,88 | 23,03 |
| 9,0 | 70,65 | 80,46 | 64,35 | 102,33 | 65,77 | 95,49 | 24,30 |
| 9,5 | 74,59 | 84,93 | 67,93 | 108,02 | 69,42 | 100,79 | 25,65 |
| 10,0 | 78,50 | 89,40 | 71,5 | 113,7 | 73,0 | 106,10 | 27,0 |
| 11,0 | 86,40 | 98,30 | 78,7 | 125,10 | 80,3 | 116,71 | 29,70 |
| 12,0 | 94,20 | 107,3 | 85,8 | 136,4 | 87,6 | 127,32 | 32,40 |
| 13,0 | 102,10 | 116,20 | 93,00 | 147,80 | 94,90 | 137,93 | 35,10 |
| 14,0 | 109,9 | 125,20 | 100,1 | 159,2 | 102,2 | 148,54 | 37,80 |
| 15,0 | 117,8 | 134,1 | 107,3 | 170,6 | 109,5 | 159,15 | 40,50 |
| 16,0 | 125,6 | 143,0 | 114,4 | 181,9 | 116,8 | 169,76 | 43,20 |
| 17,0 | 133,5 | 152,0 | 121,6 | 193,3 | 124,1 | 180,37 | 45,90 |
| 18,0 | 141,3 | 160,9 | 128,7 | 216,7 | 131,4 | 190,98 | 48,60 |
B-3. Trọng lượng thép dẹt
Đơn vị tính: kg/m
| Chiều dày (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | 60 | |
| 1 | 0,079 | 0,118 | 0,157 | 0,196 | 0,236 | 0,275 | 0,314 | 0,353 | 0,393 | 0,471 |
| 2 | 0,157 | 0,236 | 0,314 | 0,393 | 0,471 | 0,550 | 0,628 | 0,707 | 0,785 | 0,942 |
| 3 | 0,236 | 0,353 | 0,471 | 0,589 | 0,707 | 0,824 | 0,942 | 1,060 | 1,178 | 1,413 |
| 4 | 0,314 | 0,471 | 0,628 | 0,785 | 0,942 | 1,099 | 1,256 | 1,413 | 1,570 | 1,884 |
| 5 | 0,393 | 0,589 | 0,785 | 0,981 | 1,178 | 1,374 | 1,570 | 1,766 | 1,963 | 2,355 |
| 6 | 0,471 | 0,707 | 0,942 | 1,178 | 1,413 | 1,649 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,826 |
| 7 | 0,550 | 0,824 | 1,099 | 1,374 | 1,649 | 1,923 | 2,198 | 2,473 | 2,748 | 3,297 |
| 8 | 0,628 | 0,942 | 1,256 | 1,570 | 1,884 | 2,198 | 2,512 | 2,826 | 3,140 | 3,768 |
| 9 | 0,707 | 1,060 | 1,413 | 1,766 | 2,120 | 2,473 | 2,826 | 3,179 | 3,533 | 4,239 |
| 10 | 0,785 | 1,178 | 1,570 | 1,963 | 2,355 | 2,748 | 3,140 | 3,533 | 3,925 | 4,710 |
| 11 | 0,864 | 1,295 | 1,727 | 2,159 | 2,591 | 3,022 | 3,454 | 3,886 | 4,318 | 5,181 |
| 12 | 0,942 | 1,413 | 1,884 | 2,355 | 2,826 | 3,297 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,652 |
| 13 | 1,021 | 1,531 | 2,041 | 2,551 | 3,062 | 3,572 | 4,082 | 4,592 | 5,103 | 6,123 |
| 14 | 1,099 | 1,649 | 2,198 | 2,748 | 3,297 | 3,847 | 4,396 | 4,946 | 5,495 | 6,594 |
| 15 | 1,178 | 1,766 | 2,355 | 2,944 | 3,533 | 4,121 | 4,710 | 5,299 | 5,888 | 7,065 |
| 16 | 1,256 | 1,884 | 2,512 | 3,140 | 3,768 | 4,396 | 5,024 | 5,652 | 6,208 | 7,536 |
| 17 | 1,335 | 2,002 | 2,669 | 3,336 | 4,004 | 4,671 | 5,338 | 6,005 | 6,673 | 8,007 |
| 18 | 1,413 | 2,120 | 2,826 | 3,533 | 4,239 | 4,946 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 8,478 |
| 19 | 1,492 | 2,237 | 2,983 | 3,729 | 4,475 | 5,220 | 5,966 | 6,712 | 7,458 | 8,949 |
| 20 | 1,570 | 2,355 | 3,140 | 3,925 | 4,710 | 5,495 | 6,280 | 7,065 | 7,850 | 9,420 |
| 21 | 1,649 | 2,473 | 3,297 | 4,121 | 4,946 | 5,770 | 6,594 | 7,418 | 8,243 | 9,891 |
| 22 | 1,727 | 2,591 | 3,454 | 4,318 | 5,181 | 6,045 | 6,908 | 7,772 | 8,635 | 10,362 |
| 23 | 1,806 | 2,708 | 3,611 | 4,514 | 5,417 | 6,319 | 7,222 | 8,125 | 9,028 | 10,833 |
| 24 | 1,884 | 2,826 | 3,768 | 4,710 | 5,652 | 6,594 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 11,304 |
| 25 | 1,963 | 2,944 | 3,925 | 4,906 | 5,888 | 6,869 | 7,850 | 8,831 | 9,813 | 11,775 |
| 26 | 2,041 | 3,062 | 4,082 | 5,103 | 6,123 | 7,144 | 8,164 | 9,185 | 10,205 | 12,246 |
| 27 | 2,120 | 3,179 | 4,239 | 5,299 | 6,359 | 7,418 | 8,478 | 9,538 | 10,598 | 12,717 |
| 28 | 2,198 | 3,297 | 4,396 | 5,495 | 6,594 | 7,693 | 8,792 | 9,891 | 10,990 | 13,188 |
| 29 | 2,277 | 3,415 | 4,553 | 5,691 | 6,830 | 7,968 | 9,106 | 10,244 | 11,383 | 13,659 |
| 30 | 2,355 | 3,533 | 4,710 | 5,888 | 7,065 | 8,243 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 14,130 |
Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Chiều dày (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) | Chiều rộng thép (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 135 | 150 | 160 | |
| 1 | 0,550 | 0,628 | 0,707 | 0,785 | 0,864 | 0,942 | 1,060 | 1,178 | 1,256 |
| 2 | 1,099 | 1,256 | 1,413 | 1,570 | 1,727 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,512 |
| 3 | 1,649 | 1,884 | 2,120 | 2,355 | 2,591 | 2,826 | 3,179 | 3,533 | 3,768 |
| 4 | 2,198 | 2,512 | 2,826 | 3,140 | 3,454 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,024 |
| 5 | 2,748 | 3,140 | 3,533 | 3,925 | 4,318 | 4,710 | 5,299 | 5,888 | 6,280 |
| 6 | 3,297 | 3,768 | 4,239 | 4,710 | 5,181 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 7,536 |
| 7 | 3,847 | 4,396 | 4,946 | 5,495 | 6,045 | 6,594 | 7,418 | 8,423 | 8,792 |
| 8 | 4,396 | 5,024 | 5,652 | 6,280 | 6,908 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 10,048 |
| 9 | 4,946 | 5,652 | 6,359 | 7,065 | 7,772 | 8,478 | 9,538 | 10,598 | 11,304 |
| 10 | 5,495 | 6,280 | 7,065 | 7,850 | 8,635 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 12,560 |
| 11 | 6,045 | 6,908 | 7,772 | 8,635 | 9,499 | 10,362 | 11,657 | 12,953 | 13,816 |
| 12 | 6,594 | 7,536 | 8,478 | 9,420 | 10,362 | 11,304 | 12,717 | 14,130 | 15,072 |
| 13 | 7,144 | 8,164 | 9,185 | 10,205 | 11,226 | 12,246 | 13,777 | 15,308 | 16,328 |
| 14 | 7,693 | 8,792 | 9,891 | 10,990 | 12,089 | 13,188 | 14,837 | 16,485 | 17,584 |
| 15 | 8,243 | 9,420 | 10,598 | 11,775 | 12,953 | 14,130 | 15,896 | 17,663 | 18,840 |
| 16 | 8,792 | 10,048 | 11,304 | 12,560 | 13,816 | 15,072 | 16,956 | 18,840 | 20,096 |
| 17 | 9,342 | 10,676 | 12,011 | 13,345 | 14,680 | 16,014 | 18,016 | 20,018 | 21,352 |
| 18 | 9,891 | 11,304 | 12,717 | 14,130 | 15,543 | 16,956 | 19,076 | 21,195 | 22,608 |
| 19 | 10,441 | 11,932 | 13,424 | 14,915 | 16,407 | 17,898 | 20,135 | 22,373 | 23,864 |
| 20 | 10,990 | 12,560 | 14,130 | 15,700 | 17,270 | 18,840 | 21,195 | 23,550 | 25,120 |
| 21 | 11,540 | 13,188 | 14,837 | 16,485 | 18,134 | 19,782 | 22,255 | 24,728 | 26,376 |
| 22 | 12,089 | 13,816 | 15,543 | 17,270 | 18,997 | 20,724 | 23,315 | 25,905 | 27,632 |
| 23 | 12,639 | 14,444 | 16,250 | 18,055 | 19,861 | 21,666 | 24,374 | 27,083 | 28,888 |
| 24 | 13,188 | 15,072 | 16,956 | 18,840 | 20,724 | 22,608 | 25,434 | 28,260 | 30,144 |
| 25 | 13,738 | 15,700 | 17,663 | 19,625 | 21,588 | 23,550 | 26,494 | 29,438 | 31,400 |
| 26 | 14,287 | 16,328 | 18,369 | 20,410 | 22,451 | 24,492 | 27,554 | 30,615 | 32,656 |
| 27 | 14,837 | 16,956 | 19,076 | 21,195 | 23,315 | 25,434 | 28,613 | 31,793 | 33,912 |
| 28 | 15,386 | 17,584 | 19,782 | 21,980 | 24,178 | 26,376 | 29,673 | 32,970 | 35,168 |
| 29 | 15,936 | 18,212 | 20,489 | 22,765 | 25,042 | 27,318 | 30,733 | 34,148 | 36,424 |
| 30 | 16,485 | 18,840 | 21,195 | 23,550 | 25,905 | 28,260 | 31,793 | 35,325 | 37,680 |
B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh:
Đơn vị tính: kg/m
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 30x30 | 3 | 1,33 | 75x75 | 6 | 6,89 |
| 4 | 1,74 | 7 | 7,96 | ||
| 5 | 2,14 | 8 | 9,02 | ||
| 6 | 2,52 | 9 | 10,01 | ||
| 35x35 | 4 | 2,06 | 80x80 | 5,5 | 6,78 |
| 5 | 2,53 | 6 | 7,36 | ||
| 6 | 3,00 | 7 | 8,51 | ||
| 7 | 3,44 | 8 | 9,65 | ||
| 40x40 | 4 | 2,37 | 90x90 | 6 | 8,33 |
| 5 | 2,92 | 7 | 9,64 | ||
| 45x45 | 4 | 2,73 | 8 | 10,90 | |
| 5 | 3,37 | 9 | 12,20 | ||
| 50x50 | 4 | 3,05 | 100x100 | 6,5 | 10,1 |
| 5 | 3,77 | 7 | 10,8 | ||
| 6 | 3,46 | 8 | 12,2 | ||
| 7 | 4,00 | 10 | 15,1 | ||
| 56x56 | 4 | 3,44 | 12 | 17,9 | |
| 5 | 4,25 | 14 | 20,6 | ||
| 63x63 | 4 | 3,90 | 16 | 23,3 | |
| 5 | 4,81 | 110x110 | 7 | 11,9 | |
| 6 | 5,772 | 8 | 13,5 | ||
| 5 | 5,80 | 125x125 | 8 | 15,5 | |
| 70x70 | 4,5 | 4,87 | 9 | 17,3 | |
| 5 | 5,38 | 10 | 19,1 | ||
| 6 | 6,39 | 12 | 22,7 | ||
| 7 | 7,39 | 14 | 26,2 | ||
| 8 | 8,37 | 16 | 29,6 | ||
| 140x140 | 9 | 19,4 | |||
| 10 | 21,5 | ||||
| 12 | 25,5 |
Thép góc đều cạnh (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 160x160 | 10 | 24,7 | 200x200 | 20 | 60,1 |
| 11 | 27,0 | 25 | 74,0 | ||
| 12 | 29,4 | 30 | 87,6 | ||
| 14 | 34,0 | 220x220 | 14 | 47,4 | |
| 16 | 38,5 | 16 | 53,8 | ||
| 18 | 43,0 | 250x250 | 16 | 61,5 | |
| 20 | 47,4 | 18 | 68,9 | ||
| 180x180 | 11 | 30,5 | 20 | 76,1 | |
| 12 | 33,1 | 22 | 83,3 | ||
| 200x200 | 12 | 37,0 | 25 | 94,0 | |
| 13 | 39,9 | 28 | 104,5 | ||
| 14 | 42,8 | 30 | 110,4 | ||
| 16 | 48,7 |
B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh
Đơn vị tính: kg/m
| Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Qui cách (mm) | Chiều dầy (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 56x36 | 4 | 2,81 | 110x70 | 6,5 | 8,98 |
| 5 | 3,46 | 7 | 9,64 | ||
| 8 | 10,9 | ||||
| 63x40 | 4 | 3,17 | 125x80 | 7 | 11,0 |
| 5 | 3,91 | 8 | 12,5 | ||
| 6 | 4,63 | 10 | 15,5 | ||
| 8 | 6,03 | 12 | 18,3 | ||
| 70x45 | 4,5 | 3,98 | 140x90 | 8 | 14,1 |
| 5 | 4,39 | 10 | 17,5 | ||
| 75x50 | 5 | 4,79 | 160x100 | 9 | 18,0 |
| 6 | 5,69 | 10 | 19,8 | ||
| 8 | 7,43 | 12 | 23,6 | ||
| 14 | 27,3 | ||||
| 80x50 | 5 | 4,99 | 180x110 | 10 | 22,2 |
| 6 | 5,92 | 12 | 26,4 | ||
| 90x56 | 5,5 | 6,17 | 200x125 | 11 | 27,4 |
| 6 | 6,70 | 12 | 29,7 | ||
| 8 | 8,77 | 14 | 34,4 | ||
| 16 | 39,1 | ||||
| 100x63 | 6 | 7,53 | |||
| 7 | 9,70 | ||||
| 8 | 9,87 | ||||
| 10 | 12,10 |
B-6. Trọng lượng thép I
Đơn vị tính: kg/m
| Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 100 | 9,46 | 36 | 360 | 48,60 |
| 12 | 120 | 11,50 | 40 | 400 | 56,10 |
| 14 | 140 | 13,70 | 45 | 450 | 65,20 |
| 16 | 160 | 15,90 | 50 | 500 | 76,80 |
| 18 | 180 | 18,40 | 55 | 550 | 89,80 |
| 18a | 180 | 19,90 | 60 | 600 | 104,00 |
| 20 | 200 | 21,00 | 65 | 650 | 120,00 |
| 20a | 200 | 22,70 | 70 | 700 | 138,00 |
| 22 | 220 | 24,00 | 70a | 700 | 158,00 |
| 22a | 220 | 25,80 | 70b | 700 | 184,00 |
| 24 | 240 | 27,30 | 75 | 750 | |
| 24a | 240 | 29,40 | 75a | 750 | |
| 27 | 270 | 31,50 | 80 | 800 | |
| 27a | 270 | 33,90 | 80a | 800 | |
| 30 | 300 | 36,50 | 85 | 850 | |
| 30a | 300 | 39,20 | 85a | 850 | |
| 33 | 330 | 42,20 |
B-7. Trọng lượng thép chữ U:
Đơn vị tính: kg/m
| Tên thép (mm) | Chiều cao (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 5 | 50 | 4,84 |
| 6,5 | 65 | 5,90 |
| 8 | 80 | 7,05 |
| 10 | 100 | 8,59 |
| 12 | 120 | 10,40 |
| 14 | 140 | 12,30 |
| 14a | 140 | 13,30 |
| 16 | 160 | 14,20 |
| 16a | 160 | 15,30 |
| 18 | 180 | 16,30 |
| 18a | 180 | 17,40 |
| 20 | 200 | 18,40 |
| 20 | 200 | 19,80 |
| 22 | 220 | 21,00 |
| 22a | 220 | 22,60 |
| 24 | 240 | 24,00 |
| 24a | 240 | 25,80 |
| 27 | 270 | 27,70 |
| 30 | 300 | 31,80 |
| 33 | 330 | 36,50 |
| 36 | 360 | 41,90 |
| 40 | 400 | 48,30 |
| 40a | 400 | 58,91 |
| 40b | 400 | 65,19 |
| 40c | 400 | 71,47 |
B-8. Trọng lượng thép ống
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 0,5 | 0,043 | 10 | 0,5 | 0,117 | 12 | 2,5 | 0,586 |
| 0,6 | 0,050 | 0,6 | 0,139 | 2,8 | 0,635 | |||
| 0,8 | 0,063 | 0,8 | 0,182 | 3,0 | 0,666 | |||
| 1,0 | 0,074 | 1,0 | 0,222 | 13 | 0,5 | 0,154 | ||
| 5 | 0,5 | 0,055 | 1,2 | 0,261 | 0,6 | 0,184 | ||
| 0,6 | 0,065 | 1,5 | 0,314 | 0,8 | 0,241 | |||
| 0,8 | 0,083 | 1,8 | 0,363 | 1,0 | 0,296 | |||
| 1,0 | 0,099 | 2,0 | 0,395 | 1,2 | 0,349 | |||
| 6 | 0,5 | 0,068 | 2,2 | 0,423 | 1,5 | 0,425 | ||
| 0,6 | 0,080 | 2,5 | 0,462 | 1,8 | 0,496 | |||
| 0,8 | 0,103 | 3,0 | 0,518 | 2,0 | 0,543 | |||
| 1,0 | 0,123 | 11 | 0,5 | 0,129 | 2,2 | 0,585 | ||
| 1,5 | 0,166 | 0,6 | 0,154 | 2,5 | 0,647 | |||
| 2,0 | 0,197 | 0,8 | 0,201 | 2,8 | 0,703 | |||
| 7 | 0,5 | 0,080 | 1,0 | 0,247 | 3,0 | 0,740 | ||
| 0,6 | 0,095 | 1,2 | 0,290 | 14 | 0,5 | 0,166 | ||
| 0,8 | 0,122 | 1,5 | 0,351 | 0,6 | 0,199 | |||
| 1,0 | 0,148 | 1,8 | 0,407 | 0,8 | 0,260 | |||
| 1,2 | 0,172 | 2,0 | 0,444 | 1,0 | 0,321 | |||
| 1,5 | 0,203 | 2,2 | 0,477 | 1,2 | 0,379 | |||
| 8 | 0,5 | 0,092 | 2,5 | 0,524 | 1,5 | 0,462 | ||
| 0,6 | 0,110 | 12 | 0,5 | 0,142 | 1,8 | 0,541 | ||
| 0,8 | 0,142 | 0,6 | 0,169 | 2,0 | 0,592 | |||
| 1,0 | 0,173 | 0,8 | 0,221 | 2,2 | 0,640 | |||
| 1,2 | 0,202 | 1,0 | 0,271 | 2,5 | 0,709 | |||
| 1,5 | 0,240 | 1,2 | 0,320 | 2,8 | 0,772 | |||
| 1,8 | 0,275 | 1,5 | 0,388 | 3,0 | 0,814 | |||
| 2,0 | 0,296 | 1,8 | 0,452 | 3,5 | 0,906 | |||
| 2,2 | 0,315 | 2,0 | 0,493 | 15 | 0,5 | 0,179 | ||
| 2,5 | 0,339 | 2,2 | 0,532 | 0,6 | 0,214 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 0,8 | 0,280 | 18 | 1,5 | 0,610 | 21 | 1,75 | 0,831 |
| 1,0 | 0,345 | 1,8 | 0,717 | 2,0 | 0,937 | |||
| 1,2 | 0,409 | 2,0 | 0,789 | 2,4 | 1,101 | |||
| 1,5 | 0,499 | 2,2 | 0,856 | 2,5 | 1,141 | |||
| 1,8 | 0,586 | 2,5 | 0,956 | 22 | 0,5 | 0,265 | ||
| 2,0 | 0,641 | 2,8 | 1,05 | 0,6 | 0,318 | |||
| 2,2 | 0,694 | 3,0 | 1,11 | 0,8 | 0,419 | |||
| 2,5 | 0,771 | 3,5 | 1,25 | 1,0 | 0,518 | |||
| 2,8 | 0,841 | 4,0 | 1,38 | 1,2 | 0,616 | |||
| 3,0 | 0,888 | 20 | 0,5 | 0,240 | 1,5 | 0,758 | ||
| 4,5 | 1,17 | 0,6 | 0,288 | 1,8 | 0,895 | |||
| 16 | 0,5 | 0,191 | 0,8 | 0,379 | 2,0 | 0,986 | ||
| 0,6 | 0,228 | 1,0 | 0,469 | 2,2 | 1,07 | |||
| 0,8 | 0,300 | 1,2 | 0,556 | 2,5 | 1,20 | |||
| 1,0 | 0,370 | 1,5 | 0,684 | 2,8 | 1,33 | |||
| 1,2 | 0,438 | 1,8 | 0,806 | 3,0 | 1,41 | |||
| 1,5 | 0,536 | 2,0 | 0,888 | 3,5 | 1,60 | |||
| 1,8 | 0,629 | 2,2 | 0,965 | 4,0 | 1,77 | |||
| 2,0 | 0,691 | 2,5 | 1,08 | 4,5 | 1,94 | |||
| 2,2 | 0,747 | 2,8 | 1,19 | 5,0 | 2,10 | |||
| 2,5 | 0,832 | 3,0 | 1,26 | 24 | 0,5 | 0,29 | ||
| 2,8 | 0,911 | 3,5 | 1,42 | 0,6 | 0,347 | |||
| 3,0 | 0,962 | 4,0 | 1,58 | 0,8 | 0,458 | |||
| 3,5 | 1,08 | 4,5 | 1,72 | 1,0 | 0,567 | |||
| 4,0 | 1,18 | 5,0 | 1,85 | 1,2 | 0,674 | |||
| 18 | 0,5 | 0,216 | 21 | 1,0 | 0,493 | 1,6 | 0,884 | |
| 0,6 | 0,258 | 1,2 | 0,586 | 1,8 | 0,984 | |||
| 0,8 | 0,340 | 1,25 | 0,609 | 2,0 | 1,09 | |||
| 1,0 | 0,419 | 1,40 | 0,677 | 2,2 | 1,18 | |||
| 1,2 | 0,497 | 1,5 | 0,721 | 2,5 | 1,33 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | 2,8 | 1,46 | 26 | 5,0 | 2,59 | 28 | 1,5 | 0,981 |
| 3,0 | 1,55 | 27 | 0,5 | 0,327 | 1,8 | 1,16 | ||
| 3,5 | 1,77 | 0,6 | 0,391 | 2,0 | 1,28 | |||
| 4,0 | 1,97 | 0,75 | 0,486 | 2,2 | 1,40 | |||
| 4,5 | 2,16 | 1,0 | 0,641 | 2,5 | 1,57 | |||
| 5,0 | 2,34 | 1,2 | 0,764 | 2,8 | 1,74 | |||
| 25 | 0,5 | 0,302 | 1,25 | 0,794 | 3,0 | 1,85 | ||
| 0,6 | 0,363 | 1,4 | 0,884 | 3,5 | 2,11 | |||
| 0,8 | 0,478 | 1,5 | 0,943 | 4,0 | 2,37 | |||
| 1,0 | 0,592 | 1,75 | 1,09 | 4,5 | 2,61 | |||
| 1,2 | 0,703 | 1,8 | 1,119 | 5,0 | 2,84 | |||
| 1,5 | 0,869 | 2,0 | 1,233 | 5,5 | 3,05 | |||
| 1,8 | 1,03 | 2,2 | 1,346 | 6,0 | 3,26 | |||
| 2,0 | 1,13 | 2,4 | 1,456 | 30 | 0,5 | 0,364 | ||
| 2,2 | 1,24 | 2,5 | 1,511 | 0,6 | 0,436 | |||
| 2,5 | 1,39 | 2,8 | 1,671 | 0,8 | 0,576 | |||
| 2,8 | 1,53 | 3,0 | 1,776 | 1,0 | 0,715 | |||
| 3,0 | 1,63 | 3,5 | 2,028 | 1,2 | 0,852 | |||
| 3,5 | 1,86 | 4,0 | 2,269 | 1,5 | 1,05 | |||
| 4,0 | 2,07 | 4,5 | 2,497 | 1,8 | 1,25 | |||
| 4,5 | 2,28 | 5,0 | 2,713 | 2,0 | 1,38 | |||
| 5,0 | 2,47 | 5,5 | 2,916 | 2,2 | 1,51 | |||
| 5,5 | 2,64 | 6,0 | 3,107 | 2,5 | 1,70 | |||
| 6,0 | 2,81 | 7,7 | 3,664 | 2,8 | 1,88 | |||
| 26 | 2,0 | 1,18 | 8,0 | 3,749 | 3,0 | 2,00 | ||
| 2,5 | 1,45 | 28 | 0,5 | 0,34 | 3,5 | 2,29 | ||
| 3,0 | 1,70 | 0,6 | 0,406 | 4,0 | 2,56 | |||
| 3,5 | 1,94 | 0,8 | 0,536 | 4,5 | 2,83 | |||
| 4,0 | 2,17 | 1,0 | 0,666 | 5,0 | 3,08 | |||
| 4,5 | 2,39 | 1,2 | 0,792 | 5,5 | 3,32 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32 | 0,5 | 0,389 | 40 | 0,5 | 0,487 | 41,5 | 6,0 | 5,253 |
| 0,6 | 0,466 | 0,6 | 0,585 | 7,0 | 5,956 | |||
| 0,8 | 0,615 | 0,8 | 0,774 | 8,0 | 6,609 | |||
| 1,0 | 0,764 | 1,0 | 0,962 | 9,0 | 7,213 | |||
| 1,2 | 0,910 | 1,2 | 1,15 | 10,0 | 7,768 | |||
| 1,5 | 1,13 | 1,5 | 1,42 | 42 | 1,0 | 1,01 | ||
| 1,8 | 1,34 | 1,8 | 1,69 | 1,2 | 1,21 | |||
| 36 | 4,0 | 3,16 | 2,0 | 1,87 | 1,5 | 1,50 | ||
| 4,5 | 3,50 | 2,2 | 2,05 | 1,8 | 1,78 | |||
| 5,0 | 3,82 | 2,5 | 2,31 | 2,0 | 1,97 | |||
| 5,5 | 4,14 | 2,8 | 2,56 | 2,2 | 2,16 | |||
| 6,0 | 4,44 | 3,0 | 2,74 | 2,5 | 2,44 | |||
| 38 | 0,5 | 0,464 | 3,5 | 3,15 | 2,8 | 2,70 | ||
| 0,6 | 0,555 | 4,0 | 3,55 | 3,0 | 2,89 | |||
| 0,8 | 0,734 | 4,5 | 3,94 | 3,5 | 3,32 | |||
| 1,0 | 0,912 | 5,0 | 4,32 | 4,0 | 3,75 | |||
| 1,2 | 1,09 | 5,5 | 4,68 | 4,5 | 4,16 | |||
| 1,5 | 1,35 | 6,0 | 5,03 | 5,0 | 4,56 | |||
| 1,8 | 1,61 | 41,5 | 1,5 | 1,48 | 5,5 | 4,95 | ||
| 2,0 | 1,78 | 1,8 | 1,762 | 6,0 | 5,33 | |||
| 2,2 | 1,94 | 2,0 | 1,948 | 7,0 | 6,04 | |||
| 2,5 | 2,19 | 2,2 | 2,132 | 8,0 | 6,71 | |||
| 2,8 | 2,43 | 2,5 | 2,405 | 9,0 | 7,32 | |||
| 3,0 | 2,59 | 2,8 | 2,672 | 10,0 | 7,88 | |||
| 3,5 | 2,98 | 3,0 | 2,848 | 44,5 | 1,5 | 1,591 | ||
| 4,0 | 3,35 | 3,5 | 3,280 | 1,8 | 1,895 | |||
| 4,5 | 3,72 | 4,0 | 3,699 | 2,0 | 2,096 | |||
| 5,0 | 4,07 | 4,5 | 4,106 | 4,0 | 3,995 | |||
| 5,5 | 4,41 | 5,0 | 4,501 | 4,5 | 4,439 | |||
| 6,0 | 4,74 | 5,5 | 4,883 | 5,0 | 4,871 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44,5 | 5,5 | 5,290 | 48 | 2,2 | 2,48 | 50 | 10,0 | 9,86 |
| 6,0 | 5,697 | 2,5 | 2,81 | 51 | 1,0 | 1,23 | ||
| 7,0 | 6,474 | 2,8 | 3,11 | 1,2 | 1,47 | |||
| 8,0 | 7,201 | 3,0 | 3,33 | 1,5 | 1,83 | |||
| 9,0 | 7,879 | 3,5 | 3,84 | 1,8 | 2,18 | |||
| 10,0 | 8,508 | 4,0 | 4,34 | 2,0 | 2,42 | |||
| 45 | 1,0 | 1,09 | 4,5 | 4,83 | 2,2 | 2,64 | ||
| 1,2 | 1,30 | 5,0 | 5,30 | 2,5 | 2,99 | |||
| 1,5 | 1,61 | 5,5 | 5,76 | 2,8 | 3,32 | |||
| 1,8 | 1,91 | 6,0 | 6,21 | 3,0 | 3,55 | |||
| 2,0 | 2,12 | 7,0 | 7,08 | 3,5 | 4,10 | |||
| 2,2 | 2,32 | 8,0 | 7,89 | 4,0 | 4,64 | |||
| 2,5 | 2,62 | 50 | 1,0 | 1,21 | 4,5 | 5,16 | ||
| 2,8 | 2,91 | 1,2 | 1,44 | 5,0 | 5,67 | |||
| 3,0 | 3,11 | 1,5 | 1,79 | 5,5 | 6,17 | |||
| 3,5 | 3,58 | 1,8 | 2,14 | 6,0 | 6,66 | |||
| 4,0 | 4,04 | 2,0 | 2,37 | 7,0 | 7,60 | |||
| 4,5 | 4,49 | 2,2 | 2,59 | 8,0 | 8,48 | |||
| 5,0 | 4,93 | 2,5 | 2,93 | 9,0 | 9,32 | |||
| 5,5 | 5,36 | 2,8 | 3,25 | 10,0 | 10,10 | |||
| 6,0 | 5,77 | 3,0 | 3,48 | 54 | 1,0 | 1,31 | ||
| 7,0 | 6,56 | 3,5 | 4,01 | 1,2 | 1,56 | |||
| 8,0 | 7,30 | 4,0 | 4,54 | 1,5 | 1,94 | |||
| 9,0 | 7,99 | 4,5 | 5,05 | 1,8 | 2,31 | |||
| 10,0 | 8,63 | 5,0 | 5,55 | 2,0 | 2,56 | |||
| 48 | 1,0 | 1,16 | 5,5 | 6,04 | 2,2 | 2,81 | ||
| 1,2 | 1,38 | 6,0 | 6,51 | 2,5 | 3,18 | |||
| 1,5 | 1,72 | 7,0 | 7,42 | 2,8 | 3,53 | |||
| 1,8 | 2,05 | 8,0 | 8,29 | 3,0 | 3,77 | |||
| 2,0 | 2,27 | 9,0 | 9,10 | 3,5 | 4,36 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54 | 4,0 | 4,93 | 60 | 1,0 | 1,46 | 63 | 3,5 | 5,13 |
| 4,5 | 5,49 | 1,2 | 1,74 | 4,0 | 5,81 | |||
| 5,0 | 6,04 | 1,5 | 2,16 | 4,5 | 6,49 | |||
| 5,5 | 6,58 | 1,8 | 2,58 | 5,0 | 7,14 | |||
| 6,0 | 7,10 | 2,0 | 2,86 | 5,5 | 7,77 | |||
| 7,0 | 8,11 | 2,2 | 3,13 | 6,0 | 8,41 | |||
| 8,0 | 9,08 | 2,5 | 3,55 | 7,0 | 9,67 | |||
| 9,0 | 9,99 | 2,8 | 3,94 | 8,0 | 10,8 | |||
| 10,0 | 10,9 | 3,0 | 4,22 | 9,0 | 12,0 | |||
| 57 | 1,0 | 1,38 | 3,5 | 4,88 | 10,0 | 13,10 | ||
| 1,2 | 1,65 | 4,0 | 5,52 | 63,5 | 1,8 | 2,739 | ||
| 1,5 | 2,05 | 4,5 | 6,16 | 2,0 | 3,033 | |||
| 1,8 | 2,45 | 5,0 | 6,78 | 2,2 | 3,326 | |||
| 2,0 | 2,71 | 5,5 | 7,39 | 2,5 | 3,761 | |||
| 2,2 | 2,97 | 6,0 | 7,99 | 2,8 | 4,191 | |||
| 2,5 | 3,36 | 7,0 | 9,15 | 3,0 | 4,476 | |||
| 2,76 | 3,68 | 8,0 | 10,30 | 3,5 | 5,179 | |||
| 2,8 | 3,74 | 9,0 | 11,3 | 4,0 | 5,869 | |||
| 3,0 | 4,00 | 10,0 | 12,3 | 4,5 | 6,548 | |||
| 3,5 | 4,62 | 12,0 | 14,2 | 5,0 | 7,213 | |||
| 4,0 | 5,23 | 14,0 | 15,9 | 5,5 | 7,867 | |||
| 4,5 | 5,83 | 63 | 1,0 | 1,53 | 6,0 | 8,508 | ||
| 5,0 | 6,41 | 1,2 | 1,83 | 7,0 | 9,754 | |||
| 5,5 | 6,99 | 1,5 | 2,27 | 8,0 | 10,95 | |||
| 6,0 | 7,55 | 1,8 | 2,71 | 9,0 | 12,096 | |||
| 7,0 | 8,63 | 2,0 | 3,01 | 10,0 | 13,194 | |||
| 8,0 | 9,68 | 2,2 | 3,30 | 11,0 | 14,242 | |||
| 9,0 | 10,70 | 2,5 | 3,72 | 12,0 | 15,24 | |||
| 10,0 | 11,6 | 2,8 | 4,15 | 13,0 | 16,19 | |||
| 12,0 | 13,3 | 3,0 | 4,44 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 65 | 1,0 | 1,58 | 68 | 4,5 | 7,05 | 75 | 1,0 | 1,82 |
| 1,2 | 1,89 | 5,0 | 7,77 | 1,2 | 2,18 | |||
| 1,5 | 2,35 | 5,5 | 8,48 | 1,5 | 2,71 | |||
| 1,8 | 2,80 | 6,0 | 9,17 | 1,8 | 3,24 | |||
| 2,0 | 3,11 | 7,0 | 10,5 | 2,0 | 3,6 | |||
| 2,2 | 3,40 | 8,0 | 11,8 | 2,2 | 3,95 | |||
| 2,5 | 3,85 | 9,0 | 13,1 | 2,5 | 4,46 | |||
| 2,8 | 4,29 | 10,0 | 14,3 | 2,8 | 4,97 | |||
| 3,0 | 4,59 | 70 | 1,0 | 1,7 | 3,0 | 5,32 | ||
| 3,5 | 5,31 | 1,2 | 2,03 | 3,5 | 6,17 | |||
| 4,0 | 6,02 | 1,5 | 2,53 | 4,0 | 7,0 | |||
| 4,5 | 6,71 | 1,8 | 3,02 | 4,5 | 7,82 | |||
| 5,0 | 7,40 | 2,0 | 3,35 | 5,0 | 8,62 | |||
| 5,5 | 8,07 | 2,2 | 3,68 | 5,5 | 9,41 | |||
| 6,0 | 8,73 | 2,5 | 4,16 | 6,0 | 10,2 | |||
| 7,0 | 10,0 | 2,8 | 4,63 | 7,0 | 11,7 | |||
| 8,0 | 11,30 | 3,0 | 4,96 | 8,0 | 13,2 | |||
| 9,0 | 12,4 | 3,5 | 5,74 | 9,0 | 14,6 | |||
| 10,0 | 13,6 | 4,0 | 6,51 | 10,0 | 16,0 | |||
| 68 | 1,0 | 1,65 | 4,5 | 7,27 | 76 | 3,0 | 5,4 | |
| 1,2 | 1,98 | 5,0 | 8,01 | 3,5 | 6,26 | |||
| 1,5 | 2,46 | 5,5 | 8,75 | 4,0 | 7,10 | |||
| 1,8 | 2,93 | 6,0 | 9,47 | 4,5 | 7,93 | |||
| 2,0 | 3,26 | 7,0 | 10,9 | 5,0 | 8,75 | |||
| 2,2 | 3,57 | 8,0 | 12,2 | 6,0 | 10,4 | |||
| 2,5 | 4,04 | 10,0 | 14,8 | 7,0 | 11,9 | |||
| 2,8 | 4,49 | 11,0 | 16,0 | 8,0 | 13,4 | |||
| 3,0 | 4,81 | 12,0 | 17,2 | 9,0 | 14,9 | |||
| 3,5 | 5,57 | 14,0 | 19,3 | 10,0 | 16,3 | |||
| 4,0 | 6,31 | 16,0 | 21,3 | 12,0 | 18,9 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 76 | 14,0 | 21,4 | 83 | 12,0 | 21,0 | 89 | 5,5 | 11,326 |
| 16,0 | 23,67 | 14,0 | 23,8 | 6,0 | 12,281 | |||
| 80 | 1,5 | 2,9 | 18,0 | 28,9 | 7,0 | 14,156 | ||
| 1,8 | 3,47 | 85 | 1,5 | 3,08 | 8,0 | 15,981 | ||
| 2,0 | 3,84 | 1,8 | 3,69 | 9,0 | 17,756 | |||
| 2,2 | 4,22 | 2,0 | 4,09 | 10,00 | 19,483 | |||
| 2,5 | 4,78 | 2,2 | 4,48 | 11,0 | 21,16 | |||
| 2,8 | 5,32 | 2,5 | 5,08 | 12,0 | 22,787 | |||
| 3,0 | 5,69 | 2,8 | 5,66 | 13,0 | 24,366 | |||
| 3,5 | 6,60 | 3,0 | 6,06 | 14,0 | 25,895 | |||
| 4,0 | 7,49 | 3,5 | 7,04 | 15,0 | 27,374 | |||
| 4,5 | 8,37 | 4,0 | 7,98 | 90 | 1,5 | 3,27 | ||
| 5,0 | 9,24 | 4,5 | 8,93 | 1,8 | 3,91 | |||
| 5,5 | 10,10 | 5,0 | 9,86 | 2,0 | 4,4 | |||
| 6,0 | 10,9 | 5,5 | 10,8 | 2,2 | 4,76 | |||
| 7,0 | 12,6 | 6,0 | 11,7 | 2,5 | 5,39 | |||
| 8,0 | 14,2 | 7,0 | 13,5 | 2,8 | 6,01 | |||
| 9,0 | 15,7 | 8,0 | 15,1 | 3,0 | 6,43 | |||
| 10,0 | 17,26 | 9,0 | 16,9 | 3,5 | 7,47 | |||
| 83 | 3,5 | 6,86 | 10,0 | 18,5 | 4,0 | 8,47 | ||
| 4,0 | 7,79 | 89 | 2,0 | 4,291 | 4,5 | 9,49 | ||
| 4,5 | 8,71 | 2,2 | 4,709 | 5,0 | 10,5 | |||
| 5,0 | 9,62 | 2,5 | 5,333 | 5,5 | 11,4 | |||
| 5,5 | 10,5 | 2,8 | 5,952 | 6,0 | 12,4 | |||
| 6,0 | 11,4 | 3,0 | 6,363 | 7,0 | 14,3 | |||
| 7,0 | 13,1 | 3,25 | 6,873 | 8,0 | 16,1 | |||
| 8,0 | 14,8 | 3,5 | 7,38 | 9,0 | 18,0 | |||
| 9,0 | 16,4 | 4,0 | 8,385 | 10,0 | 19,7 | |||
| 10,0 | 18,0 | 4,5 | 9,378 | |||||
| 11,0 | 19,5 | 5,0 | 10,358 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 95 | 2,0 | 4,59 | 100 | 7,0 | 16,0 | 110 | 3,0 | 7,92 |
| 2,2 | 5,03 | 8,0 | 18,1 | 3,5 | 9,19 | |||
| 2,5 | 5,70 | 9,0 | 20,2 | 4,0 | 10,5 | |||
| 2,8 | 6,35 | 10,0 | 22,2 | 4,5 | 11,7 | |||
| 3,0 | 6,81 | 102 | 3,5 | 8,5 | 5,0 | 12,9 | ||
| 3,5 | 7,9 | 4,0 | 9,67 | 5,5 | 14,2 | |||
| 4,0 | 8,98 | 4,5 | 10,8 | 6,0 | 15,4 | |||
| 4,5 | 10,0 | 5,0 | 12 | 7,0 | 17,8 | |||
| 5,0 | 11,1 | 6,0 | 14,2 | 8,0 | 20,1 | |||
| 5,5 | 12,1 | 8,0 | 18,6 | 9,0 | 22,5 | |||
| 6,0 | 13,2 | 10,0 | 22,7 | 10,0 | 24,7 | |||
| 7,0 | 15,2 | 12,0 | 26,6 | 120 | 2 | 5,83 | ||
| 8,0 | 17,2 | 16,0 | 33,9 | 2,2 | 6,38 | |||
| 9,0 | 19,1 | 22,0 | 43,4 | 2,5 | 7,24 | |||
| 10,0 | 21 | 108 | 4,0 | 10,3 | 2,8 | 8,07 | ||
| 11,0 | 22,8 | 4,5 | 11,5 | 3,0 | 8,66 | |||
| 12,0 | 24,6 | 5,0 | 12,7 | 3,5 | 10,1 | |||
| 16,0 | 31,2 | 6,0 | 15,1 | 4,0 | 11,4 | |||
| 18,0 | 34,2 | 8,0 | 19,7 | 4,5 | 12,9 | |||
| 100 | 2,0 | 4,83 | 10 | 24,2 | 5,0 | 14,3 | ||
| 2,2 | 5,3 | 11 | 26,3 | 5,5 | 15,5 | |||
| 2,5 | 6,0 | 12 | 28,4 | 6,0 | 16,9 | |||
| 2,8 | 6,7 | 14 | 32,5 | 7,0 | 19,5 | |||
| 3,0 | 7,17 | 16 | 36,2 | 8,0 | 22,1 | |||
| 3,5 | 8,32 | 18 | 40 | 9,0 | 24,7 | |||
| 4,0 | 9,46 | 28 | 55,2 | 10,0 | 27,2 | |||
| 4,5 | 10,6 | 110 | 2,0 | 5,32 | 121 | 11 | 29,8 | |
| 5,0 | 11,7 | 2,2 | 5,84 | 12 | 32,3 | |||
| 5,5 | 12,8 | 2,5 | 6,62 | 14 | 36,9 | |||
| 6,0 | 13,9 | 2,8 | 7,39 | 16 | 41,4 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 20 | 49,8 | 140 | 9 | 29,1 | 152 | 7 | 25 |
| 22 | 53,7 | 10 | 32,1 | 8 | 28,4 | |||
| 25 | 59,2 | 11 | 35 | 9 | 31,7 | |||
| 127 | 4,0 | 12,1 | 14 | 43,5 | 10 | 35 | ||
| 10 | 28,9 | 18 | 54,2 | 11 | 38,3 | |||
| 16 | 43,8 | 20 | 59,2 | 12 | 41,4 | |||
| 20 | 52,8 | 28 | 77,3 | 14 | 47,7 | |||
| 25 | 62,9 | 30 | 81,4 | 16 | 53,7 | |||
| 30 | 71,75 | 146 | 4,25 | 14,9 | 18 | 59,5 | ||
| 133 | 4 | 12,7 | 4,5 | 15,7 | 159 | 4,5 | 17,2 | |
| 4,5 | 14,3 | 5 | 17,38 | 5 | 19 | |||
| 5,0 | 15,8 | 5,5 | 19,1 | 5,5 | 20,8 | |||
| 5,5 | 17,3 | 6 | 20,7 | 6 | 22,6 | |||
| 6 | 18,8 | 7 | 24,0 | 7 | 26,2 | |||
| 7 | 21,8 | 8 | 27,22 | 8 | 29,8 | |||
| 8 | 24,7 | 9 | 30,4 | 9 | 33,3 | |||
| 9 | 27,5 | 10 | 33,5 | 10 | 36,8 | |||
| 10 | 30,3 | 11 | 36,6 | 11 | 40,1 | |||
| 11 | 33,1 | 12 | 39,7 | 12 | 43,5 | |||
| 12 | 35,8 | 14 | 45,6 | 14 | 50,1 | |||
| 14 | 41,0 | 16 | 51,3 | 16 | 56,4 | |||
| 16 | 46,2 | 18 | 56,8 | 18 | 62,6 | |||
| 18 | 51,04 | 20 | 62,2 | 20 | 68,6 | |||
| 20 | 55,7 | 25 | 74,6 | 28 | 90,5 | |||
| 22 | 60,2 | 30 | 85,8 | 30 | 95,4 | |||
| 25 | 66,6 | 152 | 4,25 | 15,5 | 168 | 5 | 20,1 | |
| 140 | 4,5 | 15,0 | 4,5 | 16,4 | 6 | 24 | ||
| 5 | 16,7 | 5 | 18,1 | 7 | 27,8 | |||
| 6 | 19,8 | 5,5 | 19,9 | 8 | 31,6 | |||
| 8 | 26 | 6 | 21,6 | 9 | 35,3 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 168 | 10 | 39 | 191 | 8,0 | 36,1 | 216 | 9 | 45,9 |
| 11 | 42,6 | 9,0 | 40,4 | 10 | 50,8 | |||
| 12 | 46,2 | 10 | 44,6 | 11 | 55,6 | |||
| 14 | 53,2 | 11 | 48,8 | 12 | 60,4 | |||
| 16 | 60 | 12 | 53 | 14 | 69,7 | |||
| 18 | 66,6 | 14 | 61,1 | 16 | 78,9 | |||
| 20 | 73 | 16 | 69,1 | 18 | 87,9 | |||
| 22 | 79,2 | 18 | 76,8 | 20 | 96,7 | |||
| 25 | 88,2 | 20 | 84,3 | 22 | 105,0 | |||
| 28 | 96,7 | 22 | 91,7 | 219 | 6 | 31,5 | ||
| 30 | 102 | 194 | 5,5 | 25,6 | 7 | 36,6 | ||
| 36 | 117 | 6,0 | 27,8 | 8 | 41,6 | |||
| 171 | 4,5 | 18,5 | 7,0 | 32,3 | 9 | 46,6 | ||
| 5,0 | 20,5 | 8,0 | 36,7 | 10 | 51,5 | |||
| 5,5 | 22,4 | 9,0 | 41,1 | 11 | 56,4 | |||
| 6,0 | 24,4 | 10 | 45,4 | 12 | 61,3 | |||
| 7,0 | 28,3 | 11 | 49,6 | 14 | 71 | |||
| 8,0 | 32,2 | 12 | 53,9 | 16 | 80,1 | |||
| 9,0 | 36,0 | 14 | 62,2 | 18 | 89,2 | |||
| 10,0 | 39,7 | 16 | 70,2 | 20 | 98,2 | |||
| 11,0 | 43,4 | 18 | 78,1 | 22 | 107 | |||
| 12,0 | 47,1 | 20 | 85,8 | 25 | 120 | |||
| 14,0 | 54,2 | 22 | 93,3 | 30 | 140 | |||
| 16 | 61,2 | 25 | 104 | 32 | 148 | |||
| 18 | 67,9 | 28 | 115 | 36 | 162 | |||
| 20 | 74,5 | 32 | 128 | 241 | 6,25 | 36,2 | ||
| 191 | 5,25 | 24 | 36 | 140 | 7 | 40,4 | ||
| 5,5 | 25,2 | 216 | 6 | 31,1 | 8 | 46 | ||
| 6,0 | 27,4 | 7 | 36,1 | 9 | 51,5 | |||
| 7,0 | 31,8 | 8 | 41 | 10 | 57 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 241 | 11 | 62,4 | 267 | 24 | 144 | 299 | 10 | 71,3 |
| 12 | 67,8 | 273 | 7 | 45,9 | 12 | 84,9 | ||
| 14 | 78,4 | 8 | 52,3 | 14 | 98,4 | |||
| 16 | 88,8 | 9 | 58,6 | 16 | 112 | |||
| 18 | 99 | 10 | 64,9 | 20 | 138 | |||
| 20 | 109 | 11 | 71,1 | 22 | 150 | |||
| 22 | 119 | 12 | 77,2 | 25 | 169 | |||
| 24 | 128 | 14 | 89,0 | 30 | 199 | |||
| 246 | 7 | 41,3 | 16 | 101 | 32 | 211 | ||
| 8 | 46,8 | 18 | 113 | 318 | 7,5 | 57,4 | ||
| 10 | 58 | 20 | 125 | 8 | 61,2 | |||
| 11 | 63,7 | 25 | 153 | 9 | 68,6 | |||
| 12 | 69 | 28 | 169 | 10 | 76 | |||
| 18 | 101 | 30 | 180 | 11 | 83,3 | |||
| 20 | 111 | 32 | 190 | 12 | 90,6 | |||
| 22 | 122 | 36 | 210 | 14 | 105 | |||
| 25 | 136 | 292 | 7 | 49,2 | 16 | 119 | ||
| 36 | 186 | 8 | 56 | 18 | 133 | |||
| 267 | 6,5 | 41,8 | 9 | 62,8 | 20 | 147 | ||
| 7 | 44,9 | 10 | 69,5 | 22 | 161 | |||
| 8 | 51,1 | 11 | 76,2 | 24 | 174 | |||
| 9 | 57,3 | 12 | 82,9 | 26 | 187 | |||
| 10 | 63,4 | 14 | 96 | 28 | 200 | |||
| 11 | 69,4 | 16 | 109 | 30 | 213 | |||
| 12 | 75,5 | 18 | 122 | 325 | 8 | 62,5 | ||
| 14 | 87,4 | 20 | 134 | 9 | 70,1 | |||
| 16 | 99 | 22 | 146 | 10 | 77,7 | |||
| 18 | 111,0 | 24 | 159 | 12 | 92,6 | |||
| 20 | 122 | 26 | 171 | 14 | 107 | |||
| 22 | 133 | 299 | 8 | 57,4 | 16 | 122 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 325 | 18 | 136 | 368 | 22 | 188 | 419 | 9,5 | 95,9 |
| 20 | 150 | 24 | 204 | 10 | 101 | |||
| 22 | 164 | 26 | 219 | 11 | 111 | |||
| 28 | 205 | 28 | 235 | 12 | 120 | |||
| 30 | 218 | 30 | 250 | 14 | 140 | |||
| 32 | 231 | 32 | 265 | 16 | 159 | |||
| 36 | 257 | 377 | 9 | 81,7 | 18 | 178 | ||
| 343 | 8 | 66,1 | 10 | 90,5 | 20 | 197 | ||
| 9 | 74,1 | 11 | 99,3 | 22 | 215 | |||
| 10 | 82,1 | 12 | 108 | 24 | 234 | |||
| 11 | 90,1 | 14 | 125 | 26 | 252 | |||
| 12 | 98 | 16 | 142 | 28 | 270 | |||
| 14 | 114 | 20 | 176 | 30 | 288 | |||
| 16 | 129 | 22 | 193 | 32 | 305 | |||
| 18 | 144 | 25 | 217 | 35 | 331 | |||
| 20 | 159 | 394 | 9 | 85,5 | 426 | 10 | 103 | |
| 22 | 174 | 10 | 94,7 | 11 | 113 | |||
| 24 | 189 | 11 | 104 | 12 | 122 | |||
| 26 | 203 | 12 | 113 | 14 | 142 | |||
| 28 | 218 | 14 | 131 | 16 | 161 | |||
| 30 | 232 | 16 | 149 | 18 | 181 | |||
| 368 | 8 | 71 | 18 | 167 | 20 | 200 | ||
| 9 | 79,7 | 20 | 184 | 25 | 247 | |||
| 10 | 88,3 | 22 | 202 | 445 | 10 | 107 | ||
| 11 | 96,8 | 24 | 219 | 11 | 118 | |||
| 12 | 105 | 26 | 236 | 12 | 128 | |||
| 14 | 122 | 28 | 253 | 14 | 149 | |||
| 16 | 139 | 30 | 269 | 16 | 169 | |||
| 18 | 155 | 32 | 286 | 18 | 190 | |||
| 20 | 172 | 35 | 310 | 20 | 210 |
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/md
| Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đường kính (mm) | Chiều dầy ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 445 | 22 | 229 | 470 | 22 | 243 | 495 | 30 | 344 |
| 24 | 249 | 24 | 264 | 32 | 365 | |||
| 26 | 269 | 26 | 285 | 35 | 397 | |||
| 28 | 288 | 28 | 305 | 521 | 11,5 | 144 | ||
| 30 | 307 | 30 | 326 | 12 | 151 | |||
| 32 | 326 | 32 | 346 | 527 | 14 | 177 | ||
| 35 | 354 | 35 | 375 | 16 | 202 | |||
| 465 | 12 | 134 | 495 | 11 | 131 | 18 | 226 | |
| 20 | 219 | 12 | 143 | 20 | 250 | |||
| 30 | 322 | 14 | 166 | 22 | 274 | |||
| 470 | 10,5 | 119 | 16 | 189 | 24 | 298 | ||
| 11 | 124 | 18 | 212 | 26 | 321 | |||
| 12 | 136 | 20 | 234 | 28 | 345 | |||
| 14 | 157 | 22 | 257 | 30 | 368 | |||
| 16 | 179 | 24 | 279 | 32 | 391 | |||
| 18 | 201 | 26 | 301 | 35 | 425 | |||
| 20 | 222 | 28 | 322 |
B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát
Đơn vị tính: kg/ống
| Số TT | Đường kính (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài ống (mm) | Trọng lượng (kg/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 98 | 8 | 4000 | 73 |
| 2 | 98 | 9 | 4000 | 80 |
| 2 | 118 | 8 | 4000 | 87 |
| 4 | 118 | 9 | 4000 | 96 |
| 5 | 144 | 9 | 5000 | 150 |
| 6 | 144 | 10 | 5000 | 155 |
| 7 | 170 | 9 | 5000 | 174 |
| 8 | 170 | 10 | 5000 | 192 |
| 9 | 222 | 10 | 5000 | 256 |
| 10 | 222 | 11 | 5000 | 278 |
| 11 | 274 | 11 | 5000 | 352 |
| 12 | 274 | 12 | 5000 | 375 |
| 13 | 326 | 11,5 | 5000 | 434 |
| 14 | 326 | 13 | 5000 | 485 |
| 15 | 429 | 13 | 5000 | 647 |
| 16 | 429 | 14,5 | 5000 | 724 |
B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích
Đơn vị tính: kg/ống
| Số TT | Đường kính (mm) | Chiều dày thành ống (mm) | Chiều dài ống (mm) | Trọng lượng (kg/ống) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 98 | 9 | 3.000 | 62,2 |
| 2 | 118 | 9 | 3.000 | 75,1 |
| 3 | 144 | 9,5 | 3.000 | 98,5 |
| 4 | 170 | 10 | 3.000 | 122,6 |
| 5 | 222 | 11 | 3.000 | 177,5 |
| 6 | 222 | 11 | 4.000 | 230,4 |
| 7 | 274 | 12 | 3.000 | 239,7 |
| 8 | 274 | 12 | 4.000 | 311,3 |
| 9 | 326 | 13 | 3.000 | 305,5 |
| 10 | 326 | 13 | 4.000 | 398,2 |
| 11 | 378 | 14 | 3.000 | 385,0 |
| 12 | 378 | 14 | 4.000 | 501,0 |
| 13 | 429 | 14,5 | 3.000 | 458,4 |
| 14 | 429 | 14,5 | 4.000 | 595,4 |
| 15 | 532 | 16 | 3.000 | 625,2 |
| 16 | 532 | 16 | 4.000 | 813,2 |
| 17 | 634 | 17 | 3.000 | 795,0 |
| 18 | 634 | 17 | 4.000 | 1034,0 |
| 19 | 842 | 21 | 3.000 | 1331,0 |
C-1. Thép tròn
Đơn vị tính: kg/m
| Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 0,154 | 37 | 8,44 | 67 | 27,65 |
| 6 | 0,222 | 38 | 8,90 | 68 | 28,51 |
| 6,5 | 0,261 | 39 | 9,38 | 69 | 29,33 |
| 8 | 0,395 | 40 | 9,89 | 70 | 30,21 |
| 10 | 0,617 | 41 | 10,35 | 71 | 31,05 |
| 12 | 0,888 | 42 | 10,87 | 72 | 31,97 |
| 14 | 1,21 | 43 | 11,39 | 73 | 32,82 |
| 15 | 1,39 | 44 | 11,94 | 74 | 33,73 |
| 16 | 1,58 | 45 | 12,48 | 75 | 34,68 |
| 17 | 1,78 | 46 | 12,97 | 76 | 35,58 |
| 18 | 2,00 | 47 | 13,61 | 77 | 36,52 |
| 19 | 2,23 | 48 | 14,21 | 78 | 37,51 |
| 20 | 2,47 | 49 | 14,79 | 79 | 38,44 |
| 21 | 2,72 | 50 | 15,43 | 80 | 39,64 |
| 22 | 2,98 | 51 | 16,02 | 81 | 40,41 |
| 23 | 3,26 | 52 | 16,67 | 82 | 41,41 |
| 24 | 3,55 | 53 | 17,32 | 83 | 42,43 |
| 25 | 3,85 | 54 | 17,98 | 84 | 43,46 |
| 26 | 4,17 | 55 | 18,65 | 85 | 44,45 |
| 27 | 4,49 | 56 | 19,35 | 86 | 45,56 |
| 28 | 4,83 | 58 | 20,74 | 87 | 46,63 |
| 29 | 5,19 | 59 | 21,44 | 88 | 47,70 |
| 30 | 5,55 | 60 | 22,19 | 89 | 48,79 |
| 31 | 5,92 | 61 | 22,92 | 90 | 49,94 |
| 32 | 6,31 | 62 | 23,69 | 95 | 55,64 |
| 33 | 6,71 | 63 | 24,47 | 100 | 61,65 |
| 34 | 7,13 | 64 | 25,23 | 105 | 67,97 |
| 35 | 7,55 | 65 | 26,05 | 110 | 74,60 |
| 36 | 7,99 | 66 | 26,83 | 120 | 88,78 |
Trọng lượng thép tròn (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng | Đường kính (mm) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 96,33 | 150 | 138,72 | 180 | 199,76 |
| 130 | 104,20 | 160 | 157,83 | 190 | 222,57 |
| 140 | 120,78 | 170 | 178,18 | 200 | 246,62 |
C-2. Thép vuông
Đơn vị tính: kg/md
| Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng | Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng | Cạnh hình vuông (mm) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 0,196 | 28 | 6,15 | 90 | 63,59 |
| 6 | 0,283 | 30 | 7,05 | 95 | 70,85 |
| 7 | 0,385 | 32 | 8,04 | 100 | 78,5 |
| 8 | 0,502 | 34 | 9,07 | 105 | 86,55 |
| 9 | 0,636 | 36 | 10,17 | 110 | 94,99 |
| 10 | 0,785 | 40 | 12,56 | 120 | 113,04 |
| 11 | 0,95 | 42 | 13,85 | 125 | 122,66 |
| 12 | 1,13 | 44 | 15,20 | 130 | 132,67 |
| 13 | 1,33 | 45 | 15,90 | 140 | 153,86 |
| 14 | 1,54 | 46 | 16,60 | 150 | 176,63 |
| 15 | 1,77 | 48 | 18,09 | 160 | 200,96 |
| 16 | 2,01 | 50 | 19,63 | 170 | 226,87 |
| 17 | 2,27 | 53 | 22,05 | 180 | 254,34 |
| 18 | 2,54 | 56 | 24,61 | 190 | 283,39 |
| 19 | 2,82 | 60 | 28,26 | 200 | 314,00 |
| 20 | 3,14 | 63 | 31,16 | 210 | 346,2 |
| 21 | 3,46 | 65 | 33,17 | 220 | 379,9 |
| 22 | 3,80 | 70 | 38,47 | 240 | 452,2 |
| 24 | 4,52 | 75 | 44,16 | 250 | 490,6 |
| 25 | 4,91 | 80 | 50,24 | ||
| 26 | 5,30 | 85 | 56,72 |
C-3. Thép 6 cạnh cán nóng
Đơn vị tính: kg/m
| Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng | Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng | Đường kính hình tròn nội tiếp (mm) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 0,245 | 24 | 3,92 | 50 | 16,99 |
| 7 | 0,333 | 25 | 4,25 | 53 | 19,10 |
| 8 | 0,435 | 26 | 4,59 | 54 | 19,80 |
| 9 | 0,551 | 27 | 4,96 | 56 | 21,32 |
| 10 | 0,680 | 28 | 5,33 | 58 | 22,90 |
| 11 | 0,823 | 29 | 5,72 | 60 | 24,50 |
| 12 | 0,979 | 30 | 6,12 | 63 | 26,98 |
| 13 | 1,15 | 32 | 6,96 | 65 | 28,70 |
| 14 | 1,33 | 34 | 7,86 | 67 | 30,50 |
| 15 | 1,53 | 35 | 8,33 | 70 | 33,30 |
| 16 | 1,74 | 36 | 8,81 | 71 | 34,30 |
| 17 | 1,96 | 38 | 9,82 | 75 | 38,24 |
| 18 | 2,20 | 40 | 10,88 | 77 | 40,30 |
| 19 | 2,45 | 41 | 11,40 | 80 | 43,51 |
| 20 | 2,72 | 42 | 11,99 | 85 | 49,12 |
| 21 | 3,0 | 45 | 13,77 | 90 | 55,07 |
| 22 | 3,29 | 46 | 14,40 | 95 | 61,36 |
| 23 | 3,60 | 48 | 15,66 | 100 | 67,98 |
C-4. Trọng lượng ray
Đơn vị tính: kg/m
| Loại ray | Khối lượng | Loại ray | Khối lượng | Loại ray | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| P9 | 8,42 | P43 | 44,65 | OP65 | 83,2 |
| P11 | 11,20 | P50 | 51,51 | TB60 | 60,14 |
| P15 | 15,00 | P65 | 64,93 | TB65 | 64,80 |
| P18 | 18,06 | OPH3 | 54,8 | TH55 | 55,39 |
| P24 | 24,14 | OP50 | 64,8 | TH60 | 59,97 |
D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Đường kính ống tính bằng fút (ký hiệu) | Đường kính ống tính bằng mm (ký hiệu ϕ mm) |
|---|---|---|
| 1 | 1/8 | 6 |
| 2 | 1/4 | 8 |
| 3 | 3/8 | 10 |
| 4 | 1/2 | 15 |
| 5 | 3/4 | 20 |
| 6 | 1 | 25 |
| 7 | 1 1/4 | 32 |
| 8 | 1 1/2 | 40 |
| 9 | 2 | 50 |
| 10 | 2 1/2 | 65 |
| 11 | 3 | 80 |
| 12 | 4 | 100 |
| 13 | 5 | 125 |
| 14 | 6 | 150 |
II - Phụ lục phân loại gỗ
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | |||
| 1 | Bàng Lang cườm | Lagerstroemia angustifolia Pierre | |
| 2 | Cẩm lai | Dalbergia Oliverii Gamble | |
| 3 | Cẩm lai Bà Rịa | Dalbergia bariensis Pierre | |
| 4 | Cẩm lai Đồng Nai | Dalbergia dongnaiensis Pierre | |
| 5 | Cẩm liên | Pantacme siamensis Kurz | Cà gần |
| 6 | Cẩm thị | Diospyros siamensis Warb | |
| 7 | Dáng hương | Pterocarpus pedatus Pierre | |
| 8 | Dáng hương căm-bốt | Pterocarpus cambodianus Pierre | |
| 9 | Dáng hương mắt chim | Pterocarpus indicus Willd | |
| 10 | Dáng hương quả lớn | Pterocarpus macrocarpus Kurz | |
| 11 | Du sam | Keteleeria davidiana Bertris Beissn | Ngô tùng |
| 12 | Du sam Cao Bằng | Keteleeria calcaria Ching | |
| 13 | Gõ đỏ | Pahudia cochinchinensis | Hồ bì |
| Pierre | Cà te | ||
| 14 | Gụ | Sindora maritima Pierre | |
| 15 | Gụ mật | Sindora cochinchinensis Baill | Gỗ mật |
| 16 | Gụ lau | Sindora tonkinensis A.Chev | Gỗ lau |
| 17 | Hoàng đàn | Cupressus funebris Endl | |
| 18 | Huệ mộc | Dalbergia sp | |
| 19 | Huỳnh đường | Disoxylon loureiri Pierre | |
| 20 | Hương tía | Pterocarpus sp | |
| 21 | Lát hoa | Chukrasia tabularis A.Juss | |
| 22 | Lát da đồng | Chukrasia sp | |
| 23 | Lát chun | Chukrasia sp | |
| 24 | Lát xanh | Chukrasia var. quadrivalvis Pell | |
| 25 | Lát lông | Chukrasia var.velutina King | |
| 26 | Mạy lay | Sideroxylon eburneum A.Chev. | |
| 27 | Mun sừng | Diospyros mun H.Lec | |
| 28 | Mun sọc | Diospyros sp | |
| 29 | Muồng đen | Cassia siamea lamk | |
| 30 | Pơ mu | Fokienia hodginsii A.Henry et thomas | |
| 31 | Sa mu dầu | Cunninghamia konishii Hayata | |
| 32 | Sơn huyết | Melanorrhoea laccifera Pierre | |
| 33 | Sưa | Dalbergia tonkinensis Prain | |
| 34 | Thông ré | Ducampopinus krempfii H.Lec | |
| 35 | Thông tre | Podocarpus neriifolius D.Don |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm I (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 36 | Trai (Nam Bộ) | Fugraea fragrans Roxb. | |
| 37 | Trắc Nam Bộ | Dalbergia cochinchinensis Pierre | |
| 38 | Trắc đen | Dalbergia nigra Allen | |
| 39 | Trắc căm bốt | Dalbergia cambodiana Pierre | |
| 40 | Trầm hương | Aquilaria Agallocha Roxb. | |
| 41 | Trắc vàng | Dalbergia fusca Pierre | |
| Nhóm II | |||
| 1 | Cẩm xe | Xylia dolabriformis Benth. | |
| 2 | Da đá | Xylia kerrii Craib et Hutchin | |
| 3 | Dầu đen | Dipterocarpus sp | |
| 4 | Đinh | Markhamia stipulata Seem | |
| 5 | Đinh gan gà | Markhamia sp. | |
| 6 | Đinh khét | Radermachera alata P.Dop | |
| 7 | Đinh mật | Spuchodeopsis collignonii P.Dop | |
| 8 | Đinh thối | Hexaneurocarpon brilletii P.Dop | |
| 9 | Đinh vàng | Haplophragma serratum P.Dop | |
| 10 | Đinh vàng Hòa Bình | Haplophragma hoabiensis | |
| P.Dop | |||
| 11 | Đinh xanh | Radermachera brilletii P.Dop | |
| 12 | Lim xanh | Erythrophloeum fordii Oliv. | |
| 13 | Nghiến | Parapentace tonkinensis Gagnep | Kiêng |
| 14 | Kiền kiền | Hopea pierrei Hance | (Phía Nam) |
| 15 | Săng đào | Hopea ferrea Pierre | |
| 16 | Sao xanh | Homalium caryophyllaceum Benth. | Nạp ốc |
| 17 | Sến mật | Fassia pasquieri H.Lec | |
| 18 | Sến cát | Fosree cochinchinensis Pierre | |
| 19 | Sến trắng | ||
| 20 | Táu mật | Vatica tonkinensis A.chev. | |
| 21 | Táu núi | Vatica thorelii Pierre | |
| 22 | Táu nước | Vatica philastreama Pierre | |
| 23 | Táu mắt quỷ | Hopea sp | |
| 24 | Trai ly | Garcimia fagraceides A.Chev | |
| 25 | Xoay | Dialium cochinchinensis Pierre | Nai sai mét |
| 26 | Vắp | Mesua ferrea Linn | Dõi |
| Nhóm III | |||
| 1 | Bàng lang nước | Lagerstroemia flos-reginae Retz | |
| 2 | Bàng lang tía | Lagerstroemia loudoni Taijm | |
| 3 | Bình linh | Vitex pubescens Vahl. |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm III (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 4 | Cà chắc | Shorea Obtusa Wall | Cà chí |
| 5 | Cà ổi | Castanopsis indica A.DC. | |
| 6 | Chai | Shorea vulgaris Pierre | |
| 7 | Chò chỉ | Parashorea stellata Kury. | |
| 8 | Chò chai | Shorea thorelii Pierre | |
| 9 | Chua khét | Chukrasia sp | |
| 10 | Chự | Litsea longipes Meissn | Dự |
| 11 | Chiêu liêu xanh | Terminalia chebula Retz | |
| 12 | Dâu vàng | ||
| 13 | Huỳnh | Heritiera cochinchinensis Kost | Huẩn |
| 14 | Lát khét | Chukrasia sp | |
| 15 | Lau táu | Vatica dyeri King | |
| 16 | Loại thụ | Pterocarpus sp | |
| 17 | Re mit | Actinodaphne sinensis Benth | |
| 18 | Săng lẻ | Lagerstroemia tomentosa Presl | |
| 19 | Sao đen | Tepana odorata Roxb | |
| 20 | Sao hải nam | Hopea hainanensis Merr et Chun | Sao lá to (Kiền kiền Nghệ Tĩnh) |
| 21 | Tếch | Tectona grandis Linn | Gia tỵ |
| 22 | Trường mật | Paviesia anamonsis | |
| 23 | Trường chua | Nephelium chryseum | |
| 24 | Vên vên vàng | Shorea hypochra Hance | Dên Dên |
| Nhóm IV | |||
| 1 | Bời lời | Litsea laucilimba | |
| 2 | Bời lời vàng | Litsea Vang H.Lec. | |
| 3 | Cà duối | Cyanodaphne cuneata Bl. | |
| 4 | Chặc khế | Disoxylon translucidum Pierre | |
| 5 | Chau chau | Elacorarpus tomentosus DC | Côm lông |
| 6 | Dầu mít | Dipterocarpus artocarpifolius Pierre | |
| 7 | Dầu lông | Dipterocarpus sp | |
| 8 | Dầu song nàng | Dipterocarpus dyeri Pierre | |
| 9 | Dầu trà beng | Dipterocarpus obtusifolius Teysm | |
| 10 | Gội nếp | Aglaia gigantea Pellegrin | |
| 11 | Gội trung bộ | Aglaia annamensis Pellegrin | |
| 12 | Gội dầu | Aphanamixis polystachya J.V.Parker | |
| 13 | Giổi | Talauma giổi A.Chev. | |
| 14 | Hà nu | Ixonanthes cochinchinensis Pierre | |
| 15 | Hồng tùng | Darydium pierrei Hickel | Hoàng đàn gia |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm IV (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 16 | Kim giao | Podocarpus Wallichianus Presl. | |
| 17 | Kháo tía | Machilus odoratissima Nees. | Re vàng |
| 18 | Kháo dầu | Nothophoebe sp. | |
| 19 | Long não | Cinamomum camphora Nees | Dạ hương |
| 20 | Mít | Artocarpus integrifolia Linn | |
| 21 | Mỡ | Manglietia glauca Anet. | |
| 22 | Re hương | Cinamomum parthenoxylon Meissn. | |
| 23 | Re xanh | Cinamomum tonkinensis Pitard | Nhè xanh |
| 24 | Re đỏ | Cinamomum tetragonum A.Chev. | |
| 25 | Re gừng | Litsea annanensis H.Lec. | |
| 26 | Sến bo bo | Shorea hypochra Hance | |
| 27 | Sến đỏ | Shorea harmandi Pierre | |
| 28 | Sụ | Phoebe cuneata Bl. | |
| 29 | So đo công | Brownlowia denysiana Pierre | Lo bò |
| 30 | Thông ba lá | Pinus khasya Royle | Ngô 3 lá |
| 31 | Thông nàng | Podocarpus imbricatus Bl | Bạch tùng |
| 32 | Vàng tâm | Manglietia fordiana Oliv. | |
| 33 | Viết | Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam. | |
| 34 | Vên vên | Anisoptera cochinchinensis Pierre | |
| Nhóm V | |||
| 1 | Bản xe | Albizzia lucida Benth. | |
| 2 | Bời lời giấy | Litsea polyantha Juss. | |
| 3 | Ca bu | Pleurostylla opposita Merr. et Mat. | |
| 4 | Chò lông | Dipterocarpus pilosus Roxb. | |
| 5 | Chò xanh | Terminalia myriocarpa Henrila | |
| 6 | Chò xót | Schima crenata Korth. | |
| 7 | Chôm chôm | Nephelium bassacense Pierre | |
| 8 | Chùm bao | Hydnocarpus anthelminthica Pierre | |
| 9 | Cồng tía | Callophyllum saigonensis Pierre | |
| 10 | Cồng trắng | Callophyllum dryobalanoides Pierre | |
| 11 | Cồng chìm | Callophyllum sp. | |
| 12 | Dải ngựa | Swietenia mahogani Jaco. | |
| 13 | Dầu | Dipterocarpus sp. | |
| 14 | Dầu rái | Dipterocarpus alatus Roxb. | |
| 15 | Dầu chai | Dipterocarpus intricatus Dyer | |
| 16 | Dầu đỏ | Dipterocarpus duperreanus Pierre | |
| 17 | Dầu nước | Dipterocarpus jourdanii Pierre | |
| 18 | Dầu sơn | Dipterocarpus tuberculata Roxb. |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 19 | Giẻ gai | Castanopsis tonkinensis Seen | |
| 20 | Giẻ gai hạt nhỏ | Castanopsis chinensis Hance | |
| 21 | Giẻ thơm | Quercus sp. | |
| 22 | Giẻ cau | Quercus platycalyx Hickel et camus | |
| 23 | Giẻ cuống | Quercus chrysocalyx Hickel et camus | |
| 24 | Giẻ đen | Castanopsis sp. | |
| 25 | Giẻ đỏ | Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus | |
| 26 | Giẻ mỡ gà | Castanopsis echidnocarpa A.DC. | |
| 27 | Giẻ xanh | Lithocarpus pseudosundaica (Kickel et A.Camus) Camus | |
| 28 | Giẻ sồi | Lithocarpus tubulosa Camus | Sồi vàng |
| 29 | Giẻ đề xi | Castanopsis brevispinula Hickel et camus | |
| 30 | Gội tẻ | Aglaia sp. | Gội gác |
| 31 | Hoàng linh | Peltophorum dasyrachis Kyrz | |
| 32 | Kháo mật | Cinamomum sp. | |
| 33 | Ké | Nephelium sp. | Khé |
| 34 | Kè đuôi dông | Makhamia cauda-felina Craib. | |
| 35 | Kẹn | Aesculus chinensis Bunge | |
| 36 | Lim vang | Peltophorum tonkinensis Pierre | Lim xẹt |
| 37 | Lõi thọ | Gmelina arborea Roxb. | |
| 38 | Muồng | Cassia sp. | Muồng cánh dán |
| 39 | Muồng gân | Cassia sp. | |
| 40 | Mò gỗ | Cryptocarya obtusifolia Merr | |
| 41 | Mạ sưa | Helicia cochinchinensis Lour | |
| 42 | Nang | Alangium ridley king | |
| 43 | Nhãn rừng | Néphélium sp. | |
| 44 | Phi lao | Casuarina equisetifolia Forst. | Dương liễu |
| 45 | Re bàu | Cinamomum botusifolium Nees | |
| 46 | Sa mộc | Cunninghamia chinensis R.Br | |
| 47 | Sau sau | Liquidambar formosana hance | Táu hậu |
| 48 | Săng táu | ||
| 49 | Săng đá | Xanthophyllum colubrinum Gagnep. | |
| 50 | Săng trắng | Lophopetalum duperreanum Pierre | |
| 51 | Sồi đá | Lithocarpus cornea Rehd | Sồi ghè |
| 52 | Sếu | Celtis australis persoon | Áp ảnh |
| 53 | Thành ngạnh | Cratoxylon formosum B.et H. | |
| 54 | Tràm sừng | Eugenia chanlos Gagnep. | |
| 55 | Tràm tía | Sysygium sp. | |
| 56 | Thích | Acer decandrum Nerrill | Thích 10 |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 57 | Thiều rừng | Néphelium lappaceum Linh | Vải thiều |
| 58 | Thông đuôi ngựa | Pinusmassonisca Lambert | Thông tầu |
| 59 | Thông nhựa | Pinusmerkusii J et Viers | Thông ta |
| 60 | Tô hạp điện biên | Altmgia takhtadinanii V.T.Thái | |
| 61 | Vải guốc | Mischocarpus sp. | |
| 62 | Vàng kiêng | Nauclea purpurea Roxb. | |
| 63 | Vừng | Careya sphaerica Roxb. | |
| 64 | Xà cừ | Khaya senegalensis A.Juss | |
| 65 | Xoài | Mangifera indica Linn. | |
| Nhóm VI | |||
| 1 | Ba khía | Cophepetalum wallichi Kurz | |
| 2 | Bạch đàn chanh | Eucalyptus citriodora Bailey | |
| 3 | Bạch đàn đỏ | Eucalyptus robusta Sm. | |
| 4 | Bạch đàn liễu | Eucalyptus tereticornis Sm. | |
| 5 | Bạch đàn trắng | Eucalyptus camaldulensis Deh. | |
| 6 | Bứa lá thuôn | Garcinia oblorgifolia Champ. | |
| 7 | Bứa nhà | Garcinia loureiri Pierre | |
| 8 | Bứa núi | Garcinia Oliveri Pierre | |
| 9 | Bồ kết giả | Albizzia lebbeckoides Benth. | |
| 10 | Cáng lò | Betula alnoides Halmilton | |
| 11 | Cầy | Ivringia malayana Oliver | Kơ-nia |
| 12 | Chẹo tía | Engelhardtia chrysolepis Hance | |
| 13 | Chiêu liêu | Terminalia chebula Roxb. | |
| 14 | Chò nếp | ||
| 15 | Chò nâu | Dipterocarpus tonkinensis A.Chev. | |
| 16 | Chò nhai | Anogeissus acuminata Wall | râm |
| 17 | Chò ổi | Platanus Kerrii | Chò nước |
| 18 | Da | Cerlops divers | |
| 19 | Đước | Rhizophora conjugata Linh. | |
| 20 | Hậu phát | Cinamomum iners Reinw | Quế lợn |
| 21 | Kháo chuông | Actinodaphne sp. | |
| 22 | Kháo | Symplocos ferruginea | |
| 23 | Kháo thối | Machilus sp. | |
| 24 | Kháo vàng | Machilus bonii H.Lec. | |
| 25 | Khế | Averrhoa carambola Linn. | |
| 26 | Lòng mang | Pterospermum diversifolium Blume | |
| 27 | Mang kiêng | Pterospermum truncatolobatum Gagnep. | |
| 28 | Mã nhâm | ||
| 29 | Mã tiền | Strychosos nux - Vomica Linn. |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 30 | Máu chớ | Knemaconferta var tonkinensis Warbg. | Huyết muông |
| 31 | Mận rừng | Pranus triflora | |
| 32 | Mắm | Avicenia officinalis Linn. | |
| 33 | Mắc niễng | Eberhardtia tonkinensis H. Lec. | |
| 34 | Mít nài | Artocarpus asperula Gagret. | |
| 35 | Mù u | Callophyllum inophyllum Linn. | |
| 36 | Muỗm | Mangifera foetida Lour. | |
| 37 | Nhọ nồi | Diospyros erientha champ | Nho nghẹ |
| 38 | Nhội | Bischofia trifolia Bl. | Lội |
| 39 | Nọng heo | Holoptelea integrifolia Pl. | Chàm ổi. Hôi |
| 40 | Phay | Duabanga sonneratioides Ham. | |
| 41 | Quao | Doliohandrone rheedii Seen. | |
| 42 | Quế | Cinamomum cassia Bl. | |
| 43 | Quế xây lan | Cinamomum Zeylacicum Nees. | |
| 44 | Ràng ràng đá | Ormosia pinnata | |
| 45 | Ràng ràng mít | Ormosia balansae Drake | |
| 46 | Ràng ràng mật | Ormosia sp | |
| 47 | Ràng ràng tía | Ormosia sp. | |
| 48 | Re | Cinamomum albiflorum Nees. | |
| 49 | Sâng | Sapindus oocarpus Radlk. | |
| 50 | Sấu | Dracontomelum duperreanum Pierre | |
| 51 | Sấu tía | Sandorium indicum Cav. | |
| 52 | Sồi | Castanopsis fissa Rehd et Wils | |
| 53 | Sồi phăng | Quercus resinifera A.Chev. | Giẻ phảng |
| 54 | Sồi vàng mép | Castanopsis sp | |
| 55 | Săng bóp | Ehretia acuminata R.Br. | Lá ráp |
| 56 | Trám hồng | Canarium sp. | Cà na |
| 57 | Tràm | Melaleuca leucadendron Linn. | |
| 58 | Thôi ba | Alangium Chinensis Harms. | |
| 59 | Thôi chanh | Evodia meliaefolia Benth. | |
| 60 | Thị rừng | Diospyros rubra H.Lec. | |
| 61 | Trín | Schima Wallichii Choisy | |
| 62 | Vẩy ốc | Dalbengia sp. | |
| 63 | Vàng rè | Machilus trijuga | Vàng danh |
| 64 | Vối thuốc | Schima superba Gard et Champ. | |
| 65 | Vù hương | Cinamomum balansae H.Lec | Gù hương |
| 66 | Xoan ta | Melia azedarach Linn. | |
| 67 | Xoan nhừ | Spondias mangifera Wied. | |
| 68 | Xoan đào | Pygeum arboreum Endl. et Kurz |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 69 | Xoan mộc | Toona febrifuga Roen | |
| 70 | Xương cá | Canthium didynum Roxb. | |
| Nhóm VII | |||
| 1 | Cao su | Hevea brasiliensis Pohl | |
| 2 | Cả lồ | Caryodapnnopsis tonkinensis | |
| 3 | Cám | Parinarium aunamensis Hance | |
| 4 | Choai | Terminalia bellirica roxb | Bàng nhút |
| 5 | Chân chim | Vitex parviflora Juss | |
| 6 | Côm lá bạc | Elaeocarpus nitentifolius Merr | |
| 7 | Côm tầng | Elaeocarpus dubius A.D.C | |
| 8 | Dung nam | Symplocos cochinchinensis Moore | |
| 9 | Gáo vàng | Adina sessifolia Hook | |
| 10 | Giẻ bộp | Castanopsis lecomtei Hickel et Camus | |
| 11 | Giẻ trắng | Quercus poilanei Hickel et Camus | |
| 12 | Hồng rừng | Diospyros Kaki Linn | |
| 13 | Hoàng mang lá to | Pterospermum lancaefolium Roxb | |
| 14 | Hồng quân | Flacourtia cataphracta Roxb | Bồ quân, mùng quân |
| 15 | Lành ngạnh hôi | Cratoxylon ligustrinum Bl | Thành ngạnh hôi |
| 16 | Lọng bàng | Dillenia heterosepala Finetet Gagnep | |
| 17 | Lõi khoai | ||
| 18 | Me | Tamarindus indica Linn | Chua me |
| 19 | Mý | Lysidica rhodostegia Hance | |
| 20 | Mã | Vitex glabrata R. Br | |
| 21 | Mò cua | Alstonia scholaris R.Br | Mù cua, sữa |
| 22 | Ngát | Gironniera subaequelis Planch | |
| 23 | Phay vi | Sarcocephalus orientalis Merr | |
| 24 | Phổi bò | Meliosma angustifolia Merr | |
| 25 | Rù rì | Calophyllum balansae Pitard | |
| 26 | Răng vi | Carallia sp | |
| 27 | Săng máu | Horfieldia amygdalina Warbg | |
| 28 | Sảng | Sterculia lanceolata Cavan | Săng vè |
| 29 | Sâng mây | ||
| 30 | Sở bà | Dillenia pantagyna Roxb | |
| 31 | Sổ con quay | Dillenia turbinata Gagnep | |
| 32 | Sồi bộp | Lithocarpus fissus Ocsted Var. tonlinensis H. et C | |
| 33 | Sồi trắng | Pasania hemiphaerica Hicket et Camus | |
| 34 | Sui | Antiaris toxicaria Lesch |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VII (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 35 | Trám đen | Canarium nigrum Engl | |
| 36 | Trám trắng | Canarium albrun Racusch | |
| 37 | Táu muối | Vatica fleuxyana tardieu | |
| 38 | Thung | Tetrameles nudiflora R. Br. | |
| 39 | Tai nghé | Hymenodictyon excelsum Wall | Tai trâu |
| 40 | Thừng mực | Wrightia annamensis | |
| 41 | Thàn mát | Millettia ichthyochtona Drake | |
| 42 | Thầu tấu | Aporosa microcalyx Hassh | |
| 43 | Ưởi | Storeulia lychnophlora Hance | |
| 44 | Vang trứng | Endospermum sinensis Benth | |
| 45 | Vàng anh | Saraca divers | Hoàng anh |
| 46 | Xoan tây | Delonix regia | Phượng vĩ |
| Nhóm VIII | |||
| 1 | Ba bét | Mallotus cochinchinensis Lour | |
| 2 | Ba soi | Macaranga denticulata Muell-Arg | |
| 3 | Bay thưa | Sterculia thorelii Pierre | |
| 4 | Bồ đề | Styrax tonkinensis Pierre | |
| 5 | Bồ hòn | Sapindus mukorossi Gaertn | |
| 6 | Bồ kết | Gleditschia sinensis. Lam | |
| 7 | Bông bạc | Vernomia arborea Ham. | |
| 8 | Bộp | Ficus Championi | Đa xanh |
| 9 | Bo | Sterculia colorata Roxb | |
| 10 | Bung bí | Capparis grands | |
| 11 | Chay | Artocarpus tonkinensis A.Chev | |
| 12 | Cóc | Spondiaspinnata Kurz | |
| 13 | Cơi | Pterocarya tonkinensis Dode | |
| 14 | Dâu da bắc | Allospondias tonkinensis | |
| 15 | Dâu da xoan | Allospondias lakonensis Stapf | |
| 16 | Dung giấy | Symplocos laurina Wall | Dung |
| 17 | Dàng | Scheffera octophylla Hams | |
| 18 | Duối rừng | Coclodiscus musicatus | |
| 19 | Đề | Ficus religiosa Linn. | |
| 20 | Đỏ ngọn | Cratoxylon prunifolium Kurz. | |
| 21 | Gáo | Adina polycephala Benth | |
| 22 | Gạo | Bombax malabaricum D.C | |
| 23 | Gòn | Eriodendron anfractuosum D.C | Bông gòn |
| 24 | Gioi | Eugenia jambos Linn | Roi,đào tiên |
| 25 | Hu | Mallotus apelta Muell. Arg | Thung |
| 26 | Hu lông | Mallotus barbatus Muell. Arg |
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VIII (tiếp theo)
Đơn vị tính: kg/m
| Số TT | Tên gỗ | Tên khoa học | Tên địa phương |
|---|---|---|---|
| 27 | Hu đay | Trema orientalis Bl. | |
| 28 | Lai rừng | Aluerites moluccana Willd | |
| 29 | Lai | Alcurites fordii Hemsl | |
| 30 | Lôi | Crypeteronia paniculata | |
| 31 | Mán đĩa | Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep | |
| 32 | Mán đĩa trâu | Pithecolobium lucidum benth | |
| 33 | Mốp | Alstonia spathulata Blume | |
| 34 | Muồng trắng | Zenia insignis chun | |
| 35 | Muồng gai | Cassia arabica | Muống mít |
| 36 | Nóng | Sideroxylon sp | |
| 37 | Núc nắc | Oroxylum indicum Vent | |
| 38 | Ngọc lan tây | Cananga odorata Hook et Thor | |
| 39 | Sung | Ficus racemosa | |
| 40 | Sồi bấc | Sapium discolor Muell-Arg | |
| 41 | So đũa | Sesbania paludosa | |
| 42 | Sang nước | Heynea trijuga Roxb | |
| 43 | Thanh thất | Ailanthus malabarica D.C | |
| 44 | Trẩu | Aleurites montara willd. | |
| 45 | Tung trắng | Heteropanax fragans Hem. | |
| 46 | Trôm | Sterculia sp | |
| 47 | Vông | Erythrina indica Lam. |
MỤC LỤC
Đơn vị tính: kg/m
| Mã hiệu | Nội dung |
|---|---|
| THUYẾT MINH | |
| CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | |
| Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông | |
| 11.10000 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông |
| 11.11000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30 |
| 11.12000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 & PCB 40 |
| 11.13000 | Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 |
| Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác | |
| Định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông | |
| Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông | |
| 11.30000 | Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ |
| 11.31000 | Định mức vật liệu ván khuôn gỗ |
| 11.32000 | Định mức vật liệu ván khuôn kim loại |
| 11.33000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép công nghiệp |
| 11.34000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim |
| 11.35000 | Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa |
| 11.40000 | Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn |
| 11.50000 | Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác |
| 11.51000 | Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu |
| 11.52000 | Định mức vật liệu làm cầu công tác |
| CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN | |
| Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát | |
| 12.10100 | Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 |
| 12.10200 | Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 |
| 12.10300 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt |
| 12.10400 | Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông nhẹ |
| Định mức vật liệu dùng để xây | |
| 12.21000 | Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung |
| 12.21100 | Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22) |
| 12.21200 | Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19) |
| 12.21300 | Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19) |
| 12.21400 | Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); (10x15x25) |
| 12.21500 | Xây tường bằng gạch thông gió |
| 12.22000 | Xây các kết cấu bằng gạch bê tông |
| 12.22100 | Xây tường bằng gạch bê tông |
| 12.23000 | Xây các kết cấu bằng gạch Silicát |
| 12.24000 | Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa |
| 12.25000 | Xây các kết cấu bằng đá |
| 12.25100 | Xây các kết cấu bằng đá hộc |
| 12.25200 | Xây các kết cấu bằng đá đẽo |
| 12.25300 | Xây các kết cấu bằng đá ong |
| 12.25400 | Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác |
| 12.25500 | Xây các kết cấu bằng đá chẻ |
| Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện | |
| 12.31000 | Định mức vật liệu công tác trát, láng |
| 12.31100 | Trát tường bằng vữa thông thường |
| 12.31200 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang |
| 12.31300 | Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang |
| 12.31400 | Trát các kết cấu khác |
| 12.31500 | Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ |
| 12.31600 | Láng bề mặt các kết cấu |
| 12.32000 | Định mức vật liệu công tác lát, ốp |
| 12.32100 | Lát gạch bề mặt các kết cấu |
| 12.32200 | Lát đá bề mặt các kết cấu |
| 12.32300 | Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt |
| 12.32400 | Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu |
| 12.32500 | Ốp đá bề mặt các kết cấu |
| 12.32600 | Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác |
| 12.33000 | Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy |
Bảng dài 141 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.
