Định mức AC.32810 — Bơm dung dịch bentônít — Lỗ khoan trên cạn
Định mức AC.32810 quy định hao phí cho 1m3 dung dịch bơm dung dịch bentônít (Lỗ khoan trên cạn): 39,26 kg ben tô nít, 1,91 kg phụ gia cmc, 0,67 m3 nước ngọt.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 dung dịch theo mã AC.32810 cần: 3.926 kg ben tô nít; 191 kg phụ gia cmc; 67 m3 nước ngọt; 58 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AC.32800 — Bơm Dung Dịch Bentonit Chống Sụt Thành Lỗ Khoan, Thành Cọc Barrette.
Bảng hao phí định mức AC.32810
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 dung dịch |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ben tô nít | kg | 39,26 |
| Phụ gia CMC | kg | 1,910 |
| Nước ngọt | m3 | 0,670 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,58 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,050 |
| Máy sàng lọc 100 m3/h | ca | 0,050 |
| Máy bơm dung dịch 200 m3/h | ca | 0,050 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AC.328
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.32810 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.32810 | Lỗ khoan trên cạn | mã đang xem |
| AC.32820 | Lỗ khoan dưới nước | +28,1% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Cơ sở pháp lý
- Mã AC.32810 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AC.32810
Mã định mức AC.32810 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.32810 tính cho đơn vị nào?
Mã AC.32810 khác gì các mã cùng bảng AC.328?
Thành phần công việc của định mức AC.32810 gồm những gì?
Định mức AC.32810 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AC.32810 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AC.328 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AC — Bơm Dung Dịch Bentonit Chống Sụt Thành Lỗ Khoan, Thành Cọc Barrette
