Định mức 15.13123 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại — Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0

Định mức 15.13123 quy định hao phí cho 1kg sản phẩm định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại (Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0): 0,515 kg thép tròn, 0,538 kg thép bản + thép hình, 0,004 chai ôxy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg sản phẩm theo mã 15.13123 cần: 51,5 kg thép tròn; 53,8 kg thép bản + thép hình; 0,4 chai ôxy; 0,8 kg khí gas.

Bảng hao phí định mức 15.13123

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1kg sản phẩm
Vật liệu
Thép trònkg0,515
Thép bản + thép hìnhkg0,538
Ôxychai0,004
Khí gaskg0,008
Que hànkg0,018

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1kg sản phẩm
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 15.13123 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 15.13123

Mã định mức 15.13123 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 15.13123 quy định hao phí cho 1kg sản phẩm định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại (Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 2,1 ÷ 3,0): 0,515 kg thép tròn, 0,538 kg thép bản + thép hình, 0,004 chai ôxy.
Định mức 15.13123 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 15.13123 được lập cho 1kg sản phẩm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg sản phẩm theo mã 15.13123 cần: 51,5 kg thép tròn; 53,8 kg thép bản + thép hình; 0,4 chai ôxy; 0,8 kg khí gas.
Định mức 15.13123 được quy định ở văn bản nào?
Mã 15.13123 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 15.13123 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Cùng bảng 15.131 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại 15

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ