Định mức 15.13112 — Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại — Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 1,1 ÷ 2,0
Định mức 15.13112 quy định hao phí cho 1kg sản phẩm định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại (Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 1,1 ÷ 2,0): 0,693 kg thép bản, 0,392 kg thép tròn, 0,008 chai ôxy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg sản phẩm theo mã 15.13112 cần: 69,3 kg thép bản; 39,2 kg thép tròn; 0,8 chai ôxy; 1,6 kg khí gas.
Bảng hao phí định mức 15.13112
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1kg sản phẩm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép bản | kg | 0,693 |
| Thép tròn | kg | 0,392 |
| Ôxy | chai | 0,008 |
| Khí gas | kg | 0,016 |
| Que hàn | kg | 0,021 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1kg sản phẩm
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 15.13112 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 15.13112
Mã định mức 15.13112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 15.13112 quy định hao phí cho 1kg sản phẩm định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại (Trọng lượng sản phẩm (kg cái) 1,1 ÷ 2,0): 0,693 kg thép bản, 0,392 kg thép tròn, 0,008 chai ôxy.
Định mức 15.13112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 15.13112 được lập cho 1kg sản phẩm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1kg sản phẩm theo mã 15.13112 cần: 69,3 kg thép bản; 39,2 kg thép tròn; 0,8 chai ôxy; 1,6 kg khí gas.
Định mức 15.13112 được quy định ở văn bản nào?
Mã 15.13112 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã 15.13112 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Cùng bảng 15.131 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại 15
