Định mức BB.90505 — Khử trùng ống nước — Đường kính ống (mm) 300

Định mức BB.90505 quy định hao phí cho 100m khử trùng ống nước (Đường kính ống (mm) 300): 8,48 m3 nước sạch, 424 gam clor bột, 1,6 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90505 cần: 848 m3 nước sạch; 42.400 gam clor bột; 160 công nhân công nhóm 3; 77 ca máy bơm nước 5 cv.

Thuộc nhóm công tác BB.90500 — Khử Trùng Ống Nước.

Bảng hao phí định mức BB.90505

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Nước sạchm38,48
Clor bộtgam424,0
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,60
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,77

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.905

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90505 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.90505Đường kính ống (mm) 300mã đang xem
BB.90501Đường kính ống (mm) 100 -52,3%
BB.90502Đường kính ống (mm) 150 -36,3%
BB.90503Đường kính ống (mm) 200 -20,3%
BB.90504Đường kính ống (mm) 250 -4,2%
BB.90506Đường kính ống (mm) 350 +21,1%
BB.90507Đường kính ống (mm) 400 +30,4%
BB.90508Đường kính ống (mm) 450 +43,5%
BB.90509Đường kính ống (mm) 500 +64,6%
BB.90510Đường kính ống (mm) 600 +98,3%
BB.90511Đường kính ống (mm) 700 +130,4%
BB.90512Đường kính ống (mm) 800 +155,3%
BB.90513Đường kính ống (mm) 900 +180,6%
BB.90514Đường kính ống (mm) 1000 +205,9%
BB.90515Đường kính ống (mm) 1100 +231,6%
BB.90516Đường kính ống (mm) 1200 +257,4%
BB.90517Đường kính ống (mm) 1400 +322,4%
BB.90518Đường kính ống (mm) 1600 +391,1%
BB.90519Đường kính ống (mm) 1800 +464,1%
BB.90520Đường kính ống (mm) 2000 +547,3%
BB.90521Đường kính ống (mm) 2200 +644,3%
BB.90522Đường kính ống (mm) 2400 +748,1%
BB.90523Đường kính ống (mm) 2600 +859,1%

Xem nguyên bảng BB.905 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.90505 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.90505

Mã định mức BB.90505 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.90505 quy định hao phí cho 100m khử trùng ống nước (Đường kính ống (mm) 300): 8,48 m3 nước sạch, 424 gam clor bột, 1,6 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.90505 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.90505 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90505 cần: 848 m3 nước sạch; 42.400 gam clor bột; 160 công nhân công nhóm 3; 77 ca máy bơm nước 5 cv.
Mã BB.90505 khác gì các mã cùng bảng BB.905?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 300"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.90501 thấp hơn 52.3%, mã BB.90502 thấp hơn 36.3%, mã BB.90503 thấp hơn 20.3%.
Định mức BB.90505 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.90505 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.90505 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.905 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Khử Trùng Ống Nước

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ