Định mức BB.90403 — Thử nghiệm đường ống thông gió — Quy cách ống (mm) >1000
Định mức BB.90403 quy định hao phí cho 1 m thử nghiệm đường ống thông gió (Quy cách ống (mm) >1000): 0,01 kg hao phí định mức, 0,23 kg hao phí định mức, 0,23 kg hao phí định mức.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã BB.90403 cần: 1 kg hao phí định mức; 23 kg hao phí định mức; 23 kg hao phí định mức; 2 bộ hao phí định mức.
Thuộc nhóm công tác BB.90400 — Thử Nghiệm Đường Ống Thông Gió.
Bảng hao phí định mức BB.90403
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hao phí định mức | kg | 0,01 |
| Hao phí định mức | kg | 0,23 |
| Hao phí định mức | kg | 0,23 |
| Hao phí định mức | bộ | 0,02 |
| Hao phí định mức | m2 | 0,004 |
| Hao phí định mức | kg | 0,003 |
| Hao phí định mức | kg | 0,0044 |
| Hao phí định mức | kg | 0,001 |
| Hao phí định mức | % | 1 |
| Hao phí định mức | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Hao phí định mức | công | 0,46 |
| Máy thi công | ||
| Hao phí định mức | ca | 0,02 |
| Hao phí định mức | ca | 0,02 |
| Hao phí định mức | ca | 0,017 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.904
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90403 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v... hoàn thiện công tác thử nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.90403 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.90403
Mã định mức BB.90403 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.90403 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.90403 khác gì các mã cùng bảng BB.904?
Thành phần công việc của định mức BB.90403 gồm những gì?
Định mức BB.90403 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.90403 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.904 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Thử Nghiệm Đường Ống Thông Gió
