Định mức BB.90319 — Thử áp lực đường ống nhựa — Đường kính ống (mm) 600
Định mức BB.90319 quy định hao phí cho 100m thử áp lực đường ống nhựa (Đường kính ống (mm) 600): 0,05 cái van 1 chiều, 0,05 cái van xả khí d40, 0,05 cái bu.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90319 cần: 5 cái van 1 chiều; 5 cái van xả khí d40; 5 cái bu; 5 cái be.
Thuộc nhóm công tác BB.90300 — Thử Áp Lực Đường Ống Nhựa.
Bảng hao phí định mức BB.90319
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van 1 chiều | cái | 0,05 |
| Van xả khí D40 | cái | 0,05 |
| Bu | cái | 0,05 |
| Be | cái | 0,05 |
| Ống sắt tráng kẽm | m | 0,25 |
| Ống mềm | m | 0,25 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,80 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 1,01 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.903
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90319 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.90319 | Đường kính ống (mm) 600 | mã đang xem |
| BB.90301 | Đường kính ống (mm) 15 | -86,9% |
| BB.90302 | Đường kính ống (mm) 20 | -86,2% |
| BB.90303 | Đường kính ống (mm) 25 | -85,4% |
| BB.90304 | Đường kính ống (mm) 32 | -84,2% |
| BB.90305 | Đường kính ống (mm) 40 | -83,5% |
| BB.90306 | Đường kính ống (mm) 50 | -82,8% |
| BB.90307 | Đường kính ống (mm) 65 | -81,8% |
| BB.90308 | Đường kính ống (mm) 75 | -80,9% |
| BB.90309 | Đường kính ống (mm) 89 | -80,2% |
| BB.90310 | Đường kính ống (mm) 100 | -76,4% |
| BB.90311 | Đường kính ống (mm) 125 | -73,1% |
| BB.90312 | Đường kính ống (mm) 150 | -70,1% |
| BB.90313 | Đường kính ống (mm) 200 | -63,5% |
| BB.90314 | Đường kính ống (mm) 250 | -56,6% |
| BB.90315 | Đường kính ống (mm) 300 | -40,3% |
| BB.90316 | Đường kính ống (mm) 350 | -30,5% |
| BB.90317 | Đường kính ống (mm) 400 | -24,1% |
| BB.90318 | Đường kính ống (mm) 500 | -12,4% |
| BB.90320 | Đường kính ống (mm) 700 | +11,4% |
| BB.90321 | Đường kính ống (mm) 800 | +23,2% |
| BB.90322 | Đường kính ống (mm) 1000 | +47,5% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.90319 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.90319
Mã định mức BB.90319 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.90319 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.90319 khác gì các mã cùng bảng BB.903?
Thành phần công việc của định mức BB.90319 gồm những gì?
Định mức BB.90319 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.90319 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.903 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Thử Áp Lực Đường Ống Nhựa
