Định mức BB.90523 — Công tác khử trùng ống nước — Đường kính ống (mm) 2600
Định mức BB.90523 quy định hao phí cho 100m công tác khử trùng ống nước (Đường kính ống (mm) 2600): 636,79 m3 nước sạch, 31.839,6 gam clor bột, 8,37 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90523 cần: 63.679 m3 nước sạch; 3.183.960 gam clor bột; 837 công nhân công nhóm 3; 1.436 ca máy bơm nước 5 cv.
Thuộc nhóm công tác BB.90500 — Khử Trùng Ống Nước.
Bảng hao phí định mức BB.90523
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nước sạch | m3 | 636,79 |
| Clor bột | gam | 31839,6 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,37 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 14,36 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng BB.905
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90523 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.90523 | Đường kính ống (mm) 2600 | mã đang xem |
| BB.90501 | Đường kính ống (mm) 100 | -95,0% |
| BB.90502 | Đường kính ống (mm) 150 | -93,4% |
| BB.90503 | Đường kính ống (mm) 200 | -91,7% |
| BB.90504 | Đường kính ống (mm) 250 | -90,0% |
| BB.90505 | Đường kính ống (mm) 300 | -89,6% |
| BB.90506 | Đường kính ống (mm) 350 | -87,4% |
| BB.90507 | Đường kính ống (mm) 400 | -86,4% |
| BB.90508 | Đường kính ống (mm) 450 | -85,0% |
| BB.90509 | Đường kính ống (mm) 500 | -82,8% |
| BB.90510 | Đường kính ống (mm) 600 | -79,3% |
| BB.90511 | Đường kính ống (mm) 700 | -76,0% |
| BB.90512 | Đường kính ống (mm) 800 | -73,4% |
| BB.90513 | Đường kính ống (mm) 900 | -70,7% |
| BB.90514 | Đường kính ống (mm) 1000 | -68,1% |
| BB.90515 | Đường kính ống (mm) 1100 | -65,4% |
| BB.90516 | Đường kính ống (mm) 1200 | -62,7% |
| BB.90517 | Đường kính ống (mm) 1400 | -56,0% |
| BB.90518 | Đường kính ống (mm) 1600 | -48,8% |
| BB.90519 | Đường kính ống (mm) 1800 | -41,2% |
| BB.90520 | Đường kính ống (mm) 2000 | -32,5% |
| BB.90521 | Đường kính ống (mm) 2200 | -22,4% |
| BB.90522 | Đường kính ống (mm) 2400 | -11,6% |
Thành phần công việc
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Cơ sở pháp lý
- Mã BB.90523 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức BB.90523
Mã định mức BB.90523 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.90523 tính cho đơn vị nào?
Mã BB.90523 khác gì các mã cùng bảng BB.905?
Thành phần công việc của định mức BB.90523 gồm những gì?
Định mức BB.90523 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã BB.90523 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
- Cùng bảng BB.905 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại BB — Khử Trùng Ống Nước
