Định mức BB.90516 quy định hao phí cho 100m công tác khử trùng ống nước (Đường kính ống (mm) 1200): 135,65 m3 nước sạch, 6.782,4 gam clor bột, 4,64 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90516 cần: 13.565 m3 nước sạch; 678.240 gam clor bột; 464 công nhân công nhóm 3; 383 ca máy bơm nước 5 cv.
Thuộc nhóm công tác BB.90500 — Khử Trùng Ống Nước.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nước sạch | m3 | 135,65 |
| Clor bột | gam | 6782,4 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,64 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 3,83 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90516 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.90516 | Đường kính ống (mm) 1200 | mã đang xem |
| BB.90501 | Đường kính ống (mm) 100 | -86,7% |
| BB.90502 | Đường kính ống (mm) 150 | -82,2% |
| BB.90503 | Đường kính ống (mm) 200 | -77,7% |
| BB.90504 | Đường kính ống (mm) 250 | -73,2% |
| BB.90505 | Đường kính ống (mm) 300 | -72,0% |
| BB.90506 | Đường kính ống (mm) 350 | -66,1% |
| BB.90507 | Đường kính ống (mm) 400 | -63,5% |
| BB.90508 | Đường kính ống (mm) 450 | -59,9% |
| BB.90509 | Đường kính ống (mm) 500 | -54,0% |
| BB.90510 | Đường kính ống (mm) 600 | -44,5% |
| BB.90511 | Đường kính ống (mm) 700 | -35,5% |
| BB.90512 | Đường kính ống (mm) 800 | -28,6% |
| BB.90513 | Đường kính ống (mm) 900 | -21,5% |
| BB.90514 | Đường kính ống (mm) 1000 | -14,4% |
| BB.90515 | Đường kính ống (mm) 1100 | -7,2% |
| BB.90517 | Đường kính ống (mm) 1400 | +18,2% |
| BB.90518 | Đường kính ống (mm) 1600 | +37,4% |
| BB.90519 | Đường kính ống (mm) 1800 | +57,9% |
| BB.90520 | Đường kính ống (mm) 2000 | +81,1% |
| BB.90521 | Đường kính ống (mm) 2200 | +108,3% |
| BB.90522 | Đường kính ống (mm) 2400 | +137,3% |
| BB.90523 | Đường kính ống (mm) 2600 | +168,4% |
Tiếp theo
Tiếp theo