Bảng định mức BB.903 — Thử áp lực đường ống nhựa

Bảng BB.903 gồm 22 mã hiệu ứng với 22 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.903

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.90301Đường kính ống (mm) 15BB.90302Đường kính ống (mm) 20BB.90303Đường kính ống (mm) 25BB.90304Đường kính ống (mm) 32BB.90305Đường kính ống (mm) 40BB.90306Đường kính ống (mm) 50BB.90307Đường kính ống (mm) 65BB.90308Đường kính ống (mm) 75BB.90309Đường kính ống (mm) 89BB.90310Đường kính ống (mm) 100BB.90311Đường kính ống (mm) 125BB.90312Đường kính ống (mm) 150BB.90313Đường kính ống (mm) 200BB.90314Đường kính ống (mm) 250BB.90315Đường kính ống (mm) 300BB.90316Đường kính ống (mm) 350BB.90317Đường kính ống (mm) 400BB.90318Đường kính ống (mm) 500BB.90319Đường kính ống (mm) 600BB.90320Đường kính ống (mm) 700BB.90321Đường kính ống (mm) 800BB.90322Đường kính ống (mm) 1000
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Van xả khí D40cái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Bucái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Becái0,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,050,05
Ống sắt tráng kẽmm0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,25
Ống mềmm0,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,250,25
Vật liệu khác%0,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,0010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,460,500,550,620,660,700,760,800,841,051,231,401,752,103,003,53,804,304,805,205,606,30
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,30,30,30,30,30,30,30,310,310,320,330,340,370,420,470,540,610,791,011,271,562,27

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.903

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.903 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ