BB.90301
Bảng BB.903 gồm 22 mã hiệu ứng với 22 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.90301Đường kính ống (mm) 15 | BB.90302Đường kính ống (mm) 20 | BB.90303Đường kính ống (mm) 25 | BB.90304Đường kính ống (mm) 32 | BB.90305Đường kính ống (mm) 40 | BB.90306Đường kính ống (mm) 50 | BB.90307Đường kính ống (mm) 65 | BB.90308Đường kính ống (mm) 75 | BB.90309Đường kính ống (mm) 89 | BB.90310Đường kính ống (mm) 100 | BB.90311Đường kính ống (mm) 125 | BB.90312Đường kính ống (mm) 150 | BB.90313Đường kính ống (mm) 200 | BB.90314Đường kính ống (mm) 250 | BB.90315Đường kính ống (mm) 300 | BB.90316Đường kính ống (mm) 350 | BB.90317Đường kính ống (mm) 400 | BB.90318Đường kính ống (mm) 500 | BB.90319Đường kính ống (mm) 600 | BB.90320Đường kính ống (mm) 700 | BB.90321Đường kính ống (mm) 800 | BB.90322Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||||||||
| Van 1 chiều | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Van xả khí D40 | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Bu | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Be | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Ống sắt tráng kẽm | m | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Ống mềm | m | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Vật liệu khác | % | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,46 | 0,50 | 0,55 | 0,62 | 0,66 | 0,70 | 0,76 | 0,80 | 0,84 | 1,05 | 1,23 | 1,40 | 1,75 | 2,10 | 3,00 | 3,5 | 3,80 | 4,30 | 4,80 | 5,20 | 5,60 | 6,30 |
| Máy thi công | |||||||||||||||||||||||
| Máy bơm nước 5 cv | ca | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,31 | 0,31 | 0,32 | 0,33 | 0,34 | 0,37 | 0,42 | 0,47 | 0,54 | 0,61 | 0,79 | 1,01 | 1,27 | 1,56 | 2,27 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.