Định mức BB.90302 — Thử áp lực đường ống nhựa — Đường kính ống (mm) 20

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m9 dòng hao phí

Định mức BB.90302 quy định hao phí cho 100m thử áp lực đường ống nhựa (Đường kính ống (mm) 20): 0,05 cái van 1 chiều, 0,05 cái van xả khí d40, 0,05 cái bu.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90302 cần: 5 cái van 1 chiều; 5 cái van xả khí d40; 5 cái bu; 5 cái be.

Thuộc nhóm công tác BB.90300 — Thử Áp Lực Đường Ống Nhựa.

Bảng hao phí định mức BB.90302

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Van 1 chiềucái0,05
Van xả khí D40cái0,05
Bucái0,05
Becái0,05
Ống sắt tráng kẽmm0,25
Ống mềmm0,25
Vật liệu khác%0,001
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,50
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cvca0,3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.903

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.90302 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.90302Đường kính ống (mm) 20mã đang xem
BB.90301Đường kính ống (mm) 15 -5,0%
BB.90303Đường kính ống (mm) 25 +6,2%
BB.90304Đường kính ống (mm) 32 +15,0%
BB.90305Đường kính ống (mm) 40 +20,0%
BB.90306Đường kính ống (mm) 50 +25,0%
BB.90307Đường kính ống (mm) 65 +32,5%
BB.90308Đường kính ống (mm) 75 +38,8%
BB.90309Đường kính ống (mm) 89 +43,8%
BB.90310Đường kính ống (mm) 100 +71,3%
BB.90311Đường kính ống (mm) 125 +95,0%
BB.90312Đường kính ống (mm) 150 +117,5%
BB.90313Đường kính ống (mm) 200 +165,0%
BB.90314Đường kính ống (mm) 250 +215,0%
BB.90315Đường kính ống (mm) 300 +333,8%
BB.90316Đường kính ống (mm) 350 +405,0%
BB.90317Đường kính ống (mm) 400 +451,3%
BB.90318Đường kính ống (mm) 500 +536,3%
BB.90319Đường kính ống (mm) 600 +626,3%
BB.90320Đường kính ống (mm) 700 +708,8%
BB.90321Đường kính ống (mm) 800 +795,0%
BB.90322Đường kính ống (mm) 1000 +971,3%

Xem nguyên bảng BB.903 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Cơ sở pháp lý

  • BB.90302 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.90302

Mã định mức BB.90302 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.90302 quy định hao phí cho 100m thử áp lực đường ống nhựa (Đường kính ống (mm) 20): 0,05 cái van 1 chiều, 0,05 cái van xả khí d40, 0,05 cái bu.
Định mức BB.90302 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.90302 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.90302 cần: 5 cái van 1 chiều; 5 cái van xả khí d40; 5 cái bu; 5 cái be.
Mã BB.90302 khác gì các mã cùng bảng BB.903?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.90301 thấp hơn 5%, mã BB.90303 cao hơn 6.2%, mã BB.90304 cao hơn 15%.
Thành phần công việc của định mức BB.90302 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.
Định mức BB.90302 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.90302 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ