Định mức BB.77112 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo (Đường kính côn, cút (mm) 140): 1 m côn, cút nhựa hdpe, 0,0196 kg keo dán, 0,08 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77112 cần: 100 m côn, cút nhựa hdpe; 1,96 kg keo dán; 8 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.77000 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Hdpe Bằng Dán Keo.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút nhựa HDPE | m | 1 |
| Keo dán | kg | 0,0196 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.77112 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.77112 | Đường kính côn, cút (mm) 140 | mã đang xem |
| BB.77101 | Đường kính côn, cút (mm) 16 | -68,8% |
| BB.77102 | Đường kính côn, cút (mm) 20 | -65,0% |
| BB.77103 | Đường kính côn, cút (mm) 25 | -62,5% |
| BB.77104 | Đường kính côn, cút (mm) 32 | -60,0% |
| BB.77105 | Đường kính côn, cút (mm) 40 | -50,0% |
| BB.77106 | Đường kính côn, cút (mm) 50 | -47,5% |
| BB.77107 | Đường kính côn, cút (mm) 63 | -43,8% |
| BB.77108 | Đường kính côn, cút (mm) 75 | -37,5% |
| BB.77109 | Đường kính côn, cút (mm) 90 | -25,0% |
| BB.77110 | Đường kính côn, cút (mm) 110 | -18,8% |
| BB.77111 | Đường kính côn, cút (mm) 125 | -10,0% |
| BB.77113 | Đường kính côn, cút (mm) 160 | +15,0% |
| BB.77114 | Đường kính côn, cút (mm) 180 | +37,5% |
| BB.77115 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | +50,0% |
| BB.77116 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | +62,5% |
| BB.77117 | Đường kính côn, cút (mm) 280 | +87,5% |
| BB.77118 | Đường kính côn, cút (mm) 320 | +112,5% |
| BB.77119 | Đường kính côn, cút (mm) 350 | +125,0% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo