Bảng định mức BB.771 — Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo

Bảng BB.771 gồm 19 mã hiệu ứng với 19 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.771

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.77101Đường kính côn, cút (mm) 16BB.77102Đường kính côn, cút (mm) 20BB.77103Đường kính côn, cút (mm) 25BB.77104Đường kính côn, cút (mm) 32BB.77105Đường kính côn, cút (mm) 40BB.77106Đường kính côn, cút (mm) 50BB.77107Đường kính côn, cút (mm) 63BB.77108Đường kính côn, cút (mm) 75BB.77109Đường kính côn, cút (mm) 90BB.77110Đường kính côn, cút (mm) 110BB.77111Đường kính côn, cút (mm) 125BB.77112Đường kính côn, cút (mm) 140BB.77113Đường kính côn, cút (mm) 160BB.77114Đường kính côn, cút (mm) 180BB.77115Đường kính côn, cút (mm) 200BB.77116Đường kính côn, cút (mm) 250BB.77117Đường kính côn, cút (mm) 280BB.77118Đường kính côn, cút (mm) 320BB.77119Đường kính côn, cút (mm) 350
Vật liệu
Côn, cút nhựa HDPEcái111111111——————————
Keo dánkg0,00230,00280,00350,00450,00560,0070,00880,0100,01260,01540,01750,01960,02240,02520,0280,0350,03920,04480,049
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Côn, cút nhựa HDPEm—————————1111111111
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0250,0280,0300,0320,040,0420,0450,050,060,0650,0720,080,0920,110,120,130,150,170,18

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.771

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.771 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ